NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Dạng vượn người nào có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với người?
A. Đười ươi
B. Tinh tinh
C. Vượn
D. Gorilla
Câu 2: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào dưới đây không được xem là nhân tố tiến hóa?
A. các yếu tố ngẫu nhiên
B. CHọn lọc tự nhiên
C. Giao phối ngẫu nhiên
D. Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 3: Đối với quá trình tiến hóa, yếu tố ngẫu nhiên
A. Làm biến đổi mạnh tần số allele của những quần thể có kích thước nhỏ
B. làm tăng sự đa dajg di truyền của quần thể sinh vật
C. Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể theo hướng xác định
D. Chỉ đào thải các allele có hại và giữ lại allele có lợi cho quần thể
Câu 4: Theo quan niệm của Darwin, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A. Biến dị cá thể
B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C. Đột biến gene
D. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 5: Ở một quần thể hươu, do tác động của cơn lũ qét, đa số cá thể khỏe mạnh chết, số ít cá thể sức khỏe kém hơn sống sót, tồn tại và phát triển thành quần thể mới có thành phần kiểu gene và tần số allele khác hẳn quần thể gốc. Đây là ví dụ về tác động của
A. Đột biến
B. CHọn lọc tự nhiên
C. Di - nhập
D. Các yếu tố tự nhiên
Câu 6: Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây có bao nhiêu nhân tố vừa làm đổi tần số allele, kiểu gene
1. Chọn lọc tự nhiên
2. Đột biến
3. Giao phối không ngẫu nhiên
4. Các yếu tố ngẫu nhiên
5. Di nhập gene
A.1
B. 2
C . 3
D. 4
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại phatsb iểu nào đúng về quá trình tiến hóa nhỏ
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sự lâu dài
B. THN làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể
C. THN diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng
D. THN hình thành các đơn vị phân loại trên loài
Câu 8: Đơn vị của tiến hóa nhỏ
A. Loài
B. Cá thể
C. QUần thể
D. Quần xã
Câu 9: Nói về học thuyết tiến hóa Darwin phát biểu nào không đúng
A. Để giải thích về nguồn gốc các loài, theo Darwin nhân tố tiến hóa quan trọng nhất là biến dị cá thể
B. CLTN là qtrinh đào thải các sinh vật mang biến dị ko thích nghi và giữ lại các sinh vật mang biến dị di truyền giúp thích nghi
C. Hạn chế trong học thuyết Darwin là chưa làm rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
D. Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do CLTN tác động thông qua đặc tinhsb iến dị và di truyền của sinh vật
Câu 10: CƠ chế tiến hóa theo Lamarck là
A. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B. Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN
C. Loài mới hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tihs trạng từ 1 gốc chung
D. Loài mới hình thành từ từ quan hiều dạng trung gian tươn gứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
Câu 11: Theo Lamarck môi trường sống có vai trò là nhân tố chính
A. Làm tăng tính đa dạng loài
B. Làm cho các loài có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi
C. Làm phát sinh các biến dị ko di truyền
D. Làm cho các loài biến đổi dần dà liên tục
Câu 12: Phát biểu nào không đúng với quan niệm của LAmarck
A. Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử theo hướng từ đơn giản đến phức tạp
B. Sinh vật vốn có khuynh hướng ko ngừng vươn tới sự hoàn thiện
C. Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên ko bị đào thải
D. Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa
Câu 13: Theo Darwin nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là j
A. Biến dị di truyền
B. Các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo hướng xác định
C. Những biến đổi do tập quán hoạt động
D. Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng trực tiếp của điều kiện sống
Câu 9: Nói về học thuyết tiến hóa Darwin phát biểu nào không đúng
A. Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do CLTN tác động thông qua đặc tinhsb iến dị và di truyền của sinh vật
B. CLTN là qtrinh đào thải các sinh vật mang biến dị ko thích nghi và giữ lại các sinh vật mang biến dị di truyền giúp thích nghi
C. Hạn chế trong học thuyết Darwin là chưa làm rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
D. Để giải thích về nguồn gốc các loài, theo Darwin nhân tố tiến hóa quan trọng nhất là biến dị cá thể
Câu 15: Tồn tại chính trong học thuyết Darwin là
A. Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
B. CHưa hiểu rõ nguyên nhân của phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của biến dị
C. CHưa giải thích được quá trình hình thành loài mới
D. CHưa thành công xây dựng luận điểm về nguồn gốc các loài
Câu 16: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu nhận định sau đây ko đúng
1. Đột biến làm phát sinh các allele mới cung cấp nguồn biến dị sơ cấp
2. Biến dị cá thể phát sinh trong sinh sản là nguồn biến dị chủ yếu
3. Sự tổ hợp các allele qua giao phối tạo nguồn biến dị thứ cấp
4. Sự di truyền các giao tử hay cá thể từ quần thể khác đến đã bổ sung nguồn biến dị cho quần thể
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 17: CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơ quần thể sinh vật nhân thực vì
A. Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng từ môi trường
B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gene
C. Vi khuẩn có ít gene nên tỉ lệ mang đột biến lớn
D. Vi khuẩn sinh sản nhanh và dạng đơn gene nên gene đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình
Câu 18: Đối tượng CLTN
A. Mọi sinh vật sống
B. Vật nuôi
C. Cây trồng
D. Sinh vật hoang dại
Câu 19: Sự hình thành quần thể bướm đêm Briston betularia ở Anh với đa số cá thể màu tối do
A. CHim ăn côn trùng phát triển mạnh
B. CHim ăn côn trùng chỉ bắt những con bướm màu sáng làm thức ăn
C. Môi trường sống thay đổi theo hướng tăng cơ hội sống sót cho bướm màu tối
D. Bướm màu sáng biến đổi thành màu tối qua các thế hệ
Câu 20: Nếu CLTN làm cho các cá thể có kiểu gene đồng hợp lặn (aa) đều chết trc khi trưởng thành thì
A. Loại bỏ hết allele lặn (a) trong quần thể
B. Loại bỏ hết allele trội (A) trong quần thể
C. Làm giảm số lượng cá thể có kiểu gene dị hợp (Aa)
D. Giảm dần allele lặn (a)
Câu 21: Đặt một hiệu điện thế Uab vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở và cường độ dòng điện chạy qua chúng là U1, I1, U2, I2. Hệ thức nào ko đúng
A. Iab = I1 + I2
B. U1/R1 = U2/R2
C. Uab = U1 + U2
Rab = R1 +R2
Câu 22: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song bởi công thức
A. Rtd = R1 + R2
B. Rtd= 1/R1+ 1/R2
C. Rtd= 1/R1 + R2
D. 1/Rtd = 1/R1 + 1/R2
Câu 23: Điện năng đo bằng
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Ampe kế
D. Tĩnh điện kế
Câu 24: Đơn vị đo công suất điện
A. Niuton (N)
B. Jun (J)
C. Oát (W)
D. Cu lông (C)
Câu 25: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở
A. Bóng đèn dây tóc
B. Quạt điện
C. Ấm điện
D. Acquy đang nạp điện
