wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cơ khí động lực

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đô khối của hệ thống cơ khí động lực có:

a)

Nguồn động lực

b)

Hệ thống truyền động

c)

Máy công tác

d)

Nguồn động lực, hệ thống truyền động, máy công tác

2.

Nguồn động lực của xe máy đó là:

a)

Động cơ

b)

Li hợp

c)

Hộp số

d)

Bánh sau xe máy

3.

Đâu là máy móc thuộc lĩnh vực xây dựng?

a)

Máy đào

b)

Xe máy

c)

Máy phát điện

d)

Máy bơm

4.

Loại máy móc nào có vai trò nâng cao năng suất, giải phóng sức lao động của con người khỏi các công việc nặng nhọc?

a)

Máy móc thuộc lĩnh vực giao thông

b)

Máy móc thuộc lĩnh vực xây dựng

c)

Máy tĩnh tại

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực là gì?

a)

Là nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Là thực hiện các công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

c)

Là thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh.

d)

Là thực hiện các công việc kiểm tra, chuẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực.

6.

Yêu cầu đối với người làm nghề bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực là gì?

a)

Có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

Có khả năng phán đoán phát hiện lỏi, hỏng hóc của máy, thiết bị.

c)

Đưa ra được các phương án khắc phục

d)

Có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán phát hiện lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục.

7.

Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông vận tải

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Giao thông vận tải, nông nghiệp, xây dựng.

8.

Động cơ đốt trong phân loại theo nhiên liệu sử dụng là:

a)

Động cơ gas

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ làm mát bằng không khí

d)

Động cơ nhiều xilanh

9.

Động cơ đốt trong có cơ cấu nào sau đây?

a)

Cơ cầu nhiên liệu

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Cơ cấu làm mát

d)

Cơ cấu nhiên liệu, cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, cơ cấu làm mát

10.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thông nào khác động cơ Diesel?

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống khởi động

11.

Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là gì?

a)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác.

b)

Cung cấp nhiên liệu để duy trì hoạt động của động cơ,

c)

Duy trì nhiệt độ các chi tiết máy trong động cơ trong giới hạn nhất định.

d)

Khởi động để động cơ tự làm việc.

12.

Có mấy loại điếm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Điểm chết dưới là gì?

a)

Là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

b)

Là điểm chết mà tại đó thanh truyền ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Là điểm chết mà tại đó trục khuỷu ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Là điểm chết mà tại đó nắp máy ở gần tâm trục khuỷu nhất

14.

Có mấy loại thế tích xi lanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Ti số nén ở động cơ Diesel thường là:

a)

14

b)

14-25

c)

25

d)

6

16.

Một chu trình công tác của động cơ 4 kì được thực hiện bởi mấy vòng quay của trục khuỷu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)
17.

Ở kì nạp của động cơ Diesel 4 kì:

a)

Xu páp thải đóng

b)

Pít tông đi từ ĐCD đến ĐCT

c)

Xu páp nạp đóng

d)

Xu páp thải mở

18.

Ở kì nén của động cơ Diesel 4 kì, xu páp nào đóng?

a)

Xu páp nạp

b)

Xu páp thải

c)

Xu páp nạp và xu páp thải

d)

Không có xu páp nào đóng

19.

Thế tích xilanh giới hạn bởi:

a)

Đinh pít tông

b)

Xilanh

c)

Nắp máy

d)

Đỉnh pít tông, xilanh và năp máy.

20.

Thể tích buồng cháy:

a)

Là thế tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

b)

Là thế tích xilanh khi pít tông ở ĐCT.

c)

Là thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Là thế tích cacte

21.

Kí hiệu của thế tích công tác là:

a)

Va

b)

Vc

c)

Vh

22.

Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, nạp vào trong xilanh là:

a)

Xăng

b)

Diesel

c)

Không khí

d)

Không khí và xăng

23.

Nguyên lí làm việc của động cơ 2 kì, chu trình công tác tương ứng với mấy hành trình của pít tông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cửa khí ở động Diesel 4 kì là:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cửa nạp, cửa thải

25.

Đơn vị đo của tốc độ quay là gì?

a)

Vòng/ phút

b)

kW

c)

HP

d)

N.m

26.

Công suất có ích là:

a)

Là tốc độ quay của động cơ tại đó động cơ phát công suất lớn nhất theo thiết kế.

b)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu để truyền tới máy công tác.

c)

Là mô men truyền từ trục khuỷu ra máy công tác.

d)

Là khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

27.

Kí hiệu của tốc độ quay động cơ là:

a)

n

b)

Ne

c)

Me

d)

Gal

28.

Ở động cơ xăng 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ đóng, mở các cửa khí?

a)

Xilanh.

b)

Nắp máy.

c)

Pít tông.

d)

Thanh truyền.

29.

Sơ đồ khối của hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Máy công tác của xe máy đó là

a)

Động cơ.

b)

Xích.

c)

Đai.

d)

Bánh sau xe máy.

31.

Đâu là máy móc thuộc lĩnh vực giao thông?

a)

Ô tô.

b)

Máy đào.

c)

Máy đầm.

d)

Ô tô, máy đào, máy đầm.

32.

Loại máy móc nào có vai trò phục vụ vận chuyển con người và hàng hóa?

a)

Máy móc thuộc lĩnh vực giao thông.

b)

Máy móc thuộc lĩnh vực xây dựng.

c)

Máy tĩnh tại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là gì?

a)

Là nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

Là thực hiện các công việc gia công, chế tạo, .... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

c)

Là thực hiện lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh.

d)

Là thực hiện các công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực.

34.

Động cơ đốt trong có mấy cơ cấu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.