NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về di truyền học
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5' CGA 3' mã hoá amino acid Arginin; 5' UCG 3' và 5' AGC 3' cùng mã hoá amino acid Serine; 5' GCU 3' mã hoá amino acid Alanin. Biết trình tự các nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của gen quy định 4 amino acid ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5' GCTTCCGCATCG 3'. Đoạn gen này mã hoá cho 4 amino acid, theo lý thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với quá trình dịch mã là:
Serine - Alanine - Serine - Arginine
Serine - Arginine - Alanine - Arginine
Arginine - Serine - Alanine - Serine
Arginine - Serine - Arginine - Serine
Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotide ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:Phần tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu amino acid?
160
159
158
76
Tại vùng mã hóa của một gen thuộc sinh vật nhân sơ có 1200 nucleotide. Gen tiến hành phiên mã và dịch mã một lần để tạo nên chuỗi polypeptide hoàn chỉnh. Hỏi có bao nhiêu liên kết peptide trong chuỗi polypeptide này?
398
400
399
397
Các vùng chức năng trong operon lac sắp xếp kề tiếp theo trật tự nào sau đây?
promoter, operator, Z, A, Y.
operator, promoter, Z, A, Y.
promoter, operator, Z, Y, A.
operator, promoter, Z, Y, A.
Trong các hoạt động của Operon, chất cảm ứng allolactose có vai trò gì?
Hoạt hoá RNA polymerase
Vô hiệu hoá protein ức chế
Bám vào gen cấu trúc và ức chế hoạt động của nó
Kích thích hoạt động của protein ức chế
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?
Protein ức chế
Protein lacA
Protein lacY
Protein lacZ
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của các gen của operon lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?
Một phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
RNA polymerase liên kết với trình tự P (promoter) để tiến hành phiên mã.
Protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
Các phân tử mRNA của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.
Trong cơ chế hoạt động của operon Lac ở E. coli, để ức chế hoạt động của gen cấu trúc thì protein ức chế sẽ bám vào đâu?
Vùng khởi động (P)
Gen điều hoà
Gen cấu trúc
Vùng vận hành (O)
Trong Operon Lac của E. coli, đâu là nơi đầu tiên RNA polymerase bám vào?
Gen cấu trúc
Vùng khởi động (P)
Vùng vận hành (O)
Gen điều hoà
Operon Lac ở E. coli không bao gồm thành phần nào sau đây?
Vùng khởi động (P)
Gen điều hoà
Gen cấu trúc
Vùng vận hành (O)
E. coli không bao gồm thành phần nào sau đây?
Vùng khởi động (P)
Gen điều hoà
Gen cấu trúc
Vùng vận hành (O)
Thể đột biến là:
cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.
cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.
cơ thể mang gen đột biến dù có biểu hiện hay không.
cơ thể mang đột biến đã hoặc chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
Đột biến gen thường xảy ra trong giai đoạn nào?
Tái bản DNA.
Phiên mã tổng hợp mRNA.
Dịch mã tổng hợp protein.
Biến đổi mRNA sau phiên mã.
Vai trò cơ bản của đột biến gen trong tiến hoá là:
giúp đào thải các cá thể có hại.
tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
tạo các biến dị tổ hợp.
giảm nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Có thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?
aabb
AaBB
AABb
AaBb
Một gen sau đột biến điểm, số nucleotide không đổi nhưng số liên kết hiđrô tăng lên. Hiện tượng đột biến nào đã xảy ra?
Mất một cặp A – T
Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T
Thay thế cặp A – T bằng cặp G – C
Thêm một cặp G – C
