wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trộn gtu qtrong

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Giới từ "ON" được dùng khi

a)

trên bề mặt

b)

ở một đất nước

c)

ở một địa điểm nhỏ

d)

tất cả đều đúng

2.

Điền giới từ:

" ___ the car"

a)

at

b)

on

c)

in

3.

Điền giới từ:

" (a)   the floor"

4.

Ở một đất nước, thành phố (địa điểm lớn) đi với giới từ nào?

(a)  

5.

Điền giới từ:

"I live ___ Vietnam"

a)

on

b)

in

c)

at

d)

tất cả đều đúng

6.

"IN" đi với đất nước. thành phố (địa điểm lớn)

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền giới từ:

"___ home"

a)

in

b)

at

c)

on

d)

tất cả đều đúng

8.

My birthday is ... the 25th of May.

a)

on

b)

in

c)

at

9.

We started the party ... 9 o' clock.

a)

on

b)

in

c)

at

10.

Her birthday is ... February.

a)

on

b)

in

c)

at

11.

They will play tennis ... Saturday afternoon.

a)

on

b)

in

c)

at

12.

We went to the bookstore ... noon.

a)

on

b)

in

c)

at

13.

She studies ... the evening.

a)

on

b)

in

c)

at

14.

She died ... January 26th, 2007.

a)

on

b)

in

c)

at

15.

We will play tennis ... the morning.

a)

on

b)

in

c)

at

16.

We will play tennis ... the morning.

a)

on

b)

in

c)

at

17.

They played football ... 4:15 pm.

a)

on

b)

in

c)

at

18.

Were you born ... 2008?

a)

on

b)

in

c)

at

19.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

20.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

21.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

22.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

23.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

24.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

25.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

26.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

27.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

28.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

29.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

30.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

31.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

32.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

33.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

34.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

35.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

36.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

37.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

38.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

39.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

40.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

41.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

42.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

43.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

44.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

45.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

46.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

47.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

48.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

49.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

50.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

51.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

52.

He doesn’t have ___________ .

a)

SOME PENS

b)

ANY PEN

c)

ANY PENS

d)

SOME PEN

53.

There aren’t ... clocks on the wall.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

the

54.
There aren't ... bedrooms.
a)
any
b)
some
55.
There are ...round windows.
a)
any
b)
some
56.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. proofs

b)

B. books

c)

C. points

d)

D. days

57.

chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. sees

b)

B. sports

c)

C. pools

d)

D. trains

58.

chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:

a)

A. books

b)

B. floors

c)

C. combs

d)

D. drums

59.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. walks

b)

B. begins

c)

C. helps

d)

D. cuts

60.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. hours

b)

B. fathers

c)

C. dreams

d)

D. thinks

61.

Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:

a)

A. helps

b)

B. laughs

c)

C. cooks

d)

D. finds

62.

chọn từ có phần gạch chân khác loại:

a)

A. houses

b)

B. faces

c)

C. hates

d)

D. places

63.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. sweets

b)

B. watches

c)

C. dishes

d)

D. boxes

64.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. mends  

b)

B. develops 

c)

C. values     

d)

D. equals

65.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:

a)

A. manages 

b)

B. laughs

c)

C. photographs 

d)

D. makes

66.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

67.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

68.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

69.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

70.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

71.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

72.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

73.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

74.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

75.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

76.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

77.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
78.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
79.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
80.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished