Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HSK1 (BÀI 1+2+3)

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

VẼ BỘ NHÂN ĐỨNG

2.

Vẽ bộ khẩu

3.

Chữ 问 /wèn/ có bộ thủ nào?

a)

bộ khẩu + bộ ngôn

b)

bộ khẩu + bộ môn

c)

bộ môn + bộ nhân

d)

bộ môn + bộ nữ

4.

Trong chữ 好/hǎo/ có những bộ thủ nào?

a)

bộ nhân + bộ nữ

b)

bộ nữ + bộ tử

c)

bộ tử + bộ tâm

d)

bộ nữ + bộ tâm

5.

Bộ tử trong tiếng Trung liên quan đến...?

a)

Người phụ nữ

b)

Con trai

c)

Con gái

d)

Con người

6.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa

a)

我 /wǒ/

b)

对 /duì/

c)

不 /bù/

d)

起 /qī/

e)

你 /nǐ/

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa

a)

我 /wǒ/

b)

对 /duì/

c)

不 /bù/

d)

起 /qī/

e)

你 /nǐ/

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Ghép số và pinyin đúng

a)

4

1.

sì

b)

10

2.

shí

c)

14

3.

shísì

d)

40

4.

sìshí

e)

44

5.

Sìshísì

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

你好

1.

nǐ hǎo

b)

您好

2.

nín hǎo

c)

你们好

3.

nǐ men hǎo

d)

对不起

4.

duì bù qǐ

e)

没关系

5.

méi guān xi

10.

Khi muốn biểu thị số nhiều thì ta có thể thêm ....... vào trước đại từ

a)

好

b)

们

c)

门

d)

吗

11.

a)

一三

b)

一十三

c)

十三

12.

a)
四十七
b)

四十八

c)

四十九

13.

a)

53

b)

58

c)

85

14.
a)

6h40'

b)

9h40'

c)

9h45'

15.

今天星期几?

a)

星期四

b)

星期五

c)

星期六

16.

今天几月几号?

a)

11月04号

b)

04号11月

c)

4月11号

17.

Ông cụ trong bức tranh nên chào bạn nhỏ như thế nào?

a)

你们好!

b)

您好!

c)

你好!

d)

好!

18.

Kết hợp câu để tạo thành cặp hội thoại có nghĩa:

A: 谢谢你!

B: _____。

A:再见。

B: _____。

a)

1. 不谢!

2. 再见!

b)

1. 不客气!

2. 不谢!

c)

1. 不谢!

2. 你好!

d)

1. 不客气!

2. 没关系!

19.

Đây là nước gì?

a)

中国

b)

越南

c)

美国

20.

Trung Quốc

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

21.

Việt Nam

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

人

22.

Từ nào khác "từ loại" với những từ còn lại?

a)

你

b)

你们

c)

我

d)

谢谢

23.

Viết câu trả lời cho câu sau cho phù hợp.

A: 谢谢你。

a)

不谢。

b)

对不起。

c)

不客气。

d)

你们好。

e)

我是老师。

24.

现在几点了?

a)

九点半

b)

八点十三分

c)

八点半分

d)

八点半

25.

Phiên âm của 再见 là gì?

a)

zài jiān

b)

zāi jiàn

c)

zāi jian

d)
zài jiàn