wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tttc 4

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điều nào sau đây không phải là ưu thế của chứng khoán phi vật chất khi so sánh với chứng khoán vật chất
a)
A. Tính chân thực của chứng khoản được đảm bảo
b)
B. Thuận tiện cho quá trình giao dịch
c)
C. Tiết kiệm chi phí
d)
D. Giá chứng khoán tăng mạnh hơn
2.
Cầu 2: Chủ thể nào dưới đây không thể huy động vốn thông qua thị trường chứng khóan:
a)
A. Cá nhân
b)
B. Các quỹ đầu tư
c)
C. Công ty TNHH
d)
D. Chính phủ
3.
Câu 3: Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ
a)
A. Tài trợ gián tiếp
b)
B. Tài trợ trực tiếp
c)
C. Tư cung tự cấp
d)
D. Tài trợ qua trung gian
4.
Câu 4: Điều nào sau đây không phải là chức năng của thị trường chứng khoán?
a)
A. Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoản
b)
B. Huy động vốn đầu tư dài hạn cho nền kinh tế
c)
C. Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các chủ thễ trên thị trường
d)
D. Cung cấp môi trường đầu tư cho công chúng
5.
Câu 5: Đặc trưng của thị trường chứng khoán là
a)
A. Thị trường chứng khoản về cơ bản là một thị trường hoạt động liên tục
b)
B. Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ trực tiếp
c)
C. Thị trường chứng khoán gần với thị trường cạnh tranh hoàn hảo
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
6.
Câu 6: Điền vào chỗ trống. ... có mức độ rủi ro cao hơn ..
a)
A. Trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ
b)
B. Tin phiếu kho bạc, Chứng khoản phải sinh
c)
C. Trái phiếu Cổ phiếu
d)
D. Tiền gửi tiết kiệm, Trái phiếu doanh nghiệp
7.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của chứng khoán?
a)
A. Gắn với rủi ro
b)
B. Có khả năng sinh lời
c)
C. Có tính thanh khoản
d)
D. Ngắn hạn
8.
Câu 8: Một trong những nguyên tắc của thị trường chứng khoản:
a)
A. Công khai
b)
B. Trung gian, cạnh tranh
c)
C. Tập trung
d)
D. Tất cả đều đúng
9.
Câu 9: Nhà đầu tư gồm 2 nhóm là:
a)
A. Nhà đầu tư có tổ chức và nhà đầu tư không có tổ chức
b)
B. Nhà đầu tư tổ chức và nhà đầu tư cá nhân
c)
C. Nhà đầu tư nghiệp dư và nhà đầu tư chuyên nghiệp
d)
D. Trái chủ và cổ đông
10.
Câu 10: Thị trường chứng khoán không giao dịch loại công cụ nào dưới đây:
a)
A. Cổ phiếu công ty ANZ
b)
B. Hợp đồng tương lai chỉ số VN30
c)
C. Trái phiếu chính phủ
d)
D. Tín phiếu kho bạc
11.
Câu 11: Mục tiêu hoạt động của thị trường chứng khoán là
a)
A. Điều hành công bằng
b)
B. Hoạt động có hiệu quả
c)
C. Phát triển ổn định
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
12.
Câu 12: Thị trường nào sau đây không phải là một bộ phận của thị trường chứng khoản?
a)
A. Thị trường tiền tệ
b)
B. Thị trường trái phiếu
c)
C. Thị trường chứng khoản phải sinh
d)
D. Thị trường cổ phiếu
13.
Câu 13: Nhận định "Ở Việt Nam mới có thị trường giao dịch cổ phiếu và thị trường giao dịch trái phiếu, chưa có thị trường chứng khoán phái sinh" là đúng hay sai?
a)
A. ĐÚNG
b)
B. SAI
c)
C. Không thể xác định
d)
D. Vừa đúng lại vừa sai
14.
Câu 14: Hạn chế của kênh tài chính gián tiếp so với kênh tài chính trực tiếp là
a)
A. Phải có tài sản thể chấp
b)
B. Khối lượng vốn cung ứng hạn chế
c)
C. Thời gian sử dụng vốn hạn chế
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
15.
Câu 15: Bộ phận nào của thị trường chứng khoán hoạt động liên tục
a)
A. Thị trường phát hành cổ phiếu
b)
B. Thị trường phát hành trái phiếu
c)
C. Thị trường chứng khoán sơ cấp
d)
D. Thị trường chứng khoán thứ cấp
16.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của thị trường chứng khoán? A. Là thị trường cạnh tranh hoàn hảo
a)
B. Đặc trưng bởi kênh tài chính trực tiếp
b)
C. Về cơ bản, là một thị trường hoạt động liên tục
c)
D. Tất cả các đặc điểm đều đúng
17.
Câu 17: Người nào sau đây được coi là chủ sở hữu chung của doanh nghiệp?
a)
A. Người nắm giữ trái phiếu thể chấp
b)
B. Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông
c)
C. Người nằm giữ giấy tờ
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
18.
Câu 18: Căn cứ vào chủ thể phát hành, chứng khoản có thể chia thành
a)
A. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP chứng khoán doanh nghiệp
b)
B. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
c)
C. Cổ phiếu, trái phiếu
d)
D. Chứng khoán ghi danh, chứng khoản vô danh
19.
Câu 19: Căn cứ vào tính chất huy động vốn, chứng khoán có thể chia thành
a)
A. Chứng khoản ghi danh, chứng khoán vô danh
b)
B. Chứng khoản của chính phủ và CQĐP chứng khoán doanh nghiệp
c)
C. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
d)
D. Cổ phiếu, trái phiếu
20.
Câu 20: Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu có quyền mua cổ phiếu?
a)
A. Công ty TNHH 1 thành viên
b)
B. Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên
c)
C. Công ty cổ phần
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
21.
Câu 21: Cơ quan nào quản lý thị trường chứng khoán Việt Nam?
a)
A. Ngân hàng nhà nước
b)
B. Sở giao dịch chứng khoán, Công ty chứng khoản
c)
C. Ủy ban chứng khoán nhà nước
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
22.
Câu 22: Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
a)
A. Thị trường liên ngân hàng
b)
B. Thị trường tín dụng
c)
C. Thị trường vốn
d)
D. Thị trường mở
23.
Câu 23: Căn cứ vào mức độ ổn định lợi tức, chứng khoán có thể chia thành
a)
A. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP, chứng khoán doanh nghiệp
b)
B. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
c)
C. Cổ phiếu, trái phiếu
d)
D. Chứng khoán ghi danh, chứng khoản vô danh
24.
Câu 24: Căn cứ vào hình thức chứng khoán, có thể chia thành
a)
A. Chứng khoán của chính phủ và CQĐP chứng khoán doanh nghiệp
b)
B. Chứng khoán có thu nhập ổn định, chứng khoán có thu nhập biến đổi
c)
C. Cổ phiếu, trái phiếu
d)
D. Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh
25.
Câu 25: Nhà phát hành chứng khoán bao gồm
a)
A. Chính phủ, chính quyền địa phương và doanh nghiệp
b)
B. Cá nhân, doanh nghiệp và chính phủ
c)
C. Cá nhân, doanh nghiệp
d)
D. Cá nhân
26.
Câu 26: Khả năng sinh lời và mức độ rủi ro của chứng khoán có mối quan hệ
a)
A. Vận động ngược chiều
b)
B. Vận động cùng chiều
c)
C. Không có mối quan hệ nào
d)
D. Không thay đổi theo thời gian
27.
Câu 27: "Những chủ thể có vốn, thực hiện bỏ vốn đầu tư chứng khoán với mục đích tìm kiếm lợi nhuận" là
a)
A. Hiệp hội nhà tài trợ chứng khoán
b)
B. Nhà phát hành
c)
C. Công ty chứng khoản
d)
D. Nhà đầu tư
28.
Câu 28: Cơ cầu của thị trường chứng khoán căn cứ vào phương thức giao dịch chia thành:
a)
A. TTCK sơ cấp và TTCK thứ cấp
b)
B. Thị trường giao ngay và thị trường tương lai
c)
C. Thị trường quá khứ và thị trường tương lai
d)
D. Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn
29.
Câu 29: Nhà đầu tư chuyên nghiệp là ai?
a)
A. Tổ chức đầu tư thường xuyên mua bán chứng khoán với số lượng lớn
b)
B. Nhà đầu tư có năng lực tài chính
c)
C. Nhà đầu tư có trình độ chuyên môn về chứng khoán
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng