wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II - Vật Lí Lớp 11

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với Nm2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

F = r / k|q1q2|

b)

F = r^2 x |q1q2| / k

c)

F = |q1q2| / kr^2

d)

F = k x |q1q2| / r^2

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi.

a)

Điện môi là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

3.

Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

1,6. 10^-19

b)

-1,6. 10^-19

c)

3,2. 10^-19

d)

-3,2. 10^-19

4.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường dẫn điện.

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

5.

Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

6.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

7.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn của điện tích bị dịch chuyển

8.

Công của lực điện được xác định bằng công thức:

a)

A = qE / d

b)

A = qE

c)

A = qEd

d)

A = UI

9.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

Vôn/mét (V/m).

b)

Vol (V).

c)

Coulomb (C).

d)

Joule (J).

10.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

11.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức định nghĩa ddienj dung của tụ điện?

a)

C = F / q

b)

C = U / d

c)

C = A / q

d)

C = Q / U

12.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

Hằng số điện môi.

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

Điện dung của tụ điện.

13.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

Hình (a).

b)

Hình (b).

c)

Hình (c).

d)

Hình (d).

14.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

mặt tác dụng lực.

d)

năng lượng.

15.

Nếu W là thế năng tĩnh điện của điện tích thử q thì điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là

a)

V = W / q

b)

V = -W / q

c)

V = Wq

d)

V = - Wq

16.

Trên một tụ điện có Hai thông số này cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Điện dung của tụ là và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là

c)

Điện dung của tụ là và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

17.

Có hai điện tích q1 = 2.10^-6 C; q2 = -2.10^-6 C đặt tại hai điểm A và B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3 = 4.10^-6 đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng 4cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là

a)

14,40 N

b)

17,28 N

c)

34,56 N

d)

28,80 N

18.

Bốn tụ điện được mắc thành bộ theo hình vẽ. Biết điện dung của các tụ điện là C1 = 1 microF; C2 = 3 microF; C3 = 3 microF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì tụ điện C1 có điện tích Q1 = 6 microC và cả bộ tụ điện có điện tích Q = 15,6 microC. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu của bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C4 là

a)

C4 = 1 microF; U = 12 V

b)

C4 = 2 microF; U = 12V

c)

C4 = 1 microF; U = 8 V

d)

C4 = 2 microF; U = 8 V

19.

Hai điện tích q1 = 2.10^-6, q2 = -2.10^-6 đặt tại hai điểm A và B trong không khí, Lấy AB = 30cm, k = 9.10^9 Nm^2 / C^2

a)

Hai điện tích trên tích điện cùng dấu nhau.

b)

Điện tích đang thừa electron.

c)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trên có độ lớn là

d)

Cho hai điện tích trên tiếp xúc với nhau rồi đặt lại khoảng cách cũ trong không khí thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích lúc này là bằng không.

20.

Một điện tích điểm đặt trong chân không. Lấy

a)

a. Vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M có chiều hướng về phía điện tích Q.

b)

b. Điện trường do điện tích Q gây ra xung quanh nó là điện trường đều.

c)

c. Đặt tại điểm M một điện tích thử thì hướng của vector lực điện trường tác dụng lên điện tích thử q cùng hướng với vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M.

d)

d. Vector lực điện trường tác dụng lên điện tích thử q đặt tại M cách Q 6cm có độ lớn xấp xỉ.

21.

Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều vectoE có cường độ 5000 V/m và cùng chiều với vectoAC. Biết CA = 4 cm, CB = 3 cm. a. Điện thế tại điểm B có đơn vị là Jun (J). b. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có giá trị lớn hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C. c. Điện thế tại điểm B được xác định theo công thức: d. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ACB có giá trị.

a)

a. Điện thế tại điểm B có đơn vị là Jun (J).

b)

b. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có giá trị lớn hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C.

c)

c. Điện thế tại điểm B được xác định theo công thức: V = A/q

d)

d. Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ACB có giá trị 3,2.10^-17.

22.

Trên một tụ điện có ghi: 4700 microF - 50V

a)

a. Điện dung của tụ điện được kí hiệu là C.

b)

b. Đơn vị của điện dung là Vôn (V).

c)

c. Tụ điện này có thể hoạt động bình thường khi được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 220V.

d)

d. Có thể dùng 3 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là 14100 microF.