wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTT - Đề cương ôn tập GHK 2 - Địa 8

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của sự gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan ở nước ta

a)

Nhiệt độ trung bình qua các năm xu hướng tăng

b)

Các đợt mưa phùn xảy ra ngày càng nhiều hơn

c)

Nhiều kỉ lục về nhiệt độ, mưa diễn ra quanh năm

d)

Số cơn bão mạnh có xu hướng tăng, thất thường.

2.

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta có xu hướng biến động mạnh do tác động của:

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Nước biển dâng

c)

Thời tiết cực đoan

d)

Thủng tần Ô-dôn

3.

Thiên tai nào không phải hiện tượng thời tiết cực đoan

a)

Mưa lớn

b)

Rét đậm

c)

Động đất

d)

Rét hại

4.

Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Ngập lụt

c)

Lũ quét

d)

Động đất

5.

Hai nhóm giải pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu là

a)

thích ứng với biến đổi khí hậu, sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

b)

giảm nhẹ biến đổi khí hậu và thích ứng với biến đổi khí hậu.

c)

sử dụng năng lượng tái tạo và thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

giảm nhẹ biến đổi khí hậu và tăng cường bảo vệ, trồng rừng.

6.

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở:

a)

Vùng đồi núi

b)

Các cao nguyên

c)

Vùng núi cao

d)

Các đồng bằng

7.

Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Xói mòn, rửa trôi.

b)

Sạt lở, cháy rừng.

c)

Hạn hán, bóc mòn.

d)

Xâm thực, bồi tụ.

8.

Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là

a)

Sạt lở ở miền núi

b)

Bồi tụ ở đồng bằng

c)

Xói lở trung du

d)

Mài mòn ở ven biển

9.

Nước ta có mấy nhóm đất chính?

a)

4 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

5 nhóm

10.

Nhóm đất nào chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit

b)

Đất mặn, phèn

c)

Đất phù sa

d)

Đất mùn núi cao

11.

Đất nông nghiệp nước ta cải tạo và sử dụng hiệu quả thích hợp trồng loại cây nào dưới đây?

a)

Cây hoa màu

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp

12.

Ở nước ta, đất feralit hình thành trên đá vội không phổ biến ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nguyên

13.

Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc

a)

Đánh bắt thủy sản

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Trồng cây lâu năm

d)

Trồng cây lúa nước

14.

Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây?

a)

Phù sa

b)

Feralit

c)

Đất mặn

d)

Đất xám

15.

Trong nông nghiệp, đất feralit được khai thác và sử dụng chủ yếu để trồng loại cây nào sau đây?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây lúa nước

d)

Cây hàng năm

16.

Dải đất bãi bồi ven biển là môi trường sống thuận lợi cho hệ sinh thái nào

a)

Rừng thưa lá rụng

b)

Rừng tre nứa

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng ôn đới

17.

Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam

a)

SInh vật Việt Nam phong phú và đa dạng

b)

Sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyên, về kiểu hệ sinh thái, và về công dụng của các sản phẩm sinh học

c)

Trên đất liền đới rừng nhiệt đới gió mùa phát triển và trên biển Đông hệ sinh thái biển nhiệt đới vô cùng giàu có

d)

Cả 3 đặc điểm chung.

18.

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào?

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái tự nhiên

c)

Hệ sinh thái nguyên sinh

d)

Hệ sinh thái công nghiệp

19.

Các hệ sinh thái nhân tạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Rộng khắp

d)

Ở đồi núi

20.

Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào của nước ta?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

c)

Việt Bắc

d)

Đông Bắc

21.

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

a)

Bạch Mã

b)

Ba Bể

c)

Ba Vì

d)

Cúc Phương

22.

Sự suy giảm đa dạng sinh học của nước ta không thê hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái

b)

Phạm vi phân bổ

c)

Nguồn gen

d)

Số lượng cá thể

23.

Biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật là:

a)

Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng

b)

PHạm vi phân bố loài tăng nhanh

c)

Nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy

d)

Xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo

24.

Sự suy giảm nguồn gen do ảnh hưởng trực tiếp từ

a)

Khai thác trực tiếp từ con người

b)

Suy giảm cá thể và loài sinh vật

c)

Sự xuất hiện của nhiều thiên tai

d)

Tác động lớn từ biến đổi khí hậu

25.

Yếu tố quyết định tính ốn định của các hệ sinh thái tự nhiên là:

a)

Môi trường sống

b)

Khoa học kĩ thuật

c)

Đa dạng sinh học

d)

Diện tích rừng lớn

26.

Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là

a)

Feralit

b)

Phù sa

c)

Ô-xít

d)

Bồi tụ

27.

Trong hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, Hệ sinh thái nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng kín thường xanh

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa

c)

Rừng ôn đới trên núi

d)

Rừng tre nứa, trảng cỏ