Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBUYING AND SELLING VOCAB + PHRASAL VERBS
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Trong các từ sau đây, từ nào có nghĩa là "khoản nợ"?
a)
fee
b)
coin
c)
debt
d)
sale
2.
Từ "receipt" có nghĩa là gì?
(a)
3.
advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)
a)
mẩu quảng cáo
b)
quảng cáo về …
c)
chi tiêu cái gì cho …
d)
trả cho
4.
advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)
a)
mẩu quảng cáo
b)
quảng cáo về …
c)
chi tiêu cái gì cho …
d)
trả cho
5.
afford (sth) /əˈfɔːd/ (v)
a)
có đủ khả năng chi trả
b)
mẩu quảng cáo
c)
quảng cáo về …
d)
chi tiêu cái gì cho …
6.
bargain /ˈbɑːɡən/ (n)
a)
sự mặc cả, trả giá
b)
có đủ khả năng chi trả
c)
mẩu quảng cáo
d)
quảng cáo về …
7.
brand /brænd/ (n)
a)
nhãn hàng
b)
sự mặc cả, trả giá
c)
có đủ khả năng chi trả
d)
mẩu quảng cáo
8.
catalogue /ˈkætəlɒɡ/ (n)
a)
danh sách các mặc hàng
b)
nhãn hàng
c)
sự mặc cả, trả giá
d)
có đủ khả năng chi trả
9.
change /tʃeɪndʒ/ (n)
a)
tiền lẻ
b)
danh sách các mặc hàng
c)
nhãn hàng
d)
sự mặc cả, trả giá
10.
coin /kɔɪn/ (n)
a)
tiền xu
b)
tiền lẻ
c)
danh sách các mặc hàng
d)
nhãn hàng
11.
cost /kɒst/ (v, n)
a)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
b)
tiền xu
c)
tiền lẻ
d)
danh sách các mặc hàng
12.
customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n)
a)
khách hàng
b)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
c)
tiền xu
d)
tiền lẻ
13.
debt /det/ (n)
a)
nợ
b)
khách hàng
c)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
d)
tiền xu
14.
demand /dɪˈmɑːnd/ (v)
a)
yêu cầu, đòi hỏi
b)
nợ
c)
khách hàng
d)
tiêu tốn, phí tổn, chi phí
15.
export /ɪkˈspɔːt/ (v)
a)
xuất khẩu
b)
yêu cầu, đòi hỏi
c)
nợ
d)
khách hàng
16.
fee /fiː/ (n)
a)
tiền thù lao, học phí
b)
xuất khẩu
c)
yêu cầu, đòi hỏi
d)
nợ
17.
fortune /ˈfɔːtʃuːn/ (n)
a)
số tiền lớn (gia tài)
b)
tiền thù lao, học phí
c)
xuất khẩu
d)
yêu cầu, đòi hỏi
18.
import /ɪmˈpɔːt/ (v)
a)
nhập khẩu
b)
số tiền lớn (gia tài)
c)
tiền thù lao, học phí
d)
xuất khẩu
19.
invest /ɪnˈvest/ (v)
a)
đầu tư
b)
nhập khẩu
c)
số tiền lớn (gia tài)
d)
tiền thù lao, học phí
20.
lawyer /ˈlɔɪə(r)/ (n)
a)
luật sư
b)
đầu tư
c)
nhập khẩu
d)
số tiền lớn (gia tài)
21.
obtain /əbˈteɪn/ (v)
a)
đạt được
b)
luật sư
c)
đầu tư
d)
nhập khẩu
22.
owe /əʊ/ (v)
a)
nợ
b)
đạt được
c)
luật sư
d)
đầu tư
23.
own /əʊn/ (v)
a)
sở hữu
b)
nợ
c)
đạt được
d)
luật sư
24.
pint of milk /paɪnt əv mɪlk/ (n phr)
a)
đơn vị tính = 473.17ml
b)
sở hữu
c)
nợ
d)
đạt được
25.
pocket money /ˈpɒkɪt mʌni/ (n phr)
a)
tiền tiêu vặt
b)
đơn vị tính = 473.17ml
c)
sở hữu
d)
nợ
26.
profit /ˈprɒfɪt/ (n)
a)
lợi nhuận
b)
tiền tiêu vặt
c)
đơn vị tính = 473.17ml
d)
sở hữu
27.
property /ˈprɒpəti/ (n)
a)
tài sản, đất đai, nhà cửa
b)
lợi nhuận
c)
tiền tiêu vặt
d)
đơn vị tính = 473.17ml
28.
purchase /ˈpɜːtʃəs/ (v, n)
a)
mua
b)
tài sản, đất đai, nhà cửa
c)
lợi nhuận
d)
tiền tiêu vặt
29.
receipt /rɪˈsiːt/ (n)
a)
hóa đơn
b)
mua
c)
tài sản, đất đai, nhà cửa
d)
lợi nhuận
30.
require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v)
a)
đòi hỏi
b)
hóa đơn
c)
mua
d)
tài sản, đất đai, nhà cửa
31.
sale /seɪl/ (n)
a)
đợt khuyến mãi, giảm giá
b)
đòi hỏi
c)
hóa đơn
d)
mua
32.
save /seɪv/ (v)
a)
tiết kiệm
b)
đợt khuyến mãi, giảm giá
c)
đòi hỏi
d)
hóa đơn
33.
select /sɪˈlekt/ (v)
a)
chọn
b)
tiết kiệm
c)
đợt khuyến mãi, giảm giá
d)
đòi hỏi
34.
supply /səˈplaɪ/ (v, n)
a)
cung cấp
b)
chọn
c)
tiết kiệm
d)
đợt khuyến mãi, giảm giá
35.
variety /vəˈraɪəti/ (n)
a)
sự đa dạng
b)
cung cấp
c)
chọn
d)
tiết kiệm
36.
waste /weɪst/ (v, n)
a)
(sự) phung phí
b)
sự đa dạng
c)
cung cấp
d)
chọn
37.
worry /ˈwʌri/ (v)
a)
lo lắng
b)
(sự) phung phí
c)
sự đa dạng
d)
cung cấp
38.
add up (phr v)
a)
tổng cộng. find the total of
b)
lo lắng
c)
(sự) phung phí
d)
sự đa dạng
39.
come back (from) (phr v)
a)
trở lại. return (from)
b)
tổng cộng. find the total of
c)
lo lắng
d)
(sự) phung phí
40.
give away (phr v)
a)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
b)
trở lại. return (from)
c)
tổng cộng. find the total of
d)
lo lắng
41.
hurry up (phr v)
a)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
b)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
c)
trở lại. return (from)
d)
tổng cộng. find the total of
42.
pay (sb) back = pay back (sth) (phr v)
a)
trả lại cho ai. return money (to sb)
b)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
c)
cho đi, cho miễn phí. give sth free of charge
d)
trở lại. return (from)
43.
save up (for) (phr v)
a)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
b)
xếp hàng
c)
trả lại cho ai. return money (to sb)
d)
nhanh chóng, vội vã. do sth more quickly
44.
take back (phr v)
a)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
b)
khảo giá
c)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
d)
xếp hàng
45.
take down (phr v)
a)
gỡ bỏ. remove (from a high place)
b)
trả lại vị trí ban đầu. return sth to the place it came from
c)
khảo giá
d)
tiết kiệm. save money (for a specific purpose)
Reset
