NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề 7 tud
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thương mại điện tử di động (M-commerce) đề cập đến việc giao dịch thương mại thông qua thiết bị nào?
a)
A. Máy fax.
b)
B. Truyền hình.
c)
C. Điện thoại di động.
d)
D. Máy tính.
2.
Câu 2. Thế giới đã chứng kiến sự bùng nổ của thương mại điện tử vào giai đoạn nào?
a)
A. Những khởi đầu đầu tiên (1960 - 1980).
b)
B. Sự ra đời của World Wide Web (WWW) vào năm 1991.
c)
C. Sự phát triển mạnh mẽ của TMĐT từ năm 2000 trở đi.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
3.
Câu 3. Khi nào TMĐT được xem là "TMĐT nguyên gốc"?
a)
A. Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động vật lý.
b)
B. Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động kỹ thuật số.
c)
C. Khi có sử dụng một số hoạt động kỹ thuật số.
d)
D. Khi không có hoạt động kỹ thuật số nào.
4.
Câu 4. "Thương mại điện tử" có thể được định nghĩa như thế nào một cách chung nhất?
a)
A. Việc sử dụng Internet và các mạng khác để mua, bán, vận chuyển hoặc trao đổi dữ liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ.
b)
B. Giao dịch kinh doanh bằng cách sử dụng công nghệ thông tin.
c)
C. Mua bán thông qua bán trực tuyến.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
5.
Câu 5. Loại giao dịch TMĐT theo hình thức bán buôn là gì?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2B
d)
D. B2E
6.
Câu 6. Mô hình thương mại điện tử nào chiếm tỷ lệ lớn trong tổng doanh thu bán lẻ tại Hoa Kỳ?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2B
d)
D. C2C
7.
Câu 7. TMĐT tiêu dùng tập trung vào việc bán hàng trực tuyến cho ai?
a)
A. Các doanh nghiệp
b)
B. Người tiêu dùng cuối cùng
c)
C. Người lao động
d)
D. Chính phủ
8.
Câu 8. Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội thường được kết hợp với loại thương mại điện tử nào?
a)
A. TMĐT sản phẩm
b)
B. TMĐT dịch vụ
c)
C. TMĐT nội địa
d)
D. TMĐT trực tuyến
9.
Câu 9. Mô hình thương mại điện tử nào phát triển dựa trên số lượng người dùng đăng ký tài khoản mạng xã hội?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. TMĐT trực tuyến
d)
D. Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội
10.
Câu 10. Thương mại điện tử trên thiết bị di động liên quan đến việc sử dụng gì để kết nối điện thoại thông minh và máy tính bảng với mạng Internet?
a)
A. Dữ liệu di động
b)
B. Wifi
c)
C. Bluetooth
d)
D. NFC
11.
Câu 11. TMĐT quốc tế là gì?
a)
A. TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ trong cùng một quốc gia
b)
B. TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ xuyên quốc gia
c)
C. TMĐT trực tuyến
d)
D. TMĐT trực tiếp
12.
Câu 12. Mô hình thương mại điện tử nào đề cập đến việc phân chia các dịch vụ, thông tin hoặc sản phẩm từ các tổ chức đến nhân viên của họ?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. B2E
d)
D. C2B
13.
Câu 13. Loại thương mại điện tử nào tập trung vào việc mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp?
a)
A. B2B
b)
B. B2C
c)
C. C2B
d)
D. C2C
14.
Câu 14. Thương mại điện tử không thể giúp giảm chi phí gì?
a)
A. Chi phí sản xuất
b)
B. Chi phí bán hàng
c)
C. Chi phí vận chuyển
d)
D. Chi phí quảng cáo
15.
Câu 15. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?
a)
A. Thông tin từ sách vở
b)
B. Thông tin từ các cuộc họp
c)
C. Thông tin từ mạng Internet
d)
D. Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng
16.
Câu 16. Mô hình kinh doanh nào đang trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của thương mại điện tử?
a)
A. Bán lẻ truyền thống
b)
B. Mô hình kinh doanh trực tiếp
c)
C. Thương mại điện tử B2C
d)
D. Thương mại điện tử C2C
17.
Câu 17. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?
a)
A. Thông tin từ sách vở
b)
B. Thông tin từ các cuộc họp
c)
C. Thông tin từ mạng Internet
d)
D. Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng
18.
Câu 18. Mô hình kinh doanh nào đang trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của thương mại điện tử?
a)
A. Bán lẻ truyền thống
b)
B. Mô hình kinh doanh trực tiếp
c)
C. Thương mại điện tử B2C
d)
D. Thương mại điện tử C2C
19.
Câu 19. Việc gì được thực hiện dễ dàng hơn trong công tác kế toán nhờ thương mại điện tử?
a)
A. Kiểm tra hàng tồn kho
b)
B. Giao dịch mua bán hàng hóa
c)
C. Xây dựng chi phí sản xuất
d)
D. Quyết toán thuế
20.
Câu 20. Thị trường thương mại điện tử toàn cầu dự kiến sẽ tăng trưởng 30% vào năm nào?
a)
A. 2020
b)
B. 2021
c)
C. 2025
d)
D. 2030
21.
Câu 21. Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí gì trong công tác kế toán?
a)
A. Chi phí sản xuất
b)
B. Chi phí quảng cáo
c)
C. Chi phí vận chuyển
d)
D. Chi phí văn phòng
22.
Câu 22. Thương mại điện tử đang trở nên phổ biến nhờ vào sự phát triển của cái gì?
a)
A. Thương mại truyền thống
b)
B. Máy tính cá nhân
c)
C. Internet
d)
D. Điện thoại di động
23.
Câu 23. Thương mại điện tử B2C là viết tắt của gì?
a)
A. Business to Business
b)
B. Business to Consumer
c)
C. Consumer to Consumer
d)
D. Consumer to Business
24.
Câu 24. Đối với doanh nghiệp, việc nào sau đây được thực hiện dễ dàng hơn nhờ thương mại điện tử?
a)
A. Tạo và quản lý bảng kế toán
b)
B. Lập kế hoạch sản xuất
c)
C. Gửi thư bằng đường bưu điện
d)
D. Giao tiếp với khách hàng trực tiếp
25.
Câu 25. Thương mại điện tử địa phương tập trung vào việc tăng cường lượng người tiêu dùng dựa trên cái gì?
a)
A. Kích thước màn hình điện thoại thông minh
b)
B. Mạng xã hội
c)
C. Thương mại điện tử trực tuyến
d)
D. Vị trí địa lý cụ thể
26.
Câu 26. Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Hoa Kỳ (NASA), "thương mại điện tử" là gì?
a)
A. Mua sắm hàng hóa và dịch vụ trực tuyến.
b)
B. Tiến hành các giao dịch kinh doanh thông qua mạng Internet.
c)
C. Truyền thông kinh doanh và thanh toán điện tử.
d)
D. Cả 3 phương án trên
27.
Câu 27. Thương mại điện tử theo định nghĩa của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) liên quan đến việc giao dịch như thế nào?
a)
A. Các giao dịch kinh doanh thông qua mạng lưới mở.
b)
B. Mua sắm hàng hóa và dịch vụ bằng cách thực hiện và chuyển giao dữ liệu số.
c)
C. Giao dịch trực tuyến qua các hệ thống Internet.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
28.
Câu 28. Thương mại điện tử được định nghĩa tại Việt Nam theo Luật Thương mại điện tử là gì?
a)
A. Việc thực hiện giao dịch thương mại bằng công nghệ thông tin qua Internet và mạng di động.
b)
B. Hoạt động mua bán trực tuyến sản phẩm và dịch vụ.
c)
C. Trao đổi thông tin kinh doanh và dữ liệu điện tử.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
29.
Câu 29. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa thương mại điện tử bao gồm những hoạt động gì?
a)
A. Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm thông qua mạng Internet.
b)
B. Các giao dịch mua bán và thanh toán trực tuyến.
c)
C. Cả sản phẩm giao nhận và thông tin số hóa.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
30.
Câu 30. Các phương tiện điện tử trong TMĐT bao gồm gì?
a)
A. Máy tính và mạng Internet.
b)
B. Điện thoại và máy fax.
c)
C. Truyền hình và máy tính.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
31.
Câu 31. Quan trọng nhất trong kiến trúc TMĐT là gì?
a)
A. Cơ sở hạ tầng mạng.
b)
B. Cơ sở hạ tầng giao tiếp.
c)
C. Cơ sở hạ tầng phân phối.
d)
D. Cơ sở hạ tầng kinh doanh.
32.
Câu 32. Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C?
a)
A. Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến
b)
B. Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động
c)
C. Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày.
d)
D. Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội
33.
Câu 33. Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:
a)
A. Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị
b)
B. Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website.
c)
C. Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng
d)
D. Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ
34.
Câu 34. Các chi phí nào KHÔNG phải chi phí liên quan đến việc xây dựng ứng dụng thương mại điện tử?
a)
A. Chi phí xây dựng website
b)
B. Chi phí đầu tư, thuê máy chủ
c)
C. Chi phí thiết kế nội dung quảng cáo
d)
D. Chi phí đăng ký thương hiệu
35.
Câu 35. Trong kiến trúc tổng quát của Internet, mạng Internet được xem như thế nào?
a)
A. Một mạng duy nhất.
b)
B. Một mạng máy tính tại một địa điểm cụ thể.
c)
C. Một liên mạng máy tính toàn cầu.
d)
D. Một mạng máy tính cá nhân.
36.
Câu 36. IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a)
A. Internet Exchange Provider.
b)
B. International Exchange Protocol.
c)
C. Improve External Protocol.
d)
D. Internet Extent Protocol.
37.
Câu 38. Anh Minh muốn gửi một bức thư điện tử tới chị Nga. Anh Minh sẽ điền địa chỉ email của chị Nga vào trong ô nào dưới đây?
a)
A. To
b)
B. Subject
c)
C. Cc
d)
D. Bcc
38.
Câu 39. Google KHÔNG hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?
a)
A. Tìm kiếm chính xác cụm từ.
b)
B. Tìm kiếm từ trái nghĩa.
c)
C. Tìm kiếm loại trừ.
d)
D. Tìm kiếm kết hợp.
39.
Câu 40. Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a)
A. Wire Area Network.
b)
B. WiMAX Area Network.
c)
C. Web Area Network.
d)
D. Wide Area Network.
Reset
