wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1 BUS206 40

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào về "Pháp nhân" là chính xác?

a)

Pháp nhân có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

b)

Pháp nhân là cá nhân được pháp luật quy định.

c)

Pháp nhân không phải là con người mà là một tổ chức 

d)

Pháp nhân không có tài sản độc lập

2.

Nhận định nào chính xác? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Pháp nhân là một tổ chức

b)

Pháp nhân có tài sản tách bạch với chủ sở hữu

c)

Tư cách pháp nhân được công nhận từ ngày nộp hồ sơ xin phép

d)

Pháp nhân có quyền thành lập pháp nhân khác

3.

Loại hình doanh nghiệp nào có tư cách pháp nhân? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp doanh

4.

Nhận định nào chính xác?

a)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân

b)

Chủ sở hữu của công ty TNHH MTV và doanh nghiệp tư nhân giống nhau về quyền và trách nhiệm.

c)

Công ty cổ phần có nhiều pháp nhân

d)

Công ty TNHH MTV không có quyền phát hành cổ phiếu

5.

Nhận định nào chính xác?

a)

Chủ sở hữu công ty TNHH phải chịu toàn bộ trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp

b)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chỉ chịu trách nhiệm trong khoản vốn góp vào doanh nghiệp

c)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành cổ phiếu

d)

Công ty hợp danh không có quyền phát hành cổ phiếu

6.

Doanh nghiệp tư nhân D mua 01 xe ô tô, nhận định nào chính xác?

a)

Xe là tài sản của doanh nghiệp

b)

Xe là tài sản của chủ doanh nghiệp

c)

Chủ doanh nghiệp chỉ có quyền sử dụng xe

d)

Không có đáp án chính xác

7.

Công ty TNHH MTV F mua 01 xe ô tô, nhận định nào chính xác?

a)

Xe là tài sản của doanh nghiệp

b)

Xe là tài sản của chủ doanh nghiệp

c)

Chủ doanh nghiệp có quyền mua bán xe

d)

Không có đáp án chính xác

8.

Ông Nguyễn Văn A thành lập công ty TNHH một thành viên. Nhận định nào chính xác?

a)

Ông Nguyễn Văn A không sở hữu tài sản của công ty

b)

Toàn bộ tài sản của công ty thuộc về ông Nguyễn Văn A

c)

Ông Nguyễn Văn A phải chịu toàn bộ trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp

d)

Công ty phải chịu toàn bộ trách nhiệm cho các khoản nợ cá nhân của ông Nguyễn Văn A

9.

Ông Nguyễn Thị B thành lập doanh nghiệp tư nhân với số vốn chủ sở hữu là 200.000.000 đồng. Trong quá trình kinh doanh, doanh nghiệp phải bồi thường 500.000.000 đồng và không có khả năng chi trả. Nhận định nào chính xác?

a)

Bà Nguyễn Thị B chỉ chịu trách nhiệm cho phần vốn góp

b)

Bà Nguyễn Thị B không chịu trách nhiệm gì vì đây là khoản nợ của doanh nghiệp

c)

Bà Nguyễn Thị B phải chịu toàn trách nhiệm cho các khoản nợ của doanh nghiệp

d)

Không có đáp án chính xác

10.

Nhận định nào về thuế môn bài chính xác?

a)

Mức đóng thuế cố định không phân biệt đối tượng

b)

Đối tượng nộp thuế là doanh nghiệp và hộ kinh doanh

c)

Việc đóng thuế là hoàn toàn tự nguyện

d)

Có thể đóng thuế bất kỳ thời điểm nào trong năm

11.

Nhận định nào về thuế môn bài KHÔNG chính xác? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Có thể đóng thuế bất kỳ thời điểm nào trong năm

b)

Chỉ có một mức thuế suất

c)

Là loại thuế bắt buộc với doanh nghiệp và hộ kinh doanh

d)

Đóng theo tháng

12.

Doanh nghiệp có vốn điều lệ 6.000.000.000 đồng thì mức đóng thuế môn bài hàng năm là:

a)

1.000.000 đồng

b)

2.000.000 đồng

c)

3.000.000 đồng

d)

Được miễn đóng thuế

13.

Nhận định nào về thuế thu nhập doanh nghiệp chính xác?

a)

Bắt buộc phải đóng không quan tâm kết quả kinh doanh

b)

Việc đóng thuế là hoàn toàn tự nguyện

c)

Chỉ đóng thuế khi kết quả kinh doanh có lợi nhuận

d)

Mức thuế suất phổ biến là 25%

14.

Doanh nghiệp có vốn điều lệ 20.000.000.000 đồng mở văn phòng đại diện ở địa phương khác thì mức đóng thuế môn bài hàng năm của văn phòng đại diện là:

a)

1.000.000 đồng

b)

2.000.000 đồng

c)

3.000.000 đồng

d)

Được miễn đóng thuế

15.

Doanh nghiệp có lợi nhuận kinh doanh là 155.000.000 đồng. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

30.000.000 đồng

b)

31.000.000 đồng

c)

32.000.000 đồng

d)

33.000.000 đồng

16.

Nhận định nào về thuế giá trị gia tăng chính xác?

a)

Việc kê khai nộp thuế là hoàn toàn tự nguyện

b)

Mức thuế suất cho tất cả các loại hàng hóa là giống nhau

c)

Những doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng phải kê khai nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

d)

Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ được tính theo tỷ lệ % trên doanh thu 

17.

Cách tính số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp?

a)

Thuế suất thuế GTGT x  lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

b)

Số thuế GTGT đầu vào - Số thuế GTGT đầu ra

c)

Số thuế GTGT đầu ra - Số thuế GTGT đầu vào

d)

Doanh thu kê khai nộp thuế x thuế suất thuế GTGT

18.

Cách tính số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ?

a)

Thuế suất thuế GTGT x  lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

b)

Số thuế GTGT đầu vào - Số thuế GTGT đầu ra

c)

Số thuế GTGT đầu ra - Số thuế GTGT đầu vào

d)

Doanh thu kê khai nộp thuế x thuế suất thuế GTGT

19.

Sản phẩm A có giá bán chưa thuế GTGT là 15.000 đồng, tính giá bán có thuế GTGT biết thuế suất là 8%.

a)

16.500 đồng

b)

13.636,4 đồng

c)

16.200 đồng

d)

13.888,9 đồng

20.

Sản phẩm B có giá bán bao gồm thuế GTGT là 15.000 đồng, tính giá bán chưa thuế GTGT biết thuế suất là 8%.

a)

16.500 đồng

b)

13.636,4 đồng

c)

16.200 đồng

d)

13.888,9 đồng

21.

Hộ kinh doanh C đã kê khai doanh thu bán đồ uống trong năm là 85.000.000 đồng. Tính số thuế GTGT phải nộp biết thuế suất (tỷ lệ % trên doanh thu) là 3%.

a)

2.550.000 đồng

b)

8.500.000 đồng

c)

17.000.000 đồng

d)

2.500.000 đồng

22.

Nhận định nào chính xác?

a)

Kế toán sử dụng cả 3 thước đo: tiền, hiện vật và thời gian lao động

b)

Kế toán chỉ có chức năng thông tin

c)

Kế toán chỉ sử dụng thước đo là tiền

d)

Kế toán không có chức năng giám sát

23.

Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán? (Chọn tất cả các đáp án chính xác)

a)

Chủ sở hữu

b)

Cơ quan thuế

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Công chúng

24.

Nhận định nào về tài sản của doanh nghiệp  chính xác?

a)

Chỉ có đất đai, nhà xưởng mới  là tài sản

b)

Chỉ có phương tiện chuyên chở mới là tài sản

c)

Tài sản là nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp và rất đa dạng

d)

Đặc điểm của tài sản là thời gian sử dụng dài

25.

Nhận định nào về nguồn vốn của doanh nghiệp chính xác

a)

Chỉ hình thành từ vốn của chủ sở hữu

b)

Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu luôn cao hơn nợ phải trả

c)

Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu bằng nợ phải trả

d)

Được hình thành từ vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

26.

Nhận định nào chính xác?

a)

Phương trình kế toán chỉ là phương trình toán học

b)

Phương trình kế toán phản ánh nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp

c)

Không phải lúc nào tổng tài sản cũng bằng tổng nguồn vốn

d)

Nguồn vốn bắt buộc phải có cả vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

27.

Hãy lựa chọn những nguyên tắc thuộc về 7 nguyên tắc cơ bản của kế toán? (Chọn tất cả những đáp án đúng)

a)

Cẩn thận

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Giá gốc

d)

Nhất quán

28.

Hãy lựa chọn những nguyên tắc thuộc về 5 nguyên tắc bổ sung của kế toán? (Chọn tất cả những đáp án đúng

a)

Công khai

b)

Thực thể kinh doanh

c)

Kỳ kế toán

d)

Giả định hoạt động liên tục

29.

Nhận định nào về tài khoản kế toán chính xác?

a)

Tài khoản kế toán giống tài khoản ngân hàng

b)

Tài khoản kế toán toán là phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Tài khoản kế toán là phương pháp ghi chép số liệu mua bán

d)

Tất cả đáp án không chính xác

30.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Thanh toán tiền mua hàng

b)

Trả lương cho người lao động

c)

Vay tiền mua sắm máy móc

d)

Tất cả đáp án chính xác

31.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Thanh toán tiền mua hàng

b)

Trả lương cho người lao động

c)

Vay tiền mua sắm máy móc

d)

Tất cả đáp án chính xác

32.

Những nghiệp vụ nào KHÔNG PHẢI nghiệp vụ kinh tế phát sinh?

a)

Mua, bán hàng hóa

b)

Xây dựng nhà xưởng

c)

Khen thưởng người lao động

d)

Nộp báo cáo thuế

33.

Nhận định nào chính xác?

a)

Tài khoản kế toán phản ánh số tiền của nghiệp vụ

b)

Tài khoản kế toán phản ánh số lượng hiện vật của nghiệp vụ

c)

Tài khoản kế toán phản ánh thời gian lao động của nghiệp vụ

d)

Tất cả đáp án chính xác

34.

Kết cấu của tài khoản kế toán

a)

Bên trái là cột Có, bên phải là cột Nợ

b)

Bên trái là cột Nợ, bên phải là cột Có

c)

Cột Nợ và cột Có hoán đổi vị trí tùy theo nghiệp vụ phát sinh

d)

Tất cả đáp án không chính xác

35.

Có mấy loại tài khoản kế toán

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản tài sản

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

37.

Tài khoản nào là loại tài khoản tài sản? (Chọn tất cả đáp đúng)

a)

Phải thu của khách hàng (TK 131)

b)

Phải trả cho người bán (TK 331)

c)

Thành phẩm (TK 155)

d)

Hao mòn tài sản cố định (TK 214)

38.

Mua thêm nguyên vật liệu nhập kho 20.000.000 đồng, xuất kho 12.000.000 đồng. Các nghiệp vụ được phản ánh lên tài khoản nguyên liệu, vật liệu

a)

Nợ TK 152: 12.000.000; Có TK 152: 20.000.000

b)

Nợ TK 152: 20.000.000; Nợ TK 152: 12.000.000

c)

Có TK 152: 12.000.000; Có TK 152: 20.000.000 

d)

Nợ TK 152: 20.000.000; Có TK 152: 12.000.000

39.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản nợ phải trả

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

40.

Tài khoản nào là loại tài khoản nợ phải trả? (Chọn tất cả đáp đúng)

a)

Phải thu của khách hàng (TK 131)

b)

Phải trả cho người bán (TK 331)

c)

Phải trả người lao động (TK 334)

d)

Quỹ khen thưởng phúc lợi (TK 353)

41.

Doanh nghiệp vay ngân hàng 300.000.000 đồng để bổ sung nguồn vốn kinh doanh. Nghiệp vụ này được phản ánh lên tài khỏan vay và nợ thuê tài chính 341.

a)

Nợ TK 331: 300.000.000; Có TK 341: 300.000.000

b)

Nợ TK 341: 300.000.000; Có TK 331: 300.000.000

c)

Nợ TK 112: 300.000.000; Có TK 341: 300.000.000

d)

Nợ TK 341: 300.000.000; Có TK 112: 300.000.000

42.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản nợ phải trả

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

43.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản vốn chủ sở hữu

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

44.

Tài khoản nào là loại tài khoản nợ phải trả? (Chọn tất cả đáp đúng)

a)

Phải trả cho người bán (TK 331)

b)

Phải trả người lao động (TK 334)

c)

Chứng khoán kinh doanh (TK 121)

d)

Quỹ  đầu tư phát triển (TK 414)

45.

Tài khoản nào là loại tài khoản vốn chủ sở hữu? (Chọn tất cả đáp đúng)

a)

Tiền gửi ngân hàng (TK 121)

b)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (TK 421)

c)

Chứng khoán kinh doanh (TK 121)

d)

Quỹ  đầu tư phát triển (TK 414)

46.

Mua thêm nguyên vật liệu nhập kho 25.000.000 đồng chưa thanh toán, chi 15.000.000 đồng trả cho nhà cung cấp. Trình bày các nghiệp vụ được phản ánh lên tài khoản phải trả cho người bán 331:

a)

Có TK 331: 15.000.000; Nợ TK 331: 25.000.000

b)

Nợ TK 331: 25.000.000; Nợ TK 331: 15.000.000

c)

Có TK 331: 15.000.000; Có TK 331:  25.000.000 

d)

Nợ 331: 15.000.000; Có TK 331: 25.000.000

47.

Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đầu kỳ là 100.000.000 đồng, thu vào 50.000.000 đồng từ bán hàng, chi ra 40.000.000 đồng nhập nguyên vật liệu. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính số dư cuối kỳ

a)

Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 40.000.000; SDCK: 110.000.000

b)

Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 40.000.000; SDCK: 90.000.000

c)

Nợ TK 112: 40.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 110.000.000

d)

Nợ TK 112: 40.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 110.000.000

48.

Tài khoản phải trả cho người bán đầu kỳ là 80.000.000 đồng, doanh nghiệp nhập chưa thanh toán 20.000.000 đồng nguyên vật liệu, trả 40.000.000 đồng nợ đến hạn. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính số dư cuối kỳ.

a)

Nợ TK 331: 20.000.000; Có TK 331: 40.000.000; SDCK: 60.000.000

b)

Nợ TK 331: 20.000.000; Có TK 331: 40.000.000; SDCK: 20.000.000

c)

Nợ TK 331: 40.000.000; Có TK 331: 20.000.000; SDCK: 60.000.000

d)

Nợ TK 331: 40.000.000; Có TK 331: 20.000.000; SDCK: 30.000.000

49.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản doanh thu, thu nhập khác.

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

50.

Nhận định nào về loại tài khoản doanh thu, thu nhập khác là chính xác? (Lựa chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tiền gửi ngân hàng (TK 121)

b)

Không có số dư cuối kỳ

c)

Ghi nhận các khoản làm giảm doanh thu vào cột Có

d)

Dùng để xác định kết quả kinh doanh