wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 8 - Nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tại phiên giao dịch trực tuyến về việc làm tỉnh X, có 83 doanh nghiệp tham gia với 11.253 chỉ tiêu việc làm tuyển dụng, trong đó các vị trí việc làm có thu nhập 15 triệu đồng trở lên chiếm tỉ lệ 19%, các vị trí có thu nhập từ 10 triệu đồng đến dưới 15 triệu đồng chiếm tỉ lệ 37% còn lại là các vị trí có lương theo thỏa thuận. Sau phiên giao dịch đã tuyển dụng được đủ chỉ tiêu theo yêu cầu của các doanh nghiệp. Nêu các chủ thể kinh tế chính trong phiên giao dịch trên?

a)

Người tuyển dụng và người lao động.

b)

Người sử dụng lao động và các doanh nghiệp.

c)

Người lao động và các lực lượng trung gian.

d)

Các doanh nghiệp và lực lượng trung gian.

2.

Năm 2023 số dân trong độ tuổi lao động ở nước H tăng cao. Để ổn định đời sống của người lao động và phát triển kinh tế, Chính phủ nước này đã có những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh kinh doanh, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động. Số việc làm tăng tạo nhiều cơ hội cho người lao động lựa chọn việc làm phù hợp, năng suất lao động tăng, doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và thu được lợi nhuận cao hơn. Nội dung trên biểu hiện

a)

thị trường lao động tăng đã thúc đẩy thị trường việc làm tăng.

b)

thị trường việc làm tăng đã thúc đẩy thị trường lao động tăng.

c)

thị trường lao động đã kích thích người lao động tìm việc làm.

d)

thị trường lao động ổn định làm giảm nguy cơ thất nghiệp.

3.

Người lao động nên kí kết hợp đồng lao động khi tham gia lao động, vì

a)

hợp đồng lao động sẽ bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của người lao động.

b)

hợp đồng lao động thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động.

c)

hợp đồng lao động sẽ giúp người lao động có thu nhập cao hơn.

d)

hợp đồng lao động sẽ giúp được người lao động được nhận lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu.

4.

 Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021? Thông tin. Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%.

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.

5.

Sau khi tốt nghiệp THPT 3 học sinh T, H, K là bạn thân nhưng có 3 quyết định khác nhau về tương lai của mình. T cho rằng để có nghề nghiệp ổn định và có thu nhập cao thì bản thân cần phải tập trung vừa phải học tập thật tốt ngành nghề đã chọn vừa phải rèn luyện một số kĩ năng mềm cần thiết. H lại cho rằng chỉ cần tập trung học thật giỏi ngành nghề đã chọn là được. Riêng K thì nghĩ rằng học ngành nghề chi cho mất thời gian, chỉ cần tốt nghiệp xong là K sẽ đi làm kiếm tiền để dành sau này làm vốn kinh doanh. Theo em quan điểm của bạn học sinh nào phù hợp với xu hướng của thị trường lao động ở mước ta hiện nay?

a)

Học sinh T.

b)

Học sinh T và học sinh H.

c)

Học sinh H và học sinh K.

d)

Học sinh H.

6.

 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khái niệm thị trường lao động?  

a)

Thị trường lao động là nơi cung cấp việc làm cho người lao động vào thời điểm người lao động cần tìm kiếm một việc làm cho mình

b)

Thị trường lao động là nơi người lao động được tự do tìm kiếm việc làm, tự đưa ra ý kiến về tiền lương và điều kiện lao động theo ý muốn của mình.

c)

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động, thông qua các thỏa thuận về tiền lương, chế độ đãi ngộ phù hợp.

d)

Thị trường lao động là nơi người sử dụng lao động được tự do tuyển dụng người làm việc cho mình, với các thỏa thuận về việc làm do người sử dụng lao động tự quyết định.

7.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động, thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền lương, các điều kiện làm việc khác, trên cơ sở một hợp đồng lao động bằng văn bản, bằng miệng, hoặc thông qua các dạng hợp đồng hay thỏa thuận khác được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

8.

 Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong thời kì xác định được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

9.

 Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

việc làm.

b)

lao động.

c)

thị trường lao động.

d)

tuyển dụng.

10.

 Thị trường lao động được cấu thành bởi các yếu tố nào?

a)

cạnh tranh, cung - cầu, giá cả.

b)

cạnh tranh, thị trường, giá cả hàng hóa.

c)

cung, cầu, giá cả sức lao động.

d)

cung, cầu, thị trường lao động.

11.

 Thị trường lao động không được cấu thành bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng lao động.

b)

Lượng cung.

c)

Lượng cầu.

d)

Giá cả sức lao động

12.

 Đâu được coi là điểm trung gian kết nối cung – cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng đến người lao động?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường việc làm

c)

Thị trường nhân công

d)

Thị trường người lao động

13.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

thiếu hụt lực lượng lao động.

b)

dư thừa lực lượng lao động.

c)

chênh lệch cung - cầu lao động.

d)

cân bằng cung - cầu lao động.

14.

Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động

a)

tìm được chỗ làm phù hợp.

b)

tìm được người thích hợp.

c)

đạt được trạng thái cân bằng cung – cầu.

d)

có thu nhập ổn định.

15.

 Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

16.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Gia tăng số lượng việc làm

d)

Tình trạng thất nghiệp giảm.

17.

 Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau rồi kĩ năng.

18.

Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”

a)

những lao động làm việc không có hợp đồng lao động.

b)

những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên.

c)

những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động.

d)

những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo.

19.

Những trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn?

a)

Bán hàng hóa trên đường phố.

b)

Phát triển phần mềm.

c)

Chuyên viên dữ liệu và truyền thông.

d)

Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa.

20.

Tại phiên giao dịch trực tuyến về việc làm tỉnh X, có 83 doanh nghiệp tham gia với 11.253 chỉ tiêu việc làm tuyển dụng, trong đó các vị trí việc làm có thu nhập 15 triệu đồng trở lên chiếm tỉ lệ 19%, các vị trí có thu nhập từ 10 triệu đồng đến dưới 15 triệu đồng chiếm tỉ lệ 37% còn lại là các vị trí có lương theo thỏa thuận. Sau phiên giao dịch đã tuyển dụng được đủ chỉ tiêu theo yêu cầu của các doanh nghiệp. Nêu các chủ thể kinh tế chính trong phiên giao dịch trên?

a)

Người tuyển dụng và người lao động.

b)

Người sử dụng lao động và các doanh nghiệp.

c)

Người lao động và các lực lượng trung gian.

d)

Các doanh nghiệp và lực lượng trung gian.

21.

Năm 2023 số dân trong độ tuổi lao động ở nước H tăng cao. Để ổn định đời sống của người lao động và phát triển kinh tế, Chính phủ nước này đã có những chính sách thúc đẩy sản xuất kinh doanh kinh doanh, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động. Số việc làm tăng tạo nhiều cơ hội cho người lao động lựa chọn việc làm phù hợp, năng suất lao động tăng, doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và thu được lợi nhuận cao hơn. Nội dung trên biểu hiện

a)

thị trường lao động tăng đã thúc đẩy thị trường việc làm tăng.

b)

thị trường việc làm tăng đã thúc đẩy thị trường lao động tăng.

c)

thị trường lao động đã kích thích người lao động tìm việc làm.

d)

thị trường lao động ổn định làm giảm nguy cơ thất nghiệp.

22.

Người lao động nên kí kết hợp đồng lao động khi tham gia lao động, vì

a)

hợp đồng lao động sẽ bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của người lao động.

b)

hợp đồng lao động thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động.

c)

hợp đồng lao động sẽ giúp người lao động có thu nhập cao hơn.

d)

hợp đồng lao động sẽ giúp được người lao động được nhận lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu.

23.

 Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021? Thông tin. Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%.

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.

24.

Sau khi tốt nghiệp THPT 3 học sinh T, H, K là bạn thân nhưng có 3 quyết định khác nhau về tương lai của mình. T cho rằng để có nghề nghiệp ổn định và có thu nhập cao thì bản thân cần phải tập trung vừa phải học tập thật tốt ngành nghề đã chọn vừa phải rèn luyện một số kĩ năng mềm cần thiết. H lại cho rằng chỉ cần tập trung học thật giỏi ngành nghề đã chọn là được. Riêng K thì nghĩ rằng học ngành nghề chi cho mất thời gian, chỉ cần tốt nghiệp xong là K sẽ đi làm kiếm tiền để dành sau này làm vốn kinh doanh. Theo em quan điểm của bạn học sinh nào phù hợp với xu hướng của thị trường lao động ở mước ta hiện nay?

a)

Học sinh T.

b)

Học sinh T và học sinh H.

c)

Học sinh H và học sinh K.

d)

Học sinh H.

25.

 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khái niệm thị trường lao động?  

a)

Thị trường lao động là nơi cung cấp việc làm cho người lao động vào thời điểm người lao động cần tìm kiếm một việc làm cho mình

b)

Thị trường lao động là nơi người lao động được tự do tìm kiếm việc làm, tự đưa ra ý kiến về tiền lương và điều kiện lao động theo ý muốn của mình.

c)

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động, thông qua các thỏa thuận về tiền lương, chế độ đãi ngộ phù hợp.

d)

Thị trường lao động là nơi người sử dụng lao động được tự do tuyển dụng người làm việc cho mình, với các thỏa thuận về việc làm do người sử dụng lao động tự quyết định.

26.

Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động, thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền lương, các điều kiện làm việc khác, trên cơ sở một hợp đồng lao động bằng văn bản, bằng miệng, hoặc thông qua các dạng hợp đồng hay thỏa thuận khác được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

27.

 Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong thời kì xác định được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

28.

 Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

việc làm.

b)

lao động.

c)

thị trường lao động.

d)

tuyển dụng.

29.

 Thị trường lao động được cấu thành bởi các yếu tố nào?

a)

cạnh tranh, cung - cầu, giá cả.

b)

cạnh tranh, thị trường, giá cả hàng hóa.

c)

cung, cầu, giá cả sức lao động.

d)

cung, cầu, thị trường lao động.

30.

 Thị trường lao động không được cấu thành bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng lao động.

b)

Lượng cung.

c)

Lượng cầu.

d)

Giá cả sức lao động

31.

 Đâu được coi là điểm trung gian kết nối cung – cầu lao động thông qua các phiên giao dịch việc làm, các thông tin tuyển dụng đến người lao động?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường việc làm

c)

Thị trường nhân công

d)

Thị trường người lao động

32.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

thiếu hụt lực lượng lao động.

b)

dư thừa lực lượng lao động.

c)

chênh lệch cung - cầu lao động.

d)

cân bằng cung - cầu lao động.

33.

Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động

a)

tìm được chỗ làm phù hợp.

b)

tìm được người thích hợp.

c)

đạt được trạng thái cân bằng cung – cầu.

d)

có thu nhập ổn định.

34.

Mục tiêu của chủ đề 8 là gì?

a)

Vẽ tranh

b)

Chơi thể thao

c)

Học cách nấu ăn

d)

Phân loại các nhóm nghề cơ bản

35.

Xu hướng phát triển nghề trong thời đại 4.0 là gì?

a)

Nghề nông nghiệp

b)

Nghề giáo viên

c)

Công nghệ thông tin phát triển mạnh

d)

Nghề thủ công truyền thống

36.

Yêu cầu của nhà tuyển dụng đối với ứng viên là gì?

a)

Chỉ cần biết nói chuyện

b)

Không cần kinh nghiệm

c)

Chỉ cần có bằng cấp

d)

Có phẩm chất và năng lực

37.

Ý nghĩa của việc đảm bảo an toàn nghề nghiệp là gì?

a)

Giúp phòng ngừa tai nạn lao động

b)

Tăng số lượng nhân viên

c)

Tăng thời gian làm việc

d)

Giảm chi phí sản xuất

38.

Nhóm nghề nào không thuộc nhóm nghề cơ bản?

a)

Nhóm Lãnh đạo

b)

Nhóm Thợ lắp ráp

c)

Nhóm Nghệ sĩ

d)

Nhóm Nhân viên dịch vụ

39.

Một trong những yêu cầu của nhà tuyển dụng là gì?

a)

Không cần học tập

b)

Chỉ cần có tiền

c)

Chỉ cần biết đọc

d)

Kỹ năng mềm

40.

Thời gian làm việc quá số giờ cho phép có thể dẫn đến điều gì?

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng năng suất

c)

Thiếu an toàn sức khỏe

d)

Tăng sự hài lòng

41.

Ngành nào được nhắc đến trong xu hướng phát triển nghề nghiệp hiện nay?

a)

Nghề lái xe

b)

Nghề thủ công

c)

Nghề làm bánh

d)

Công nghệ sinh học

42.

Yêu cầu của nhà tuyển dụng về phẩm chất của người lao động là gì?

a)

Không cần học

b)

Có kỹ năng giao tiếp tốt

c)

Thích ngủ

d)

Thích chơi game

43.

Theo em, những yêu cầu của nhà tuyển dụng có phù hợp không?

a)

Không biết

b)

Chỉ phù hợp với một số người

c)

Không, không phù hợp

d)

Có, rất phù hợp

44.

Làm thế nào để đáp ứng được những yêu cầu tuyển dụng đó?

a)

Không cần làm gì cả

b)

Chỉ cần có tiền

c)

Chỉ cần nói dối

d)

Học tập và rèn luyện

45.

Một trong những yêu cầu về năng lực của người lao động là gì?

a)

Thích ăn uống

b)

Có khả năng làm việc nhóm

c)

Không cần làm việc

d)

Chỉ cần đẹp trai

46.

An toàn lao động có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo sức khỏe cho người lao động

b)

Chỉ là một quy định

c)

Không quan trọng

d)

Chỉ cần có tiền

47.

Yêu cầu nào không phải là phẩm chất của người lao động?

a)

Trách nhiệm

b)

Thích đi chơi

c)

Trung thực

d)

Chăm chỉ

48.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển dụng, học sinh có thể sử dụng kênh nào?

a)

Trao đổi với chuyên gia

b)

Chỉ hỏi bạn bè

c)

Chỉ xem tivi

d)

Không cần tìm hiểu

49.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của thanh niên?

a)

Gia đình

b)

Xu hướng thị trường lao động

c)

Sở thích cá nhân

d)

Cả A, B và C đều đúng

50.

Nghề nghiệp được hiểu là gì?

a)

Công việc giúp cá nhân có thu nhập

b)

Công việc yêu cầu kỹ năng chuyên môn nhất định

c)

Công việc cá nhân làm để đóng góp cho xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

51.

 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của thị trường lao động?

a)

Chất lượng giáo dục.

b)

Thời tiết.

c)

Thay đổi công nghệ.

d)

Chính sách của nhà nước.

52.

 Để nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động, người lao động cần phải làm gì?

a)

Chỉ cần có bằng cấp.

b)

Liên tục học hỏi và phát triển kỹ năng.

c)

Chỉ làm việc theo giờ hành chính.

d)

Không cần quan tâm đến xu hướng thị trường.

53.

 Thị trường lao động có vai trò gì trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Chỉ phục vụ cho các doanh nghiệp lớn.

b)

Không có ảnh hưởng gì đến nền kinh tế.

c)

Đảm bảo sự cân bằng giữa cung và cầu lao động.

d)

Chỉ là nơi giao dịch việc làm.

54.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định tìm việc làm của người lao động?

a)

Thời gian rảnh rỗi

b)

Chế độ đãi ngộ

c)

Địa điểm làm việc

d)

Tất cả các yếu tố trên

55.

Để nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động, người lao động cần phải làm gì?

a)

Chỉ làm việc theo thói quen

b)

Không cần cập nhật kiến thức mới

c)

Tham gia các khóa đào tạo và phát triển kỹ năng

d)

Chỉ cần có bằng cấp

56.

Thị trường lao động có vai trò gì trong việc phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Giúp tăng trưởng GDP

b)

Không có vai trò gì

c)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

d)

Cả hai đều đúng

57.

Để có thể phát triển nghề nghiệp bền vững, người lao động cần chú ý đến điều gì?

a)

Liên tục học hỏi và nâng cao kỹ năng

b)

Không cần quan tâm đến thị trường lao động

c)

Chỉ cần có bằng cấp cao

d)

Chỉ làm việc theo giờ hành chính

58.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của quy trình tuyển dụng?

a)

Chọn lựa ứng viên phù hợp

b)

Đăng tin tuyển dụng

c)

Phỏng vấn ứng viên

d)

Đào tạo nhân viên mới

59.

Đâu là một trong những lợi ích của việc tham gia các khóa đào tạo nghề?

a)

Chỉ cần có kinh nghiệm làm việc

b)

Tăng khả năng tìm việc làm

c)

Giảm thời gian làm việc

d)

Không cần phải học tập

60.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của người lao động?

a)

Thị trường lao động và nhu cầu tuyển dụng.

b)

Chỉ dựa vào sở thích cá nhân.

c)

Không cần quan tâm đến xu hướng thị trường.

d)

Chỉ dựa vào ý kiến của gia đình.

Similar Resources on Wayground