wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc hạt nhân

Total questions: 35

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

2.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

5.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

6.

Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

7.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

8.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

9.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

10.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

11.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

12.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

13.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

14.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

15.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

17.

Nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

Hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Lớp vỏ nguyên tử

d)

Các hạt proton

18.

Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt

a)

Proton and nơtron

b)

Electron

c)

Chỉ có proton

d)

proton, neutron, eletron

19.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

20.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Proton không mang điện.

b)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Nơtron mang điện tích dương.

c)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton, nơtron và electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bời các hạt proton và nơtron. Nơtron không mang điện và proton mang điện tích dương.

21.

Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở (a)  

22.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

24.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:

a)

Na có số khối là 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na có 12 nơtron

25.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

26.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

27.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

28.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%, đồng vị thứ hai là 37X chiếm 25%. Nguyên tử khối trung bình của X là

(biết làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

(a)  

29.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

30.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

31.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

32.

Chọn câu đúng về các nguyên tử (trong hình)

a)

Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.

b)

Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.

c)

Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.

d)

Nguyên tử Li có số khối là 10.

33.

Argon có 3 đồng vị bền là 40Ar chiếm 99,6%; 38Ar chiếm 0,063% và 36Ar chiếm 0,337%. Tính thể tích của 20g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

(a)  

34.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

35.

Antimon (Sb) có 2 đồng vị bền là 121Sb chiếm 62% và 123Sb chiếm 38 % .

Nguyên tử khối trung bình của Sb là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

(a)