NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề 6 tud
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ thống kinh doanh thuộc loại hệ thống nào?
a)
A. Hệ thống kỹ thuật
b)
B. Hệ thống nhân tạo
c)
C. Hệ thống xã hội
d)
D. Hệ thống tự động
2.
Câu 2. Tổ chức hệ thống theo kiểu phân cấp là gì?
a)
A. Tổ chức hệ thống thành nhiều mức độ khác nhau
b)
B. Tổ chức hệ thống thành một mức duy nhất
c)
C. Không cần tổ chức hệ thống
d)
D. Tổ chức hệ thống theo kiểu tập trung
3.
Câu 3. Trong quá trình quản lý hệ thống, nguyên lý nào liên quan đến việc giải quyết các vấn đề "bất khả quyết"?
a)
A. Nguyên lý phân cấp
b)
B. Nguyên lý đa dạng cần thiết
c)
C. Nguyên lý về mối liên hệ ngược
d)
D. Nguyên lý bổ sung ngoài
4.
Câu 4. Thay đổi và đổi mới trong tổ chức có vai trò gì?
a)
A. Giảm lợi nhuận của tổ chức
b)
B. Tạo ra sự ổn định trong tổ chức
c)
C. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
d)
D. Gia tăng doanh thu bằng cách không thay đổi
5.
Câu 5. Hệ thống nào được thiết kế để thu thập, xử lý và lưu trữ các giao dịch kinh doanh hàng ngày của một tổ chức?
a)
A. Hệ thống xử lý nghiệp vụ (TPS – Transaction Management Information Systems)
b)
B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS – Management Information Systems)
c)
C. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS – Decision Support Systems)
d)
D. Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS – Executive Support Systems)
6.
Câu 6. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) được thiết kế để cung cấp thông tin cho ai trong tổ chức?
a)
A. Người dùng cuối.
b)
B. Nhân viên cấp thấp.
c)
C. Nhà quản lý cấp cao.
d)
D. Chuyên gia trí tuệ nhân tạo.
7.
Câu 7. Tái thiết kế quy trình kinh doanh (BPR) liên quan đến việc gì?
a)
A. Tạo sự đột phá trong kết quả kinh doanh
b)
B. Giảm thời gian giao hàng
c)
C. Tăng doanh thu
d)
D. Tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí
8.
Câu 8. Chức năng chính của hệ thống xử lý nghiệp vụ (TPS) là gì?
a)
A. Xử lý các giao dịch kinh doanh đơn giản và lặp đi lặp lại.
b)
B. Cung cấp thông tin chiến lược cho nhà quản lý cấp cao.
c)
C. Dự đoán xu hướng tương lai của thị trường.
d)
D. Tạo ra tóm tắt thông tin chi tiết về tổ chức.
9.
Câu 9. Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS) dành riêng cho ai trong tổ chức?
a)
A. Nhân viên cấp thấp.
b)
B. Nhà quản lý cấp cao.
c)
C. Người dùng cuối.
d)
D. Chuyên gia trí tuệ nhân tạo.
10.
Câu 10. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS) cung cấp thông tin và công cụ gì để hỗ trợ quá trình ra quyết định?
a)
A. Dữ liệu lịch sử và thông tin thị trường.
b)
B. Các luật suy luận và quy tắc logic.
c)
C. Dự báo và mô phỏng.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
11.
Câu 11. Hệ thống chuyên gia (ES) được phát triển để giải quyết các vấn đề phức tạp bằng cách nào?
a)
A. Sử dụng kiến thức chuyên môn của người chuyên gia.
b)
B. Thực hiện các tính toán tự động.
c)
C. Tạo ra các biểu đồ và đồ thị.
d)
D. Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết.
12.
Câu 12. Hệ thống chuyên gia (ES) có thể được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
a)
A. Y tế, kỹ thuật, và tài chính.
b)
B. Điện tử, viễn thông, và ngành công nghiệp sản xuất.
c)
C. Quản lý doanh nghiệp và tiếp thị.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
13.
Câu 13. Hệ thống chuyên gia (ES) sử dụng luật suy luận dựa trên gì để giải quyết các vấn đề?
a)
A. Dữ liệu lịch sử.
b)
B. Kiến thức chuyên môn từ người chuyên gia
c)
C. Dự báo tương lai.
d)
D. Các quy tắc logic tự động
14.
Câu 14. Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS) được thiết kế để cung cấp thông tin và dữ liệu về tình hình tổng quan của tổ chức cho ai?
a)
A. Nhân viên cấp thấp.
b)
B. Nhà quản lý cấp cao.
c)
C. Người dùng cuối.
d)
D. Chuyên gia trí tuệ nhân tạo.
15.
Câu 15. Đặc điểm chính của hệ thống thông tin quản lý (MIS) là gì?
a)
A. Tóm tắt thông tin dễ hiểu và trực quan.
b)
B. Sử dụng luật suy luận để ra quyết định.
c)
C. Tương tác người dùng thông qua giao diện trực quan.
d)
D. Tự động hóa quy trình sản xuất.
16.
Câu 16. Mục tiêu chính của hệ thống thông tin tài chính tác nghiệp là gì?
a)
A. Hỗ trợ quản lý tài chính hàng ngày.
b)
B. Dự đoán xu hướng tài chính trong tương lai.
c)
C. Đánh giá rủi ro tài chính.
d)
D. Quản lý tài sản cố định.
17.
Câu 17. Điểm nào sau đây không phải là một trong các thành phần chính của Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp (FIS)?
a)
A. Quản lý tài sản cố định
b)
B. Phân tích tài chính
c)
C. Quản lý ngân sách
d)
D. Quản lý rủi ro tài chính
18.
Câu 18. Đâu là một trong vai trò chính của Hệ thống thông tin tài chính chiến lược?
a)
A. Quản lý tài chính hàng ngày
b)
B. Dự đoán xu hướng tài chính trong tương lai
c)
C. Đánh giá rủi ro tài chính
d)
D. Xây dựng chiến lược tài chính
19.
Câu 20. Đối tượng cấu thành hệ thống trong Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp bao gồm gì?
a)
A. Con người, dữ liệu tài chính - kế toán, thủ tục tài chính - kế toán, phần cứng
b)
B. Máy tính cá nhân, máy chủ trung tâm, mạng nội bộ (LAN), phần mềm tài chính - kế toán
c)
C. Quản lý tài chính, quản lý thu chi, quản lý công nợ, quản lý kế toán
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
20.
Câu 21. Thành phần nào sau đây không phải là mục đích phục vụ của Hệ thống thông tin tài chính chiến lược?
a)
A. Phân tích dữ liệu tài chính
b)
B. Dự đoán xu hướng tài chính
c)
C. Quản lý tài chính hàng ngày
d)
D. Xây dựng chiến lược tài chính
21.
Câu 22. Hệ thống thông tin tài chính nhóm dựa trên gì để tổ chức hoạt động?
a)
A. Máy tính cá nhân và máy tính xách tay
b)
B. Mạng nội bộ (LAN)
c)
C. Máy chủ trung tâm và thiết bị đầu cuối
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
22.
Câu 23. Hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp có khả năng tự động tạo và phân phối các báo cáo và thông báo tài chính cho ai?
a)
A. Chỉ cho người quản lý tài chính
b)
B. Chỉ cho các cơ quan quản lý tài chính
c)
C. Chỉ cho cổ đông
d)
D. Cho các bộ phận và cấp quản lý trong công ty
23.
Câu 24. Hệ thống thông tin tài chính cá nhân tiêu biểu dựa vào người nào để hoạt động?
a)
A. Người phát triển
b)
B. Người sử dụng
c)
C. Người vận hành
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
24.
Câu 26. Công cụ nào được sử dụng để tạo và chỉnh sửa các tài liệu văn bản?
a)
A. Microsoft Word
b)
B. Google Sheets
c)
C. Photoshop
d)
D. PowerPoint
25.
Câu 27. Microsoft Word thuộc loại nào trong các công cụ soạn thảo văn bản?
a)
A. Công cụ trực tuyến
b)
B. Công cụ mã nguồn mở
c)
C. Công cụ trả phí
d)
D. Công cụ miễn phí
26.
Câu 28. Chức năng cơ bản của công cụ soạn thảo văn bản là gì?
a)
A. Chỉnh sửa hình ảnh
b)
B. Tạo bảng biểu
c)
C. Tạo và chỉnh sửa tài liệu văn bản
d)
D. Tạo trình diễn
27.
Câu 29. Trong Microsoft Word, tính năng "Track Changes" được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tạo bảng biểu
b)
B. Quản lý trích dẫn tài liệu
c)
C. Theo dõi sự thay đổi trong văn bản
d)
D. Tạo văn bản theo các Template
28.
Câu 30. Để tạo mục lục tự động trong Microsoft Word, các đề mục trong nội dung văn bản cần được định dạng như thế nào?
a)
A. Sử dụng kích cỡ chữ lớn
b)
B. Sử dụng màu sắc đặc biệt cho đề mục
c)
C. Được gán định dạng là các Heading Styles
d)
D. Sử dụng bảng biểu
29.
Câu 31. Tại sao việc xác định đối tượng thuộc hệ thống quan trọng?
a)
A. Để tạo tính trôi của hệ thống
b)
B. Để kiểm soát sự tác động của môi trường
c)
C. Để tối ưu hóa hiệu suất hệ thống
d)
D. Để giảm tính linh hoạt của hệ thống
30.
Câu 32. Hệ thống đóng có đặc điểm gì?
a)
B. Có cổng giao tiếp với bên ngoài
b)
C. Tương tác với môi trường
c)
D. Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi
d)
A. Không kiểm soát sự tác động của môi trường
31.
Câu 33. Hệ thống kiểm soát phản hồi có tính chất gì?
a)
A. Không kiểm soát được sự tác động của môi trường
b)
C. Hoàn toàn cô lập với môi trường
c)
D. Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi
d)
B. Kiểm soát sự tác động của môi trường và thay đổi phản hồi khi cần thiết
32.
Câu 34. Mục tiêu của hệ thống kỹ thuật là gì?
a)
A. Cải thiện hiệu suất
b)
B. Tối ưu hóa lợi nhuận
c)
C. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
d)
D. Tăng trưởng doanh thu
33.
Câu 35. Hệ thống nhỏ có đặc điểm gì?
a)
A. Bao gồm nhiều thành phần phức tạp
b)
B. Tương tác một cách phức tạp
c)
C. Cần sự can thiệp thủ công của con người
d)
D. Được thiết kế để đạt được mục tiêu kinh doanh
34.
Câu 36. Đặc điểm của hệ thống tuyến tính là gì?
a)
A. Các thành phần tương tác không tuân theo sự tuần tự rõ ràng
b)
B. Có cổng giao tiếp với bên ngoài
c)
C. Các thành phần tương tác tuần theo sự tuần tự rõ ràng
d)
D. Tự động thay đổi khi môi trường thay đổi
35.
Câu 37. Tính trội của hệ thống là gì?
a)
A. Tính tổ chức của hệ thống
b)
B. Tính linh hoạt của hệ thống
c)
C. Tính tương tác của hệ thống
d)
D. Tính cường bức của hệ thống
36.
Câu 38. Tiếp cận hệ thống là gì?
a)
A. Quá trình tìm hiểu để có thông tin về hệ thống.
b)
B. Quá trình quản lý hệ thống.
c)
C. Quá trình thực hiện điều khiển hệ thống.
d)
D. Quá trình giải quyết vấn đề bất khả quyết.
37.
Câu 39. Nguyên lí quan trọng nhất trong việc điều khiển hệ thống là gì?
a)
A. Nguyên lí phân cấp.
b)
B. Nguyên lí cân bằng nội.
c)
C. Nguyên lí bổ sung ngoài.
d)
D. Nguyên lí độ đa dạng cần thiết.
38.
Câu 40. Nguyên lí cơ bản nào trong việc tiếp cận hệ thống là quy trình tiếp cận cần tiến hành theo đúng trình tự các bước?
a)
A. Nguyên lí 1 - Nguyên lí trình tự.
b)
B. Nguyên lí 2 - Nguyên lí phân cấp.
c)
C. Nguyên lí 3 - Nguyên lí cân bằng nội.
d)
D. Nguyên lí 4 - Nguyên lí bổ sung ngoài.
Reset
