wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.

2.

Nuôi vịt có thể cung cấp bao nhiêu sản phẩm sau đây?

1. Cung cấp thịt. 

2. Cung cấp trứng. 

3. Cung cấp sữa. 

4. Cung cấp phân bón cho trồng trọt. 

5. Cung cấp lông làm nguyên liệu cho sản xuất chăn.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng.

b)

Thịt.

c)

Sữa.

d)

Da.

4.

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Lợn.

d)

Ngựa.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

a)

Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

b)

Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

c)

Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

d)

Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

6.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Khoái Châu – Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ – Hưng Yên.

d)

Văn Giang – Hưng Yên.

7.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại.

8.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.

b)

vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

c)

vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

9.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

10.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

11.

Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là

a)

cho ra nhiều con giống tốt nhất.

b)

nhanh lớn, nhiều nạc.

c)

càng béo càng tốt.

d)

nhanh lớn, khoẻ mạnh.

12.

Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?

a)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

b)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.

c)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

d)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.

13.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.

14.

Quá trình chăm sóc gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

15.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

c)

Nhanh lớn, đẻ nhiều.

d)

Thường xuyên đi lại.

16.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

17.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

a)

Bệnh giun, sán.

b)

Bệnh cảm lạnh.

c)

Bệnh gà rù.

d)

Bệnh ve, rận.

18.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh viêm dạ dày.

b)

Bệnh giun đũa ở gà.

c)

Bệnh ghẻ.    

d)

Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

19.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp.         

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp.

20.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)

Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.     

b)

Bán ngay khi có thể.

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.

d)

Tự mua thuốc về điều trị.

21.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

22.

Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?

a)

Không cần xây gạch.        

b)

Cao từ 1,0 m đến 2,0 m.

c)

Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.

d)

Xây cao đến mái (như nhà ở của người).

23.

Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.

b)

Tản ra, tránh xa đèn úm.

c)

Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường. 

d)

Chụm lại một phía trong quây.

24.

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi nuôi được 1 tháng.

b)

Sau khi nuôi được 2 tháng.

c)

Sau khi nuôi được 3 tháng.

d)

Sau mỗi lứa gà.

25.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)

vi khuẩn.   

b)

virus.

c)

suy dinh dưỡng.  

d)

môi trường nóng hay lạnh quá.

26.

Khi úm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?

a)

Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi. 

b)

Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.

c)

Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi. 

d)

Sau khoảng 8 tuần tuổi.

27.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)

Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

b)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

d)

Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

28.

Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.     

b)

Cho ăn càng nhiều tinh bột càng tốt.

c)

Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d)

Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

29.

Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diễu nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng" là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

b)

Bệnh cúm gà.

c)

Bệnh dịch tả gà.

d)

Bệnh tiêu chảy.

30.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi.

c)

Làm sạch môi trường sông xung quanh.

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng).

31.

Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?

a)

Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống.

b)

Màu lông của gà không thay đổi.

c)

Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh.

d)

Khả năng tiêu hoá thức ăn của gà tôt.

32.

Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?

a)

Cơ thể không béo quá hay gây quá.

b)

Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt.

c)

Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao.

d)

Cơ thể khoẻ mạnh, nhanh nhẹn.

33.

Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm.

b)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông.

c)

Khả năng sinh trưởng và phát triển.

d)

Khả năng sinh sản.

34.

Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích lí vật nuôi có lợi ích gì?

a)

Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi.

b)

Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít.

c)

Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi.

d)

Theo dõi được tình trạng sức khoẻ, chu kì sinh sản,... của vật nuôi.