wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN VÀO 6

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

2.

Vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và đời sống là gì?

a)

Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật.

b)

Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa.

c)

Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối.

d)

Sản xuất thuốc kháng sinh.

3.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

4.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

c)

Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

d)

Dùng kháng sinh đủ thời gian.

e)

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

5.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

7.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

9.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

10.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19

b)

Sốt xuất huyết

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiêu chảy

11.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

12.

 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn có vai trò trong quá trình phân hủy chất hữu cơ

b)

Vi khuẩn gây hại cho con người

c)
Vi khuẩn chỉ tồn tại trong môi trường có nhiệt độ thấp
d)
Không có vi khuẩn nào có thể sống trong môi trường có nhiệt độ cao.
13.

Có thể vệ sinh những vật dụng bám dính nhiều vi khuẩn bằng cách nào?

a)

Lau bằng dung dịch giấm và baking soda

b)

Lau bằng nước

c)

Phơi nắng

d)

Giặt thường xuyên

14.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tích cực học tập

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ đủ giấc

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao, nghỉ ngơi

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

15.

Nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

16.

Mồ hôi có thể gây ra những tác hại gì nếu không được vệ sinh sạch sẽ?

a)

Làm đen xạm da, mụn nhọt, không ảnh hưởng gì đến sức khỏe

b)

Phát triển mầm bệnh, mụn nhọt, bốc mùi hôi, cảm giác khó chịu, bức bối trong người

c)

Phát triển mầm bệnh, cơ thể bốc mùi, nhưng mọi người xung quanh không phát hiện ra

d)

Không ảnh hưởng đến những người xung quanh, gây cảm giác khó chịu, bức bối trong người

17.

Chúng ta không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Xem điện thoại, tivi giải trí hạn chế và xem các chương trình có ích cho việc học tập

b)

Đọc sách hay giáo dục tốt, giải trí lành mạnh, hạn chế tivi và điện thoại

c)

Không sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách giáo dục hay thật nhiều

d)

Sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách không lành mạnh

18.

Chúng ta không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Xem điện thoại, tivi giải trí hạn chế và xem các chương trình có ích cho việc học tập

b)

Đọc sách hay giáo dục tốt, giải trí lành mạnh, hạn chế tivi và điện thoại

c)

Không sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách giáo dục hay thật nhiều

d)

Sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách không lành mạnh

19.

Tuổi dậy thì phát triển mạnh mẽ về yếu tố nào?

a)

Tình cảm và mối quan hệ xã hội

b)

Tinh thần

c)

Thể chất

d)

Cả 3 đáp án trên

20.
Hiện tượng đánh dấu quá trình dậy thì ở nữ là?
a)
Ngực phát triển
b)
Mọc lông
c)
Mùi hôi cơ thể
d)
Kinh nguyệt lần đầu
21.

Bạn làm gì để giữ cơ thể khỏe mạnh vào giai đoạn tuổi dậy thì?

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

b)

Thay quần áo hàng ngày

c)

Sử dụng thuốc lá

d)

Sử dụng rượu bia

22.

Con gái bắt đầu dậy thì từ năm bao nhiêu tuổi đến năm bao nhiêu tuổi?

a)

từ 10 đến 15 tuổi

b)

từ 13 đến 15 tuổi

c)

từ 17 đến 20 tuổi

d)

Từ 5 đến 10 tuổi

23.

Tuổi dậy thì ở con trai thường bắt đầu vào khoảng nào?

a)

Từ 10 đến 15 tuổi.

b)

Từ 15 đến 19 tuổi.

c)

Từ 13 đến 17 tuổi.

d)

Từ 10 đến 19 tuổi.

24.

Tinh trùng hoặc trứng của động vật được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Cơ quan tiêu hóa

25.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

26.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

27.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các loài vật đẻ con?

a)

Gà, sâu, bướm, dơi, chim

b)

Chó, gà, rắn, rùa, bướm

c)

Thạch sùng, voi, sâu, gà, chó

d)

Voi, chó, thỏ, khỉ, dơi

28.

Cá heo là loài vật đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hình thức thụ tinh của động vật trên?

a)

Thụ tinh trong

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Đẻ trứng

d)

Đẻ con

30.

Hoa có cả nhị và nhuỵ là hoa................

a)

Đơn sắc

b)

Lưỡng sắc

c)

Đơn tính

d)

Lưỡng tính

31.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Rễ

b)

c)

Thân

d)

Hoa

32.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa được gọi là:

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Ống phấn

d)

Noãn

33.

Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là nhị.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì ?

a)

Giao thoa

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự thụ phấn

d)

Kết hợp

35.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì ?

a)

Giao thoa

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự thụ phấn

d)

Kết hợp

36.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là gì ?

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự thụ phấn

c)

Hợp tử

d)

Kết hợp

37.

Hợp tử phát triển thành:

a)

Tế bào

b)

Noãn

c)

Hạt

d)

Phôi

38.

Noãn phát triển thành:

a)

Tế bào

b)

Bào tử

c)

Quả

d)

Hạt

39.

Bầu nhụy phát triển thành:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Tế bào

d)

Phôi

40.

Hoa chỉ có nhị (hoa đực) hoặc nhuỵ (hoa cái) là hoa đơn tính.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hoa có cả nhị và nhuỵ là hoa................

a)

Đơn sắc

b)

Lưỡng sắc

c)

Đơn tính

d)

Lưỡng tính

42.

Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có màu sắc sặc sỡ hoặc hương thơm hấp dẫn côn trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường to.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hoa râm bụt có đặc điểm gì?

a)

Có cả nhị và nhuỵ

b)

Chỉ có nhị, không có nhuỵ

c)

Chỉ có nhuỵ, không có nhị

45.

Thực vật có hoa nào sau đây thụ phấn nhờ gió?

a)
b)
c)
d)
46.

Những đặc điểm chỉ có ở nam giới là:

a)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

b)

Có thể sinh con và cho con bú

c)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng.

d)

Làm bếp giỏi, khéo tay, biết sửa chữa đồ điện

47.

Câu 7. Tuổi vị thành niên từ bao nhiêu tuổi đến bao nhiêu tuổi?

a)

Từ 60 đến 65 tuổi

b)

Từ 20 đến 60 hoặc 65 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 10 đến 19 tuổi

48.

Đây là hình ảnh cây được thụ phấn nhờ đối tượng nào?

a)

Gió.

b)

Con người.

c)

Côn trùng

d)

không, cây đang tự thụ phấn.

49.

Hãy chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Hoa thụ phấn nhờ côn trùng có màu sắc sặc sỡ

b)

hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có hương thơm hấp dẫn

c)

hoa thụ phấn nhờ gió không có màu sắc đẹp đài hoa thường nhỏ hoặc không có.

d)

hoa thụ phấn nhờ gió có màu sắc đẹp, hương thơm hấp dẫn

50.

Hoa nào thụ phấn nhờ gió?

a)

Anh đào, phượng

b)

bưởi, chanh, cam

c)

mướp, bầu, bí

d)

cỏ, lúa, ngô,…

51.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

52.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

53.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

54.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

55.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển:

a)

Hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

Chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

56.

Lá cây bỏng rơi xuống đất ẩm mọc thành nhiều cây con. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Phân đôi

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Tái sinh

d)

Sinh sản sinh dưỡng

57.

Hình thức sinh sản ở trùng biến hình trên có tên là gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tái sinh

d)

sinh dưỡng

58.

Thằn lẵn đứt đuôi rồi tái sinh đuôi mới có phải là hình thức sinh sản không?

a)

b)

Không

59.

Sinh sản .............. là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

a)

phân đôi

b)

bào tử

c)

vô tính

d)

hữu tính

60.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản bằng:

a)

lá, thân, rễ

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân củ

d)

thân củ, chiết và ghép cành

61.

Câu 1: Sinh sản là quá trình

a)

sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài, đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.

b)

sinh vật tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.

c)

sinh vật tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.

d)

sinh vật tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.

62.

Câu 13:  Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quả?

a)

Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

b)

Quả có vai trò bảo vệ hạt.

c)

Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

d)

Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

e)

Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…).

63.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

rễ phụ.

b)

lóng.

c)

thân rễ.

d)

thân bò.

64.

Thụ tinh ở thực vật là hiện tượng:

a)

Cánh hoa rơi vào đầu nhuỵ

b)

Hạt phấn kết hợp với noãn tạo thành bào tử

c)

Hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ

d)

Hạt phấn rơi ra khỏi bao phấn

65.

Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh ?

a)

Vì có thể nảy mầm bất cứ lúc nào

b)

vì những cây mọc từ hạt đó sẽ ko bao giờ bị sâu bệnh

c)

Vì những hạt này có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

d)

Vì chuột và sâu bọ ko thích ăn những loại hạt đó

66.

Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở

a)

Bọt biển và trùng roi

b)

Bọt biển và giun dẹp

c)

Trùng đế giày và amip

d)

Amip và trùng roi

67.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

68.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón:

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

c)

Uống nhiều nước

d)

Uống chè (trà) đặc

69.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

70.

Đâu những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

71.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

72.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

73.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

74.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

75.

Canxi quan trọng trong chế độ ăn của con người, nhưng nó không thể được hấp thụ nếu thiếu chất dinh dưỡng nào khác?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Sắt

76.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng nào?

a)

Tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

77.

Thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là nguồn thực phẩm dồi dào chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

78.

Rau xanh thuộc nhóm?

a)

Chất bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất xơ

d)

Chất đạm

79.

Vitamin A có vai trò quan trọng trong cảm nhận ánh sáng của mắt

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em và mềm xương ở người lớn

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Những thực phẩm nào chứa nhiều vitamin E?

a)

Cà chua

b)

Rau bina

c)

Quả bơ

d)

Tất cả các đáp án

82.

Câu 1: An toàn thực phẩm là gì ?

a)

Giữ cho thực phẩm tươi xanh

b)

Giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, biến chất.

c)

Giữ thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng

d)

Thực phẩm không nhiễm độc

83.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng mát

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

84.

Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn

a)

Do nhiễm vi sinh vật

b)

Do thức ăn bị mốc

c)

Do chế biến thức ăn

d)

Do thức ăn biến chất, bị nhiễm vi sinh vật, chất hoá học, hoặc có sẵn chất độc

85.

Thức ăn đã chế biến cần bảo quản như thế nào

a)

Phải đậy kín

b)

Phải bảo quản chu đáo

c)

Không để ôi thiu

d)

Bảo quản chu đáo không để ruồi chuột, kiến xâm nhập

86.

Rau củ quả ăn sống nên

a)

Ăn cả vỏ

b)

Rửa sạch hoặc gọt vỏ trước khi ăn

c)

Cắt thái sau đó rửa sạch

d)

Tổng hợp ý B,C

87.

Các nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

Ánh sáng

b)

Nồng độ CO2

c)

Nguyên tố khoáng

d)

Độ pH

88.

Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là chất nào?

a)

CO2

b)

O2.

c)

H2.

d)

N2.

89.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

90.

Cây cần ánh sáng mặt trời để làm gì?

a)

Tạo năng lượng qua quá trình hô hấp

b)

Tạo chất hữu cơ bằng quá trình hô hấp

c)

Tạo chất hữu cơ bằng quá trình quang
hợp

d)

Tạo năng lượng qua quá trình quang hợp

91.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2.         B. 3.        C. 4.         D. 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Ở cây xương rồng, chức năng quang hợp do bộ phận nào của cây đảm nhận?

a)

Gai

b)

c)

Thân

d)

Cành

93.

Một số cây lá không có màu xanh thì có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Có, vì các sắc tố khác thay thế vai trò của diệp lục

b)

Có, vì vẫn có diệp lục

c)

Không, vì không có diệp lục

d)

Không, vì các cây này không cần thực hiện quang hợp.

94.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

95.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

96.

Đâu là sinh vật sản xuất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Sinh vật sản xuất tự chế biến thức ăn thông qua quy trình nào?

a)

Sinh sản

b)

Quang hợp

c)

Giảm phân

d)

Nguyên phân

98.

Chuỗi thức ăn là gì?

a)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền năng lượng từ sinh vật này sang sinh vật khác.

b)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền thức ăn từ sinh vật này sang sinh vật khác.

c)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền nhiệt từ sinh vật này sang sinh vật khác.

d)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền điện năng từ sinh vật này sang sinh vật khác.

99.

Thói quen nào dưới đây không tốt cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhiều rau xanh và trái cây

b)

Ăn quá nhanh và không nhai kỹ

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

d)

Uống đủ nước mỗi ngày

100.

Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Tiêu chảy

b)

tả

c)

lị

d)

ho

101.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

uống nước lã

b)

sử dụng thức ăn ôi thiu

c)

không rửa tay trước khi ăn

d)

uống nước đun sôi

102.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.

103.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
104.

Đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

105.

Vì sao chúng ta nên tập thể dục thường xuyên?

a)

Giúp cơ thể tiêu hao lượng mỡ thừa.

b)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

c)

Cơ thể sẽ mệt mỏi vì mất sức.

d)

Tốt cho nào bộ và cải thiện trí nhớ.

106.

Người béo phì có nguy cơ mắc bệnh:

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

107.

Tại sao lại mắc bệnh béo phì?

a)

ăn uống không hợp lí

b)

lười vận động

c)

ăn nhiều đồ chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

108.

Những cách phòng bệnh béo phì:

a)

thường xuyên vận động, luyện tập thể dục thể thao

b)

ăn nhiều chất đạm, chất béo

c)

ít vận động, thể dục thể thao

d)

đi ăn vặt thường xuyên

109.

Hình nào thể hiện cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hoá?

a)
b)
c)
110.

Giữ vệ sinh ăn uống bằng cách:

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.

b)

Xử lí phân, rác đúng cách.

c)

Rửa sạch chén, đũa, đồ dùng nấu ăn.

d)

Diệt ruồi

111.

Giữ vệ sinh môi trường bằng cách:

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.

b)

Xử lí phân, rác đúng cách.

c)

Rửa sạch chén, đũa, đồ dùng nấu ăn.

d)

Diệt ruồi

112.

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
113.

Các vai trò của chất bột đường là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Hấp thụ vitamin

c)

Vận chuyển dưỡng chất

d)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

114.

Chất đạm giúp:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Hòa tan các vitamin

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

115.

Gạo, ngô, khoai lang, khoai tây, bún, bánh mì, mì sợi là thức ăn chứa nhiều chất:

a)

chất béo

b)

vi-ta-min

c)

bột đường

d)

đạm

116.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm.

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối.

117.

Các loài nấm sau, loài nào thuộc nấm đơn bào

a)

nấm men

b)

Nấm mốc

c)

mộc nhĩ

d)

Nấm hương

118.

vai trò nào sau đây không phải của nấm

a)

phân giải chất hữu cơ

b)

làm thức ăn

c)

chế biến thực phẩm

d)

cung cấp oxygen

119.

Loại thực phẩm nào sau đây được ứng dụng từ nấm

a)

Rượu

b)

Thuốc lá

c)

Kẹo

d)

thịt hun khói

120.

Điều kiện thời tiết phù hợp với sự phát triển của nấm mốc là:

a)

mưa, ấm

b)

khô ráo, nắng

c)

lạnh, ẩm ướt

121.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra

a)

lang ben

b)

cúm

c)

kiết lị

d)

đau mắt đỏ

122.

Cho các vai trò sau:

1. Cung cấp thực phẩm

2. Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

3. Gây hư hại thực phẩm

4. Phân huỷ xác sinh vật và chất thải hữu cơ

5. Sản xuất các loại rượu bia, đồ uống có cồn

6. Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác.

Nhưng vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3), (5). 

b)

2), (4), (6).                      

c)

(1), (2), (5).

d)

(3), (4), (6).

123.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men.         

b)

Nấm mốc.                            

c)

Nấm cốc.

d)

Nấm sò.

124.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách.              

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh.                        

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường.

125.

Câu 8. Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

A. Lá

b)

B. Gai

c)

C. Thân

d)

D. Rễ

126.

Câu 9. Cho các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng

(2) Nước

(3) Hàm lượng carbon dioxide

(4) Nhiệt độ

(5) Phân bón

Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D. 5

127.
Sản phẩm của quang hợp là
a)
Nước, carbon dioxide.
b)
Ánh sáng, diệp lục.
c)
Oxygen, glucose.
d)
Glucose, nước.
128.
Cho các vai trò sau: (1) Tạo ra chất hữu cơ cung cấp cho các sinh vật khác. (2) Giúp cân bằng hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí. (3) Giúp hạn chế tình trạng xói mòn, sạt lở đất. (4) Giúp bảo vệ nguồn nước ngầm, hạn chế tình trạng hạn hán. Số vai trò của quang hợp ở thực vật là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
129.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

130.

Sinh vật sản xuất trong chuỗi thức ăn trên là

a)

Cỏ

b)

Chuột

c)

Rắn

d)

Khỉ

131.

Chuỗi thức ăn trên có bao nhiêu sinh vật tiêu thụ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

132.

Theo sơ đồ trên, thức ăn của chuột là gì?

a)

rắn

b)

châu chấu

c)

táo

d)

chất khoáng

133.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ    châu chấu trăn     gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏtrăn    châu chấuvi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu   gà rừng    trăn    vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu    vi khuẩn  gà  rừng  trăn  

134.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ      Bọ rùa   Ếch    Rắn  Vi sinh vật    

 Thì rắn   là :

A. Sinh vật sản xuất                                        B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3