wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

2.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

3.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

4.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

(a)  

5.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

6.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

7.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

8.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5NH2.        

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

C2H5NH2.       

d)

CH3NH2.

9.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

10.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

11.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

12.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

14.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

15.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

16.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

18.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

19.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N