wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị

Total questions: 229

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

2.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Cả a, b, c

3.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

4.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả a, b, c

5.

Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Cả a, b, c

6.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Không quan hệ nào quyết

7.

Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

Ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b, c

8.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết

9.

ực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c

10.

Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội

d)

Cả a, b, c

11.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội

d)

Tích luỹ và cải thiện đời sống

12.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

13.

Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

14.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

15.

Kinh tế chính trị là:

a)

Khoa học làm giàu

b)

Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng của cải vật chất và các quy luật chi phối chúng ở các giai đoạn phát triển khác nhau của xã hội.

c)

Khoa học về sự lựa chọn những nguồn tài nguyên hiếm hoi có thể được sử dụng để sản xuất ra nhiều loại hàng hóa và phân phối cho tiêu dùng hiện nay và trong tương lai của những người và những nhóm người tr

16.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm:

a)

Lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động và tư liệu sản xuất.

b)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

c)

Lao động, sức lao động và đối tượng lao động.

d)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

17.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối và trao đổi

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

18.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c.

19.

Chức năng của Kinh tế chính trị bao gồm:

a)

Nhận thức; nghiên cứu; phương pháp luận; tư tưởng.

b)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; cơ sở lý luận.

c)

Nhận thức; thực tiễn; phương pháp luận; tư tưởng.

d)

Nhận thức; thực tiễn; tư duy; tư tưởng.

20.

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là:

a)

Khác nhau.

b)

Khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.

c)

Đồng nhất với nhau.

d)

Cả a và b

21.

Quy luật kinh tế là quy luật:

a)

Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Phản ánh những mối liên hệ nhân quả, bản chất, tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Phản ánh những mối liên hệ tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

d)

Cả a và c

22.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

23.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Cả a, b và c đều không đúng

24.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế cá thể

c)

Kinh tế tự nhiên

d)

Kinh tế thị trường

25.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng xuất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

26.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là

a)

Trao đổi, buôn bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

27.

Sản xuất hàng hóa là

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, buôn bán.

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân nguời sản xuất.

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ.

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

28.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa về cá thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

29.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

30.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

31.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

32.

Kinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động và sự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

33.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi thời đại.

b)

Dưới chế độ nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa.

c)

Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

34.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế.

b)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế.

c)

Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.

d)

Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.

35.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu – nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Phân hóa giàu – nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường.

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

36.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

37.

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến.

38.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

d)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để bán.

39.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa:

a)

Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế.

b)

Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

40.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.

c)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

d)

Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

41.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm khác nhau trong kinh tế chính trị.

b)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi và mức độ.

c)

Hai khái niệm hòan tòan giống nhau, trong đó phân công lao động xã hội bao hàm phân công lao động quốc tế.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ 3 là:

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp trở thành ngành độc lập.

d)

Sự phân công lao động theo lứa tuổi và giới tính.

43.

Hàng hóa là

a)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

c)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu chính những người sản xuất ra hàng hóa.

d)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán

44.

Hàng hóa có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.

45.

Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là

a)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

b)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

c)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở cá dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sự dụng và giá trị cùng diễn ra.

d)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.

46.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Cả a và b

47.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

48.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

49.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

50.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a và b

51.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

52.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

53.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

54.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

55.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

56.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

57.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

C.Mác

c)

D.Ricardo

d)

Ph. Ăng ghen

58.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

59.

Sản phẩm hàng hóa mang 2 thuộc tính là do lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động sống và lao động vật hóa.

d)

Lao động trừu tượng và lao động phức tạp.

60.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

61.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

62.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả a, b, c

63.

Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải. Khái niệm lao động trong này là lao động gì?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

64.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

65.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Cả a, b, c

66.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Cả a, b, c đều đúng

67.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

68.

Quan hệ cung, cầu thuộc khâu nào trong quá trình sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng.

b)

Trao đổi.

c)

Sản xuất.

d)

Tiêu dùng.

69.

Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau ở chỗ dựa trên:

a)

Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình

d)

Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất

70.

Vì sao C.Mác cho rằng: Các hàng hóa trao đổi được với nhau?

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau.

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất.

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau.

d)

Đều có giá trị sử dụng.

71.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

72.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua.

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán.

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người quản lí.

73.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị cá biệt

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị xã hội

74.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B.

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.

d)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.

75.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

76.

Giá trị của hàng hóa là phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

77.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.

78.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán.

c)

Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn.

d)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội.

79.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

80.

Lao động cụ thể là

a)

Lao động chân tay.

b)

Lao động đơn giản.

c)

Lao động ở các ngành, nghề cụ thể.

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

81.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của

a)

Của cải

b)

Giá trị

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị cá biệt

82.

Lao động cụ thể tạo ra

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi của hàng hóa.

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

83.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hóa?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

84.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc.

85.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của

a)

Của cải

b)

Giá trị

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị cá biệt

86.

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động đơn giản

d)

Lao động trừu tượng

87.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của nguời sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lich sử

d)

Tư nhân

88.

Các cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

89.

Sản phẩm xã hội cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.

90.

Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

Toàn bộ của cải của xã hội

c)

Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

91.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

Cả a, b

92.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

93.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoà

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

94.

Hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và công dụng.

b)

Giá trị sử dụng và giá trị.

c)

Giá trị và giá trị trao đổi.

d)

Giá trị và giá cả.

95.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.

b)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất.

c)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người.

d)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.

96.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

97.

Giá trị trao đổi là:

a)

Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.

b)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác.

c)

Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.

d)

Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.

98.

Mục đích của nhà sản xuất là:

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Công dụng.

c)

Lợi ích.

d)

Giá trị.

99.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là:

a)

Hai mặt của cùng một sản phẩm.

b)

Hai mặt của cùng một hàng hóa.

c)

Hai loại lao động khác nhau.

d)

Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa.

100.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh:

a)

Tính chất tư nhân và tính chất lao động.

b)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội.

c)

Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng.

d)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội tiêu dùng.

101.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng:

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết.

b)

Thời gian lao động giản đơn.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động cần thiết.

102.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.

b)

Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường.

c)

Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.

d)

Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.

103.

Thời gian lao động xã hội cần thiết có thể do thời gian lao động cá biệt của nhà sản xuất:

a)

Cung ứng nhiều loại hàng hóa khác nhau cho thị trường quyết định.

b)

Cung ứng một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.

c)

Cung ứng đại bộ phận một loại hàng hóa cho thị trường quyết định.

d)

Cung ứng đại bộ phận một loại dịch vụ cho thị trường quyết định.

104.

Lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù riêng củakinh tế thị trường.

b)

Là phạm trù chung của mọi nền sản xuất xã hội.

c)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

d)

Là phạm trù riêng của chủ nghiã tư bản.

105.

Lao động cụ thể:

a)

Là phạm trù lịch sử.

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa.

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa.

106.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

107.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

108.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động?

a)

Kỹ năng lao động

b)

Tổ chức quản lý

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kỹ thuật công nghệ

109.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

110.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

111.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả a, b và c

112.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Hao phí lao động của người sản xuất.

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

113.

Khi năng suất lao động tăng lên thì

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

114.

Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

115.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Không đổi.

d)

Quyết định lượng giá trị sử dụng.

116.

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

a)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

117.

Việc tăng cường độ lao động làm cho

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

118.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

d)

Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần.

119.

Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho

a)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và

120.

Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?

a)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1⁄2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

121.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

d)

Tổng số sản phẩm tăng.

122.

Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?

a)

Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi.

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

Cả b, c

123.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

124.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Cả a, b và c

125.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

126.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

c)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao động

d)

Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

127.

Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Của cả tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ

d)

Cả a và b đều không đúng

128.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

a)

Năng suất lao động và lao động phức tạp.

b)

Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

d)

Năng suất lao động và cường độ lao động.

129.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

Khác nhau nhưng có điểm giống nhau.

b)

Khác nhau hoàn toàn.

c)

Giống nhau.

d)

Cả a và c.

130.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là:

a)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị.

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.

c)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian.

131.

Tăng năng suất lao động sẽ làm cho:

a)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm.

d)

Giá trị một đơn vị sản phẩm giảm.

132.

Tăng cường độ lao động không làm thay đổi:

a)

Giá cả của một đơn vị hàng hóa.

b)

Lượng giá trị của các hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi của một đơn vị hàng hóa.

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

133.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.

b)

Lao động xã hội cần thiết.

c)

Lao động trừu tượng.

d)

Lao động thủ công.

134.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

135.

Lao động phức tạp là

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.

b)

Lao động xã hội cần thiết.

c)

Lao động trừu tượng.

d)

Lao động thủ công.

136.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả a, b, c

137.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị so với lao động giản đơn.

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo.

c)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng.

d)

Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn.

138.

Y nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

139.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng số người lao động.

c)

Tăng cường độ lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

140.

Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

141.

Lao động giản đơn và lao động phức tạp là:

a)

Hai loại lao động giống nhau.

b)

Cùng loại lao động.

c)

Hai loại lao động khác nhau.

d)

Hai loại công việc khác nhau.

142.

Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:

a)

Đều không dựa trên cơ sở giá trị

b)

Đều do quan hệ cung cầu chi phối

c)

Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

143.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần.

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

c)

Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.

d)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.

144.

Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường:

a)

Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

b)

Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu

c)

Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định

d)

Cả a, b, c

145.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu là đều được thanh toán cả gốc và lãi khi đến kỳ lãi

146.

Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán

b)

Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty

c)

Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán

d)

Cả a, b và c

147.

Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:

a)

Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn

b)

Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn

c)

Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp

d)

Cả a, b và c

148.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

149.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

Cả a và b

150.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

151.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

152.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

153.

Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái

a)

Giá tri giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Mở rộng của giá trị

c)

Chung cua giá trị

d)

Tiền tệ

154.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội.

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân.

c)

Là loai hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biêt.

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động thủ công.

155.

Tiền tệ có mấy chức nǎng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

156.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để

a)

Làm phương tiện mua hàng hoá.

b)

Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác.

c)

Làm phương tiên nôp thuế.

d)

Làm phương tiện trả nợ.

157.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông

a)

Thanh toán

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Nộp thuế

d)

Trả nợ

158.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì

a)

Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

b)

. Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.

d)

Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần.

159.

Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng thể các yếu tố kinh tế vân động theo quy luât cùa thị trường.

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đồi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội.

160.

Các yếu tố nào cấu thành thị trường?

a)

Hàng hoá, tiền tệ, người bán

b)

Hàng hoá, tiền tệ, người sản xuất

c)

Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

Hàng hoá, tiền tệ, nguời mua, người bán, pháp luật

161.

Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là

a)

Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá.

b)

Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Nơi người mua được quyền quyết đ

162.

Thị trường chợ online có biểu hiện nào?

a)

Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá.

b)

Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.

163.

Biểu hiện nào thể hiện thị trường siêu thị?

a)

Nơi người mua và nguời bán trực tiếp thỏa thuận giá cả của hàng hoá.

b)

Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.

164.

Biểu hiện của thị trường chứng khoán là

a)

Người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian.

b)

Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.

c)

Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.

d)

Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.

165.

Tiêu thức phân chia thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng dựa vào căn cứ nào?

a)

Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán

b)

Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

c)

Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất

d)

Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

166.

Tiêu thức phân chia thị trường trong nước và thị trường thế giới căn cứ vào

a)

Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.

b)

Phạm vi các quan hệ.

c)

Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

d)

Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

167.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ?

a)

Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.

b)

Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường.

c)

Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

d)

Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

168.

Tiêu thức phân chia thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết cǎn cứ vào

a)

Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.

b)

Tính chuyên biệt của thị trường.

c)

Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.

d)

Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.

169.

Vai trò chủ yếu của thị trường là gì?

a)

Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

b)

Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế.

c)

Kích thích sự sáng tao và tạo ra cách thức phân bố nguồn lực hiêu qua trong nền kinh tế, gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

d)

Thực hiện giá trị hàng hoá và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

170.

Cơ chế thị trường là

a)

Sự kết hợp các yếu tố khách quan và chủ quan.

b)

Sự kết hợp giữa sự tự do của cá nhân và điều tiết của nhà nước.

c)

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Hệ thống các quan hệ mang tính tự phát tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

171.

Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành

a)

Mang tính chủ quan.

b)

Mang tính khách quan.

c)

Do tác động chính sách pháp luật của nhà nước.

d)

Tǎng hiệu quả nền kinh tế.

172.

Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế tự nhiên

b)

Kinh tế hàng hoá

c)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Kinh tế hàng hoá giản đơn

173.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế.

b)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mān tối đa nhu cầu của con người.

c)

Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người.

d)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mân tối đa nhu cầu của con người.

174.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là

a)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

b)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng.

c)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.

d)

Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở.

175.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Tiềm ẩn rùi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được.

b)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội.

c)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được.

d)

Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bố hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được.

176.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

177.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế riêng có của chủ nghĩa tư bản.

b)

Quy luật căn bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Quy luật kinh tế chung cho mọi phương thức sản xuất xã hội.

d)

Quy luật vĩnh viễn của xã hội loài người.

178.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hoá

179.

Giá cả thị trường của hàng hóa chịu tác động bởi:

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Cung và cầu về hàng hóa.

c)

Số lượng tiền tệ trong lưu thông.

d)

Cả 3 yếu tố trên.

180.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

181.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

182.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Cung cầu và cạnh tranh

c)

Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

Cả a, b, c

183.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

184.

Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Mốt thời thượng của hàng hóa

185.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của

a)

Mọi nền sản xuất.

b)

Sản xuất hàng hoá.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

186.

Quy luât giá trị tồn tại trong

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền sản xuất hàng hoá.

d)

Mọi nền sản xuất.

187.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt.

c)

Hao phí lao động tư nhân.

d)

Hao phí lao động cụ thể.

188.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo

a)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

189.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

190.

Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện

a)

Giá cả bằng giá trị hàng hoá.

b)

Giá cả hàng hoá lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá.

c)

Cung - cầu về hàng hoá.

d)

Sự cạnh tranh giữa các loại hàng hoá

191.

Biểu hiện nào thể hiên sự hoạt đông của quy luật giá trị thặng dư?

a)

Sự lên xuống của tiền tệ.

b)

Sự vận động của giá cả xung quanh giá trị.

c)

Cơ chế cạnh tranh của hàng hoá.

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.

192.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là

a)

Điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao động.

b)

Cung ứng hàng hoá cho sản xuất.

c)

Quy mô sản xuất.

d)

Quản lí các ngành sản xuất.

193.

Quy luât giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi

a)

Có giá thấp đến nơi có giá cao.

b)

Có giá cao đến nơi có giá thấp.

c)

Có giá cao đến nơi có giá cao.

d)

Có giá thấp đến nơi có giá thấp.

194.

Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá, quy luât cung - cầu, quy luật canh tranh và giá trị của tiền tệ.

c)

Giá trị trao đổi của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.

d)

Số lượng hàng hoá trên thị trường, quy luật cung – cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.

195.

Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là

a)

Nguời sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.

196.

Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?

a)

Phân hoá giàu, nghèo giữa những nguời sản xuất hàng hoá.

b)

Làm cho giá trị hàng hoá giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên.

d)

Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng.

197.

Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa

a)

Cung và cầu hàng hoá trên thị trường.

b)

Người bán hàng hoá với nhau.

c)

Các chủ thể sản xuất hàng hoá với nhau.

d)

Người tiêu dùng với nhau.

198.

Khi cung = cầu thì giá cả hàng hoá như thế nào?

a)

Giá cả = giá trị.

b)

Giá cả > giá trị.

c)

Giá cả < giá trị.

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị.

199.

Khi cung > cầu thì

a)

Giá cả = giá trị.

b)

Giá cả > giá trị.

c)

Giá cả < giá trị.

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị.

200.

Giá cả hàng hoá được thể hiện như thể nào khi cung < cầu?

a)

Giá cả = giá trị.

b)

Giá cả > giá trị.

c)

Giá cả < giá trị.

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị.

201.

Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả.

b)

Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả.

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền.

d)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền.

202.

Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tǎng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tǎng

c)

Cung tǎng, cầu tǎng

d)

Cung giảm, cầu giảm

203.

Khi giá cả hàng hoá giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Cung tǎng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tǎng.

c)

Cung tǎng, cầu tǎng.

d)

Cung giảm, cầu giảm.

204.

Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa

a)

Nhà nước với doanh nghiệp.

b)

Người mua với người bán.

c)

Người kinh doanh với nhà nước.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

205.

Ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.

a)

Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

b)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

c)

Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường.

d)

Cả a, c

206.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

d)

Cả b, c

207.

Sự vận động của tiền tệ không chịu sự tác động trực tiếp của quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Cả a, b, c

208.

Quy luật lưu thông tiền tệ xác định

a)

Lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.

b)

Lượng tiền làm chức nǎng mua bán.

c)

Lượng tiền làm chức năng cất trữ.

d)

Lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.

209.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá.

a)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh

b)

(1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua

c)

(1) điều tiết, (2) chủ quan, (3)ganh đua

d)

(1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua

210.

Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Thu được lợi ích tối đa.

b)

Mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Sản xuất ra nhiều hàng hoá nhất.

211.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên

a)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế.

b)

Trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tổ lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí.

c)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kī thuật, công nghệ và khả nǎng tổ chức quản lí.

d)

Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu.

212.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất.

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

c)

Đổi mới công nghệ.

d)

Thu được lợi nhuận siêu ngạch.

213.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành hình thành

a)

Giá trị thị trường.

b)

Giá trị hàng hoá.

c)

Giá trị cá biệt hàng hoá.

d)

Giá cả thị trường.

214.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về

a)

Cung, cầu các loại hàng hoá.

b)

Lợi nhuận.

c)

Tỉ suất lợi nhuận.

d)

Giá trị trao đổi của hàng hoá

215.

Cạnh tranh giữa các ngành có mục đích gì?

a)

Thu nhiều lợi nhuận nhất.

b)

Nhằm mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

c)

Đổi mới công nghệ.

d)

Tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

216.

Muc đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

b)

Thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Thu lợi nhuận tối đa.

d)

Thu lợi nhuận độc quyền.

217.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.

c)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tư bản tự do di chuyển nguồn lực từ nhanh này sang ngành khác.

d)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất và tự do di chuyển hàng hoá từ ngành này sang ngành khác.

218.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dang hoá các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

219.

Loại cạnh tranh được đánh giá là động lực của nền kinh tế là

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh giữa các ngành.

d)

Cạnh tranh giữa người bán và người mua, cạnh tranh không lành mạnh.

220.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hoá.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

Sự thay đổi cung, cầu.

221.

Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh cần dựa vào những tiêu chí

a)

Tính đạo đức, tính pháp luật.

b)

Tính truyền thống, tính nhân vǎn.

c)

Tính hiện đại, tính pháp luật.

d)

Tính đạo đức, tính nhân văn.

222.

Một trong những mặt hạn chế của cạnh tranh là gì?

a)

Làm cho cung lớn hơn cầu.

b)

Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh.

c)

Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.

d)

Gây ra hiện tượng lạm phát.

223.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thể nạp, một tuần sau mạng di động B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào của thị trường?

a)

Quy luật cung – cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật giá trị.

224.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c

225.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

226.

Vai trò cơ bản nhất của người sản xuất khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

227.

Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất.

b)

Định hướng tiêu dùng

c)

Điều tiết cung - cầu hàng hoá.

d)

Tìm kiếm lợi ích cho mình

228.

Vai trò cơ bản nhất của các chú thể trung gian khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất.

b)

Điều tiết cung cầu hàng hoá

c)

. Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán.

d)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

229.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là

a)

Định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường.

b)

Quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường.

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán.

d)

Điều tiết cung cầu hàng hoá.