wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh nội 1

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Hội chứng dạ dày, tá tràng gồm các triệu chứng sau, chọn câu sai
a)
Đau bụng vùng thượng vị có tính chất chu kì
b)
Ợ hơi, ợ chua
c)
Chứơg bụng khó tiêu
d)
Đau không liên quan đến bữa ăn
2.
Điều trị loét dạ dày, tá tràng, chọn câu sai
a)
Phải phối hợp thuốc
b)
Tất cả các trường hợp đều phải dùng kháng sinh
c)
Kết hợp chế độ ăn uống hợp lý, khoa học
d)
Tránh căng thẳng
3.
Đặc điểm đau trong loét dạ dày, chọn câu đúng nhất
a)
Đau khi no
b)
Đau sau ăn và kéo dài cho đến khi dạ dày trống
c)
Đau không có hướng lan
d)
Đau với cường độ dữ dội
4.
Đặc điểm đau trong loét tá tràng, chọn câu sai
a)
Đau lúc đói
b)
Không giảm đau sau khi ăn
c)
Thường đau về đêm
d)
Đau lan sang hạ sườn phải
5.
Loét dạ dày tá tràng thể không điển hình, chọn câu đúng nhất
a)
Có triệu chứng ăn không tiêu
b)
Bệnh nhân không đâu hoặc chỉ đau mơ hồ
c)
Chướng bụng
d)
Táo bón thường xuyên
6.
Nguyên nhân gây loét dạ dày, tá tràng: chọn câu sai
a)
Vi khuẩn Helicobacter Pylori
b)
Lạm dụng thuốc kháng viêm Steroid và Non-steroid
c)
Viêm kết mạc
d)
Căng thẳng thần kinh
7.
Vị trí đau trong viêm loét dạ dày tá tràng?
a)
Vùng thượng vị
b)
Hố chậu phải
c)
Hố chậu trái
d)
Mạn sườn phải
8.
Khám bệnh nhân viêm liét dạ dày tá tràng có triệu chứng
a)
Điểm túi mật đau
b)
Điểm niệu quản trên đau
c)
Điểm sườn lưng đau
d)
Điểm thượng vị đau
9.
Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán loét dạ dày tá tràng?
a)
Xét nghiệm máu
b)
Nội soi dạ dày
c)
X quang ổ bụng
d)
Siêu âm ổ bụng
10.
Nospa là thuốc thuộc nhóm nào trong nhóm điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng?
a)
Kháng sinh
b)
Giảm tiết acid
c)
Chống co thắt
d)
An thần
11.
Vị trí của dạ dày trong ổ bụng?
a)
Vùng hố chậu phải
b)
Mạn sườn phải
c)
Hạ sườn trái
d)
Vùng thượng vị
12.
Triệu chứng cơ năng của viêm dạ dày tá tràng?
a)
Đau vùng thượng vị, ợ hơi, ợ chua
b)
Đau vùng hố chậu phải, suy nhược thần kinh
c)
Đau vùng hạ sườn trái, đại tiện phân táo lỏng thất thường
d)
Đau vùng hạ sườn trái, ợ hơi, ợ chua
13.
Biến chứng của loét dạ dày: chọn câu sai
a)
Thủng ổ loét
b)
Viêm ruột thừa
c)
Chảy máu
d)
Hẹp môn vị
14.
Chế độ hộ lý, ăn uống trong bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng?
a)
Ăn thức ăn dễ lên men
b)
Ăn thức ăn chua cay
c)
Ăn lỏng, dễ tiêu, giàu dinh dưỡng
d)
Uống rượu, chè, cà phê, thuốc lá,
15.
Omeprazol là thuốc thuộc nhóm nào trong nhóm điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng?
a)
Thuốc giảm đau chống co thắt
b)
Thuốc băng se niêm mạc dạ dày
c)
Thuốc trung hoà dịch vị
d)
thuốc giảm tiết Acid dịch vị
16.
Triệu chứng không phù hợp trong hội chứng suy chức năng gan ở bệnh nhân xơ gan:
a)
Mệt mỏi, chán ăn, sợ mỡ, dầy bụng
b)
Xuất huyết dưới da và niêm mạc
c)
Phù cứng, phù tím mu bàn chân và cẳng chân
d)
Phù mềm, ấn lõm mu bàn chân và cẳng chân
17.
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa ở bệnh nhân xơ gan:
a)
Dịch cổ trướng màu vàng chanh, protein < 30 g/l
b)
Dịch cổ trướng màu vàng chanh, protein > 30 g/l
c)
Protein < 30 g/l, phản ứng Rivalta (+)
d)
Protein > 30 g/l, phản ứng Rivalta (-)
18.
Xét nghiệm sinh hóa máu trong hội chứng suy chức năng gan ở bệnh nhân xơ gan:
a)
Protein giảm, albumin giảm, Maclagan > 10 đơn vị
b)
Protein giảm, albumin giảm, Gross > 1,7 ml dd Hayem
c)
Protein giảm, albumin tăng, Maclagan > 10 đơn vị
d)
Men gan tăng, Maclagan < 10 đơn vị, Gross < 1,7 ml dd Hayem
19.
Xét nghiệm sinh hóa máu trong hội chứng suy chức năng gan ở bệnh nhân xơ gan:
a)
Protein giảm, albumin giảm, Gross < 1,7 ml dd Hayem
b)
Protein giảm, albumin giảm, Gross > 1,7 ml dd Hayem
c)
Protein giảm, albumin tăng, Maclagan > 10 đơn vị
d)
Protein giảm, albumin giảm, Maclagan < 10 đơn vị
20.
Bệnh nhân xơ gan được tiên lượng theo Child – Pugh (1991):
a)
Child A: 5 – 7 điểm
b)
Child A: 8 – 12 điểm
c)
Child A: 13 – 15 điểm
d)
Child A: > 15 điểm
21.
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa ở bệnh nhân xơ gan:
a)
Dịch cổ trướng là dịch thẩm thấu, protein < 30 g/l
b)
Dịch cổ trướng màu vàng chanh, protein > 30 g/l
c)
Dịch cổ trướng là dịch tiết, Protein < 30 g/l
d)
Protein > 30 g/l, phản ứng Rivalta (+)
22.
Ý không phù hợp trên bệnh nhân xơ gan ở giai đoạn mất bù:
a)
Tuần hoàn bàng hệ, xuất huyết dưới da và niêm mạc
b)
Dấu hiệu sao mạch ở ngực, lưng
c)
Dấu hiệu bàn tay son, giãn tĩnh mạch thực quản
d)
Gan teo, lách teo, thiếu máu, giảm trí nhớ
23.
Biểu hiện nào là đặc trưng cơ bản trong bệnh lý xơ gan:
a)
Xơ gan là bệnh mạn tính tiến triển, đặc trưng bởi sự thoái hóa, hoại tử tế bào gan, nhu mô gan tái sinh, xơ hóa tổ chức liên kết
b)
Xơ gan là bệnh cấp tính tiến triển, đặc trưng bởi sự thoái hóa, hoại tử tế bào gan, nhu mô gan tái sinh, xơ hóa tổ chức liên kết
c)
Xơ gan là bệnh bán cấp tiến triển, đặc trưng bởi sự thoái hóa, hoại tử tế bào gan, nhu mô gan tái sinh, xơ hóa tổ chức liên kết
d)
Xơ gan là bệnh mạn tính tiến triển, đặc trưng bởi sự tăng sinh tế bào gan, xơ hóa tổ chức liên kết
24.
Bệnh cảnh lâm sàng chủ yếu của xơ gan là:
a)
Hội chứng thiếu máu và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
b)
Hội chứng suy chức năng gan và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
c)
Hội chứng thiếu máu và hội chứng suy chức năng gan
d)
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa và hội chứng hôn mê
25.
Trong điều trị xơ gan cần tiến hành:
a)
Phối hợp chế độ nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng phù hợp và kết hợp thuốc điều trị triệu chứng
b)
Phối hợp chế độ nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng phù hợp và kết hợp thuốc điều trị nguyên nhân
c)
Chủ yếu chọc hút dịch cổ trướng và dùng thuốc lợi tiểu chống phù
d)
Tăng cường tập luyện thể thao và dùng thuốc điều trị phối hợp
26.
Hội chứng suy chức năng gan:
a)
Chán ăn, sợ mỡ, đầy bụng, ăn khó tiêu, chảy máu cam và chân răng
b)
Đau đầu, hoa mắt
c)
Tuần hoàn bàng hệ, chướng bụng
d)
Bàn tay son, sao mạch
27.
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
a)
Men gan tăng
b)
Chán ăn, sợ mỡ, đầy bụng, ăn khó tiêu
c)
Mệt mỏi, gầy sút, dễ chảy máu dưới da và niêm mạc
d)
Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ, lách to
28.
Hội chứng hủy hoại tế bào gan:
a)
Bàn tay son, sao mạch
b)
Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ, lách to
c)
Men gan SGOT, SGPT  tăng
d)
Mệt mỏi, gầy sút, dễ chảy máu dưới da và niêm mạc
29.
Xơ gan là một bệnh tiến triển mạn tính đặc trưng bởi:
a)
Mệt mỏi, đau vùng thượng vị
b)
Sự thoái hóa, hoại tử tế bào gan,nhu mô gan tái sinh tạo thành những cục tân tạo
c)
Rối loạn tiêu hóa: chán ăn, sợ mỡ, đầy bụng, ăn khó tiêu
d)
Chảy máu cam và chân răng
30.
Nguyên nhân gây xơ gan do virus:
a)
Virus heppes
b)
Virus sởi
c)
Virus viêm gan (B, C, D)
d)
Adeno virus
31.
Nguyên nhân gây xơ gan do nhiễm độc thuốc và chất độc với gan:
a)
Sulfamid, INH (thuốc chống lao), rượu, …
b)
Sỏi, giun chui ống mật
c)
Do rối loạn chuyển hóa sắt
d)
Virus viêm gan (B, C, D)
32.
Xơ gan giai đoạn mất bù biểu hiện:
a)
Rối loạn tiêu hóa: chán ăn, sợ mỡ, đầy bụng, ăn khó tiêu
b)
Xuất huyết dưới da-niêm mạc
c)
Rối loạn chuyển hóa: gầy yếu, thiếu máu
d)
Hội chứng suy chức năng gan, hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
33.
Tiên lượng xơ gan theo Child – Pugh: tiên lượng tốt
a)
5 – 8 điểm
b)
5 – 7 điểm
c)
8 – 12 điểm
d)
13 – 15 điểm
34.
Tiên lượng xơ gan theo Child – Pugh: tiên lượng xấu
a)
5 – 7 điểm
b)
5 – 8 điểm
c)
13 – 15 điểm
d)
8 – 12 điểm
35.
Tiên lượng xơ gan theo Child – Pugh: tiên lượng dè dặt
a)
5 – 7 điểm
b)
5 – 8 điểm
c)
13 – 15 điểm
d)
8 – 12 điểm
36.
Biến chứng thường gặp trong xơ gan?
a)
Vỡ tĩnh mạch thực quản
b)
Viêm gan virus
c)
Áp xe gan
d)
Viêm phúc mạc
37.
Triệu chứng đặc trưng của xơ gan mất bù?
a)
Men gan tăng
b)
Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ
c)
Mệt mỏi, chán ăn
d)
Vàng da
38.
Biến chứng thường gặp trong xơ gan?
a)
Áp xe gan
b)
Viêm gan virus
c)
Viêm phúc mạc
d)
Hôn mê gan
39.
Những biến chứng không gặp trong xơ gan?
a)
Hôn mê gan
b)
Ung thư hóa
c)
Viêm gan virus
d)
Vỡ tĩnh mạch thực quản
40.
Những biến chứng không gặp trong xơ gan?
a)
Vỡ tĩnh mạch thực quản
b)
Suy thận
c)
Hôn mê gan
d)
Ung thư hóa
41.
Xơ gan là một bệnh gan mạn tính được đặc trưng bởi :
a)
Sự thay thế mô gan bằng mô xơ
b)
Sự thay đổi dòng máu tới gan
c)
Sự thay đổi vị trí của gan
d)
Sự thay đổi bài tiết dịch mật
42.
Xơ gan là một bệnh gan mạn tính được đặc trưng bởi :
a)
Sự thay đổi bài tiết dịch mật
b)
Sự thoái hóa, hoại tử tế bào gan
c)
Sự thay đổi vị trí của gan
d)
Sự thay đổi dòng máu tới gan
43.
Triệu chứng nào không thuộc hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
a)
Tuần hoàn bàng hệ
b)
Lách to
c)
Cổ trướng
d)
Vàng da
44.
Triệu chứng nào không thuộc hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
a)
Sao mạch ở ngực, lưng
b)
Giãn tĩnh mạch thực quản
c)
Cổ trướng làm bụng to dần lên
d)
Giãn tĩnh mạch hậu môn gây trĩ nội hoặc trĩ ngoại
45.
Triệu chứng nào không thuộc hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
a)
Cổ trướng làm bụng to dần lên
b)
Giãn tĩnh mạch hậu môn gây trĩ nội hoặc trĩ ngoại
c)
Bàn tay son
d)
Gan to
46.
Nguyên nhân phổ biến gây viêm tụy cấp:
a)
Sỏi đường mật, sỏi tụy
b)
Nội soi mật tụy
c)
Loét tá tràng ăn sâu vào tụy
d)
Sau dùng các thuốc corticoid
47.
Biểu hiện lâm sàng viêm tụy cấp?
a)
Đau bụng sau bữa ăn thịnh soạn, nôn xong hết đau
b)
Nôn nhiều khi đau, nôn xong không hết đau
c)
Chỉ giảm đau bụng khi nằm tư thế Fowler
d)
Bụng cứng, điểm Mayo – Robson bên trái đau
48.
Cận lâm sàng trong viêm tụy cấp?
a)
Amylase máu tăng gấp 5 lần sau 12 giờ
b)
Amylase máu tăng gấp 5 lần sau 24 giờ
c)
Amylase máu tăng gấp 5 lần sau 72 giờ
d)
Amylase máu tăng gấp 5 lần trong những giờ đầu
49.
Lâm sàng bệnh viêm tụy cấp?
a)
Nhu động ruột tăng, bụng chướng nhẹ
b)
Nhu động ruột thường giảm hoặc mất
c)
Bụng cứng như gỗ, có dấu hiệu rắn bò
d)
Gõ mất vùng đục trước gan
50.
Triệu chứng thực thể trong viêm tụy cấp?
a)
Nhu động ruột tăng dần theo thời gian
b)
Nhu động ruột thường giảm hoặc mất
c)
Nhu động ruột không có ý nghĩa lâm sàng
d)
Tăng nhu động ruột từng cơn
51.
Các nhóm thuốc điều trị cấp cứu nội khoa viêm tụy cấp là:
a)
Cầm máu, chống sốc, vitamin, chống nhiễm khuẩn
b)
Giảm đau trung ương, truyền máu, chống nhiễm khuẩn, giảm tiết
c)
Giảm đau chống co thắt, chống nhiễm khuẩn, ức chế tiết dịch tụy
d)
Giảm đau, truyền đạm, chống nhiễm khuẩn, ức chế tiết dịch tụy
52.
Đau bụng trong viêm tụy cấp?
a)
Đau vùng hố chậu phải
b)
Đau vùng mạn sườn phải
c)
Đau vùng thượng vị
d)
Đau vùng hố chậu phải
53.
Triệu chứng toàn thân trong viêm tụy cấp?
a)
Mệt mỏi, đau đầu
b)
Vã mồ hôi, khó thở, hoảng hốt lo sợ
c)
Da xanh, niêm mạc nhợt
d)
Hạch sưng to
54.
Xét nghiệm máu trong viêm tụy cấp?
a)
Amylase máu tăng
b)
Creatinin máu tăng
c)
HBsAg máu tăng
d)
Men gan tăng
55.
Tính chất nôn trong viêm tụy cấp?
a)
Nôn khan
b)
Nôn ít hoặc không nôn
c)
Nôn ra máu lẫn thức ăn
d)
Nôn nhiều, khó cầm Nôn xong không đỡ đau
56.
Tiến triển giai đoạn sớm của viêm tụy cấp?
a)
Thủng tạng rỗng
b)
Suy thận
c)
Viêm tụy cấp hoại tử xuất huyết
d)
Xơ hóa tụy
57.
Biến chứng tại chỗ của viêm tụy cấp?
a)
Suy thận cấp
b)
Áp ces tụy
c)
Viêm phúc mạc
d)
Chảy máu tiêu hóa
58.
Chế độ nuôi dưỡng trong viêm tụy cấp?
a)
Nhiều rau xanh
b)
Chế độ ăn giàu đạm
c)
Nhịn ăn tuyệt đối
d)
Hạn chế ăn đường
59.
Điều trị nội khoa trong viêm tụy cấp?
a)
Giảm đau, chống sốc, ức chế tiết dịch tụy
b)
Giảm đau, truyền máu
c)
Ức chế tiết dịch tụy
d)
Kháng sinh, giảm đau
60.
Biến chứng xa của viêm tụy cấp?
a)
Viêm khớp gối
b)
Vảy nến
c)
Suy thận cấp
d)
Viêm tai giữa
61.
Dấu hiệu quan trọng để chẩn đoán cơn tăng huyết áp kịch phát là:
a)
Mặt đỏ bừng
b)
Nhức đầu, chóng mặt
c)
Huyết áp tăng cao ≥ 200/120 mmHg
d)
Nôn, buồn nôn
62.
Thuốc cần dùng ngay khi bệnh nhân cao huyết áp kịch phát là:
a)
Phối hợp thuốc lợi tiểu và thuốc hạ huyết áp
b)
Phối hợp thuốc lợi tiểu và thuốc an thần
c)
Phối hợp thuốc lợi tiểu và ăn nhạt
d)
Phối hợp thuốc lợi tiểu và nghỉ ngơi
63.
Bệnh nhân trong cơn cao huyết áp kịch phát cần được xử trí ngay:
a)
Tiêm thuốc lợi tiểu tĩnh mạch, nhỏ dưới lưỡi 3 giọt Adalate
b)
Nằm đầu thấp, uống thuốc lợi tiểu, an thần
c)
Chích máu ngọn chi, nằm cao đầu
d)
Tiêm thuốc lợi tiểu và nghỉ ngơi
64.
Bệnh nhân tăng huyết áp, ngoài việc dùng thuốc hạ áp, cần phải:
a)
Có chế độ ăn uống giàu chất dinh dưỡng
b)
Có chế độ ăn uống giảm muối
c)
Có chế độ ăn uống như người bình thường
d)
Cần nghỉ ngơi, tránh lao động quá sức
65.
Bệnh nhân có cơn tăng huyết áp kịch phát nặng, được chuyển về tuyến sau điều trị tiếp:
a)
Khi đưa huyết áp xuống mức 130 - 140 mmHg
b)
Khi đưa huyết áp xuống mức 140 - 150 mmHg
c)
Khi đưa huyết áp xuống mức 150 - 160 mmHg
d)
Khi đưa huyết áp xuống mức 170 - 180 mmHg
66.
Trị số HA thường dùng trong lâm sàng được hiểu là:
a)
Áp lực của máu tác động lên thành động mạch
b)
Áp lực của máu tác động lên thành tĩnh mạch
c)
Áp lực của máu tác động lên thành động và tĩnh mạch
d)
Áp lực của máu tác động lên các nội tạng
67.
Theo WHO và Hội Tăng huyết áp thế giới, tăng HA được chia thành mấy độ?
a)
2 độ
b)
3 độ
c)
4 độ
d)
5 độ
68.
Được coi là tăng HA khi điều kiện đo HA đáp ứng các yêu cầu nào?
a)
Bệnh nhân được nghỉ ngơi 10 – 15 phút trước khi đo
b)
Đo HA 2 lần khi khám,Đo HA cả tay và chân
c)
Đo HA trong 3 ngày liên tiếp với cùng một máy đo, cùng một thời điểm, do một người đo
d)
Chỉ đo HA vào buổi sáng trước khi vận động
69.
Các cơ quan nào dễ bị tổn thương trong bệnh tăng HA?
a)
Tim-mạch, gan, thận, não, dây thần kinh
b)
Tim-mạch, tụy, thận, não, mắt
c)
Tim-mạch, thận, não, mắt
d)
Tim-mạch, phổi, não, thận
70.
Xử trí bệnh nhân tai biến mạch máu não khi HA tâm thu ≥ 200 mmHg?
a)
Hạ huyết áp tâm thu xuống đến 170 – 180 mmHg
b)
Hạ huyết áp tâm thu xuống đến 150 – 160 mmHg
c)
Hạ huyết áp tâm thu xuống đến 130 – 150 mmHg
d)
Hạ huyết áp tâm thu xuống đến 120 – 130 mmHg
71.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới/ Hội Tăng huyết áp Thế giới 1993, phân loại tăng huyết áp theo mấy giai đoạn:
a)
1 giai đoạn
b)
2 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
72.
Tăng huyết áp giai đoạn 3 được hiểu là:
a)
Chưa có dấu hiệu tổn thương cơ quan đích
b)
Có ít nhất một dấu hiệu tổn thương cơ quan đích
c)
Có triệu chứng và dấu hiệu tổn thương nhiều cơ quan đích
d)
Không liên quan đến tổn thương cơ quan đích
73.
Bệnh nhân tăng huyết áp có cơn đau thắt ngực, phù gai thị, creatinin > 2
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
74.
Các biến chứng hay gặp trong bệnh tăng huyết áp?
a)
Suy tim trái, tai biến mạch máu não, xuất huyết võng mạc
b)
Suy tim phải, tai biến mạch máu não, phù gai thị
c)
Suy tim phải, tai biến mạch máu não, hoại tử tiểu động mạch thận
d)
Suy tim trái, thiếu máu cơ tim cục bộ, hoại tử động mạch gan
75.
Chẩn đoán tăng huyết áp :
a)
Chỉ khi HA tâm trương > 90mmHg
b)
Chỉ khi HA tâm thu > 140 mmHg
c)
CẢ HA tâm thu > 140mmHg và HA tâm trương > 90 mmHg
d)
HA tâm thu > 140 mmHg và / hoặc HA tâm trương > 90mmHg
76.
Tổn thương nào không phải biến chứng của tăng huyết áp :
a)
Tim
b)
Não
c)
Thận
d)
Khớp
77.
Phân độ tăng huyết áp dựa vào :
a)
Số loại thuốc hạ huyết áp bệnh nhân dùng
b)
Giá trị trung bình của HA tâm thu và tâm trương
c)
Chỉ số huyết áp đo được
d)
Biến chứng cơ quan đích
78.
Phân chia giai đoạn THA dựa vào A:
a)
Biến chứng cơ quan đích
b)
Chỉ số huyết áp đo được
c)
Giá trị trung bình của HA tâm thu và tâm trương
d)
Số loại thuốc hạ huyết áp bệnh nhân dùng
79.
Thuốc nào không phải thuốc điều trị tăng huyết áp :D
a)
Furosemide
b)
Losartan
c)
Propranolol
d)
Pantoprazol
80.
Tăng HA kịch phát khi huyết áp tâm trường :
a)
120 mmHg
b)
115 mmHg
c)
110 mmHg
d)
100 mmHg
81.
Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân tăng huyết án :
a)
Các bệnh thận
b)
Hẹp eo động mạch chủ
c)
Còn ống động mạch
d)
Bệnh u tuyến thượng thận
82.
Thuốc hạ HA thuộc nhóm lợi tiêu ?
a)
Methyldopa
b)
Nifedipine
c)
Hypothiazit
d)
Propranolol
83.
Có tăng huyết áp kèm triêu chứng phì đại thất trái , thuộc giai đoạn ?
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
84.
Triệu chứng không phải tăng huyết áp giai đoạn 3 ?
a)
Suy thượng thận
b)
Nhồi máu cơ tim
c)
Nhồi máu não
d)
Suy tim
85.
Bệnh nhân tăng huyết áp kèm protein niệu thuộc giai đoạn ?
a)
Giai đoạn 1
b)
Giai đoạn 2
c)
Giai đoạn 3
d)
Giai đoạn 4
86.
Thuốc hạ HA thuộc nhóm thuốc ức chế canxi ?
a)
Propranolol
b)
Amlodipin
c)
Furosemide
d)
Methyldopa
87.
Biến chứng không phải của tăng huyết áp ?
a)
Dày thất trái
b)
Suy tim
c)
Nhồi máu cơ tim
d)
Viêm cơ tim
88.
Thuốc hạ HA thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển ?
a)
Propranolol
b)
Amlodipin
c)
Furosemide
d)
Captopril
89.
Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc :
a)
Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
b)
Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
c)
Xuất hiện tiếng thổi của mạch
d)
Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn áp
90.
Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết
a)
Khó thở
b)
Nhức đầu
c)
Ruồi bay
d)
Mờ mắt
91.
Theo WHO , người lớn có trị số huyết áp ( HA ) sau được coi là bình thường :
a)
HA tâm thu = 140 mmHg và HA tâm trương > 90 mmHg
b)
HA tâm thu < 140 mmHg và HA tâm trương < 90 mmHg
c)
HA tâm thu < 140mmHg và HA tâm trương = 90mmHg
d)
HA tâm thu = 140mmHg và HA tâm trương = 90mmHg
92.
Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc
a)
Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
b)
Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
c)
Xuất hiện tiếng thổi của mạch
d)
Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn
93.
Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tăng huyết áp là :
a)
Loại bỏ các yếu tố nguy cơ
b)
Điều trị sớm ngay từ đầu
c)
Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu
d)
Tăng cường hoạt động thể lực
94.
Phân độ suy tim theo Hội tim mạch New York ( NYHA) năm 1994 được chia thành:
a)
2 độ
b)
3 độ
c)
4 độ
d)
5 độ
95.
Triệu chứng nào không phải của suy tim trái?
a)
Khó thở khi gắng sức, về sau khó thở thường xuyên
b)
Thường khạc đờm nhiều về buổi sáng
c)
Ho khan, nhất là khi gắng sức
d)
Huyết áp tâm thu giảm, huyết áp tâm trương bình thường
96.
Nguyên nhân gây suy tim phải:
a)
Hẹp van 2 lá
b)
Hở van động mạch chủ
c)
Hẹp van 3 lá
d)
Hở van 2 lá
97.
Nguyên nhân gây suy tim trái:
a)
Hẹp van động mạch phổi, hẹp van 2 lá
b)
Hẹp van 3 lá, hẹp van động mach phổi
c)
Tăng huyết áp, thiếu máu cơ tim
d)
Bệnh phổi mạn tính
98.
Phát biểu không phù hợp nguyên nhân gây suy tim trái:
a)
Nhồi máu cơ tim
b)
Viêm cơ tim do thấp tim
c)
Hở van động mạch phổi
d)
Hẹp van động mạch chủ
99.
Suy tim trái, người bệnh khó thở khi gắng sức nhiều là:
a)
Suy tim trái độ 1
b)
Suy tim trái độ 2
c)
Suy tim trái độ 3
d)
Suy tim trái độ 4
100.
Suy tim trái, người bệnh khó thở khi hoạt động bình thường và hạn chế hoạt động thể lực là:
a)
Suy tim trái độ 1
b)
Suy tim trái độ 2
c)
Suy tim trái độ 3
d)
Suy tim trái độ 4
101.
Suy tim trái, các triệu chứng cơ năng tồn tại thường xuyên, cả khi nghỉ:
a)
Suy tim trái độ 1
b)
Suy tim trái độ 2
c)
Suy tim trái độ 3
d)
Suy tim trái độ 4
102.
Triệu chứng nào không phải của suy tim phải:
a)
Gan to, sờ thấy đau
b)
Tĩnh mạch cổ nổi
c)
Tím da và niêm mạc
d)
Lượng nước tiểu nhiều
103.
Triệu chứng nào không phải của suy tim trái:
a)
Huyết áp tối đa tăng
b)
Ho khan, có thể ho ra máu
c)
Có cơn hen tim, ran rít, ran ẩm
d)
Siêu âm tim: Tim trái giãn to
104.
Đặc điểm phù trong bệnh tim là:
a)
Thường bắt đầu ở vùng mặt trước
b)
Phù tím, phù 2 chân, chủ yếu buổi chiều
c)
Ăn nhạt thì bớt phù
d)
Phù chủ yếu vào buổi sáng sớm
105.
Các triệu chứng chính trong suy tim trái là:
a)
Khó thở, phù tím, huyết áp tối đa tăng
b)
Khó thở, tiếng thổi tâm thu nhẹ ở mỏm tim, nghe phổi có ran ẩm
c)
Điện tâm đồ trục lệch phải
d)
Mỏm tim đập ở mũi ức
106.
Các triệu chứng lâm sàng chính trong suy tim phải là:
a)
Khó thở, phù, huyết áp tối thiểu tăng, tĩnh mạch cổ nổi
b)
Gan teo nhỏ
c)
Khó thở đột ngột khi nằm
d)
Ho do ứ máu ở phổi
107.
Dấu hiệu nào là căn cứ quan trọng trong phân độ suy tim của Hội Tim mạch New York?
a)
Gan to
b)
Phù chân
c)
Tĩnh mạch cổ nổi
d)
Khó thở
108.
Cận lâm sàng có giá trị trong suy tim trái:
a)
Trục lệch trái, dày thất trái, rốn phổi đậm
b)
Trục lệch phải, dày thất trái, rốn phổi đậm
c)
Trục lệch phải, dầy thất trái, cung thất trái to
d)
Trục lệch phải, dầy thất trái, cung thất phải to
109.
Nguyên nhân nào gây suy tim toàn bộ
a)
Hở van động mạch chủ
b)
Viêm cơ tim
c)
Hở van 2 lá
d)
Nhồi máu cơ tim
110.
Triệu chứng nào gặp trong suy tim trái :
a)
Tĩnh mạch cổ nổi
b)
Khó thở và cơn khó thở kịch phát về đêm
c)
Gan to
d)
Đau ngực
111.
Nguyên nhân không gây suy tim phải là :
a)
Thông liên thất
b)
Thông động tĩnh mạch
c)
Thông liên nhĩ
d)
Tăng áp lực động mạch phổi
112.
Nguyên nhân suy tim phải là :
a)
Hẹp van 2 lá
b)
Hở van động mạch chủ
c)
Hở van 2 lá
d)
Hẹp van động mạch chủ
113.
Suy tim mạn tính , phân độ theo Hội Tim mạch New York , độ 4 là :
a)
Khó thở khi làm việc nhẹ
b)
Khó thở khi đi lại
c)
Mất khả năng lao động , khi nghỉ cũng khó thở , hen tim , phù phổi cấp , ngất lịm
d)
Khó thở khi lao động nặng
114.
Suy tim mạn tính phân độ theo Hội Tim mạch New York , độ 2 là :
a)
Giảm khả năng gắng sức , nếu gắng sức xuất hiện mệt mỏi , khó thở , đau ngực
b)
Khó thở kịch phát về đêm
c)
Phù to cổ chướng
d)
Ho ra máu
115.
Phản hồi gan tĩnh mạch cảnh ( + ) gặp khi :
a)
Suy tim trái
b)
Suy tim phải
c)
Xơ gan
d)
Ung gan
116.
Phù do suy tim có đặc điểm :
a)
Phù xuất hiện nhiều vào buổi sáng
b)
Phù tăng về chiều
c)
Ăn mặn phù giảm
d)
Phù kèm đái nhiều |
117.
Suy tim tăng cung lượng không gặp trong bệnh :
a)
Thiếu máu nặng –
b)
Thiếu vitamin
c)
Basedow –
d)
Hẹp van động mạch chủ
118.
Suy tim giảm cung lượng không gặp trong bệnh :
a)
Hẹp hở van 2 lá
b)
Basedow
c)
Hẹp hở van động mạch chủ
d)
Hẹp hở van 3 lá
119.
Thuốc nào không dùng điều trị suy tim :
a)
Digoxin
b)
Spironolacton
c)
Captopril
d)
Aldosteron
120.
Phù , tĩnh mạch cổ nổi , gan to ( phản hồi gan tĩnh mạch cô dương tính ) , nguyên nhân là :
a)
Phù do xơ gan
b)
Phù do suy tim phải
c)
Phù do hội chứng thận hư
d)
Phù do thiếu dưỡng
121.
Nguyên nhân gây viêm cầu thận mạn:
a)
Viêm ống thận cấp
b)
Viêm kẽ thận cấp
c)
Viêm cầu thận cấp
d)
Viêm tụy cấp
122.
Triệu chứng nào không có trong viêm cầu thận mạn:
a)
Phù
b)
Khó thở
c)
Đái máu
d)
Thiếu máu
123.
Nhóm kháng sinh nào nên được dùng trong viêm cầu thận mạn khi nhiễm khuẩn?
a)
Quinolon
b)
Tetracyclin
c)
Aminoglycosid
d)
Beta-lactam
124.
Bệnh nhân viêm cầu thận mạn khi có biểu hiện phù và cao huyết áp không nên:
a)
Ăn nhạt
b)
Ăn mặn
c)
Dùng thuốc hạ áp
d)
Dùng thuốc lợi tiểu
125.
Viêm cầu thận cấp là bệnh có đặc điểm:
a)
Có sự biến đổi cấu trúc cầu thận liên quan yếu tố miễn dịch
b)
Có sự biến đổi cấu trúc ống thận liên quan yếu tố miễn dịch
c)
Có sự biến đổi cấu trúc kẽ thận liên quan yếu tố miễn dịch
d)
Tổn thương toàn bộ nhu mô thận
126.
Mầm bệnh thường gây viêm cầu thận cấp sau khi gây viêm đường hô hấp trên là:
a)
Virus cúm
b)
Virus sởi
c)
Liên cầu khuẩn tan huyết β nhóm A
d)
Vi khuẩn Hemophilus influenza
127.
Các triệu chứng thông thường của viêm cầu thận cấp là:
a)
Phù cứng, cao huyết áp, tiểu ít, protein niệu, hồng cầu niệu
b)
Phù mềm, huyết áp dao động, tiểu ít, protein niệu, hồng cầu niệu
c)
Phù mềm, cao huyết áp, tiểu ít, protein niệu, hồng cầu niệu
d)
Phù, cao huyết áp, khó thở, protein niệu
128.
Chế độ ăn trong viêm cầu thận cấp cần hạn chế:
a)
Đạm, đường, chất béo, muối
b)
Đường, chất béo, bột ngọt
c)
Muối, bột ngọt
d)
Không hạn chế gì cả
129.
Giai đoạn toàn phát của viêm cầu thận cấp có thể gặp :
a)
Đái mủ
b)
Đa niệu
c)
Thiểu , vô niệu
d)
Đái dưỡng chấp ,
130.
Đặc điểm biến đổi nước tiểu của bệnh nhân viêm cầu thận cấp thường gặp là :
a)
Protein 0 , 5 - 2g / 24h
b)
Đái mủ
c)
Cặn phosphat
d)
Đái dưỡng chấp
131.
Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể có :
a)
Phù thiểu dưỡng
b)
Suy tim
c)
Phù não
d)
Giảm huyết áp