Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG 10 GKII
Total questions: 64
Worksheet time: 37mins
Câu lệnh lặp While trong Python là:
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python
wile <điều kiện> do
<câu lệnh>
while <điều kiện>:
<khối lệnh>
while <khối lệnh>:
<điều kiện>
while <điều kiện>;
<khối lệnh>
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =2
while m < 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 2
2 4 6 8
2 4 6 8 10
0 2 4 6 8 10
3 5 7 9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau
k = 0
while k<100:
k = k+1
print(k, end= “ ”)
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.
in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 1
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Để khởi tạo một danh sách ta thực hiện theo cú pháp như thế nào?
<Tên list>=(v1,v2,…,vn)
B. <Tên list>=[v1,v2,…,vn]
<Tên list>==[v1,v2,…,vn]
<Tên list>=(v[1],v[2],…,v[n])
Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?
a = [ ]
a = [rỗng ]
a = [ “ ” ]
một = [ 0 ]
Để xóa 1 phần tử thứ 3 trong danh sách A, ta dùng lệnh nào sau đây?
del A[2]
del A[3]
del A[4]
delete(A[2])
Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
<danh sách> . append()
<danh sách> : append()
<danh sách> = append()
<danh sách> append()
lệnh print(a[1]) có ý nghĩa là gì?
n ra phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách
in ra phần tử ở vị trí thứ 2 trong danh sách
in ra số 1
in ra xâu kí tự a[1]
Cách khai báo danh sách nào sau đây, cách nào sai?
ls = [1, 2, 3]
ls = [x for x in range(3)]
ls = [“tin học”]
ls = list(3).
Để tính độ dài của danh sách A ta thực hiện như thế nào?
len(A)
len[A]
len<A>
len.A
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for
while-for
for kết hợp với lệnh range()
while kết hợp với lệnh range()
Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4
'đông'
'hạ'
3
1 2 3 4 5
1 2 3 4
2 3 4 5
1 3 5
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
append()
pop()
clear()
remove()
Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?
remove()
insert()
append()
clear()
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
[1, 2, 3, 4]
[2, 3, 4, 5]
[1, 2, 4, 5]
[1, 3, 4, 5]
Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
True hoặc False
True hoặc false
true hoặc false
True và False
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
append()
clear()
insert()
remove()
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
1, 2, 3, 4
1, 2, 4, 3, 5
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
True
true
False
Đáp án khác
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Kết quả của chương trình sau là gì?
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
2
3
8
4
Để tính độ dài của xâu hay số lượng các kí tự trong xâu dùng lệnh nào?
s.length()
len(s)
length(s)
s.length()
Trong xâu kí tự, chỉ số được đánh như thế nào?
từ 0 đến len()
Từ 1 đến len()
Từ 0 đến len()-1
Từ 1 đến len()-1
0,1,2,3
1,2,3,4
'a','b','c','d'
1,2,3
'15735'
'2684'
'53751'
'4826'
'1289'
'abc'
'12abc89'
'98cba21'
Đoạn chương trình bên ra kết quả gì?
False
True
Chương trình bị lỗi
Vòng lặp vô hạn
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
4
6
5
Chương trình bị lỗi
Chuỗi sau in ra mấy lần?
2
3
4
5
Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>> "ababababab".find ("ab", 4)
4
5
6
7
Cho xâu kí tự: "gà,vịt,chó,lợn,ngựa,cá". Em hãy trình bày cách làm để xóa các dấu"," và thay thế bằng dấu " " trong xâu này.
Sử dụng lệnh remove()
Sử dụng lệnh split() và join()
Sử dụng lệnh replace()
Sử dụng lệnh insert()
Viết chương trình nhập họ tên đầy đủ của người dùng, sau đó in thông báo tên và họ đệm của người đó.
Sử dụng lệnh get()
Sử dụng lệnh extract()
Sử dụng lệnh split()
Sử dụng lệnh name()
Cú pháp đơn của lệnh find() là:
<xâu mẹ> . find(<xâu con>)
<xâu con> . find(<xâu mẹ>)
<xâu con> : find(<xâu mẹ>)
<xâu mẹ> : find(<xâu con>)
Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:
<xâu mẹ> . find(<xâu con>,start)
<xâu con> . find(<xâu mẹ,start>)
<xâu mẹ> . find(<xâu con,start>)
<xâu mẹ> : find(<xâu con,start>)
Cú pháp của lệnh join() là:
‘kí tự nối’ . join(<danh sách>)
‘kí tự nối’ : join(<danh sách>)
‘kí tự nối’ . join(<xâu mẹ>)
‘kí tự nối’ . join(<xâu con>)
Phát biểu nào sau đây là sai?
Lệnh join() và lệnh split() có chưc năng giống nhau là dùng để nối xâu
Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng toán tử in hoặc lệnh find(). Lệnh find() trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ
Lệnh split() tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách
Lệnh join() có tác dụng ngược với lệnh plit(), có chức năng nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu
19
true
false
20
19
true
false
20
['Tin', 'học', '10', 'kết', 'nối', 'tri', 'thức']
['Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức]
['Tin học 10 kết nối tri thức']
[Tin học 10 kết nối tri thức]
'Tin-học-10-kết-nối-tri-thức'
'Tin học 10 kết nối tri thức'
'Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức'
'Tin’-‘học’-‘10’-‘kết’-‘nối’-‘tri’-‘thức'
Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong Python?
Dấu ngoặc đơn ( )
Dấu ngoặc nhọn { }
Thụt lề
Dấu ngoặc vuông [ ]
Cho biết đâu là phép gán xâu đúng trong Python
S={abc}
S="abc"
S=a+b
S=abc
Chọn đáp án đúng về lệnh for:
for là lệnh lặp không cần biết trước số lần lặp
for là lệnh lặp có thể biết hoặc không biết trước số lần lặp
for là lệnh lặp biết trước số lần lặp
for là lệnh lặp chưa biết trước số lần lặp
Quan sát chương trình bên và cho biết nó sai ở dòng lệnh nào?
1
2
3
4
Xem xét đoạn mã dưới đây và cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai:
Đoạn mã trên tính tổng các giá trị dương trong danh sách A.
Biến S sẽ luôn có giá trị dương sau khi đoạn mã này được thực hiện.
Vòng lặp for trong đoạn mã này sẽ lặp qua tất cả các phần tử của danh sách A.
Nếu danh sách A chỉ chứa các số âm, thì giá trị cuối cùng của S sẽ là giá trị âm nhỏ nhất trong A.
Cho danh sách D = [3, 6, 9, 12, 15]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Lệnh D.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách và khi kiểm tra lại, D sẽ là [].
Sau khi thực hiện D.remove(9), danh sách sẽ trở thành [3, 6, 12, 15].
Lệnh D.remove(20) sẽ xóa phần tử có giá trị 20 và danh sách trở thành [3, 6, 9, 12, 15].
Lệnh D.append(18) sẽ thêm giá trị 18 vào đầu danh sách.
Sử dụng danh sách C = ['apple', 'banana', 'cherry']. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
'banana' in C sẽ trả lại giá trị True.
for item in C: print(item, end=" ") sẽ in ra apple banana cherry.
'grape' in C sẽ trả lại giá trị True.
for item in C: print(item) sẽ in ra apple, banana, cherry trên cùng một dòng.
Xét danh sách E = [7, 8, 10, 11]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Lệnh E.insert(2, 9) sẽ chèn giá trị 9 vào vị trí thứ 2 trong danh sách, kết quả là [7, 8, 9, 10, 11].
Sau khi thực hiện lệnh E.insert(-1, 5), danh sách sẽ trở thành [5, 7, 8, 10, 11].
Lệnh E.insert(100, 12) sẽ chèn giá trị 12 vào cuối danh sách, kết quả là [7, 8, 10, 11, 12].
Lệnh E.clear() sẽ xóa toàn bộ danh sách E, và E sẽ trở thành [].
Cho xâu ký tự F = "Python". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Ký tự tại vị trí F[2] là 't'.
Lệnh F[1] = 'y' sẽ thay đổi ký tự tại vị trí thứ 1 thành 'y'.
Lệnh F[-1] sẽ trả về ký tự 'n'.
Xâu rỗng có thể được tạo ra bằng cách viết empty = "".
Cho xâu ký tự G = "Programming". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Ký tự đầu tiên trong xâu G là 'P', và có thể truy cập bằng G[0].
Lệnh G[5] = 'a' sẽ thay đổi ký tự thứ 5 trong xâu thành 'a'.
Xâu G có thể được coi như một danh sách các ký tự nhưng không thể thay đổi các ký tự đó.
Độ dài của xâu G là 11, có thể tính bằng lệnh len(G).
Cho xâu s = "abcdefghiabc". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Biểu thức "abc" in s sẽ trả về giá trị True.
Biểu thức s.find("def") sẽ trả về giá trị 3.
Biểu thức s.find("abc", 1) sẽ trả về giá trị 9.
Biểu thức s.find("xyz") sẽ trả về giá trị 0.
Cho danh sách lst = ['apple', 'banana', 'cherry']. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Biểu thức " ".join(lst) sẽ trả về xâu "apple banana cherry".
Biểu thức ",".join(lst) sẽ trả về xâu "apple,banana,cherry".
Biểu thức ".".join(lst) sẽ trả về xâu "apple.banana.cherry".
Biểu thức "banana".split(lst) sẽ trả về danh sách ['banana'].
Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Biểu thức "programming" in t sẽ trả về giá trị True.
Biểu thức t.find("Python") sẽ trả về giá trị 7.
Biểu thức t.find("is") sẽ trả về giá trị 18.
Biểu thức "Fun" in t sẽ trả về giá trị True.
Cho xâu s = “Lập trình Python”. Để truy cập đến kí tự “L” của xâu s ở trên, ta viết:
A. s[1]
B. s[0]
C. s[2]
D. s[-1]
Lệnh range(7) cho vùng giá trị gồm các số nào?
A. 0, 1, 2, …, 6
B. 0, 1, 2, …, 7
C. 1, 2, …, 6
D. 1, 2, …, 7
Cho Danh sách sau: A=[2, 10, False, 5.6]
Các phần tử của danh sách có các kiểu dữ liệu giống nhau
Để duyệt danh sách ta không được dùng với toán tử IN
Trong danh sách trên có đủ 4 kiểu dữ liệu: Nguyên, Xâu, Logic, Thực
Để xóa danh sách trở thành danh sách rỗng, ta thực hiện lệnh: A.clear()
Cho xâu t = "Python programming is fun". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Biểu thức "programming" in t sẽ trả về giá trị True.
Biểu thức t.find("Python") sẽ trả về giá trị 7.
Biểu thức t.find("is") sẽ trả về giá trị 18.
Biểu thức "Fun" in t sẽ trả về giá trị True.
Cho xâu s = "Python,Java,C++,Ruby". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:
Biểu thức s.split(",") sẽ trả về danh sách ['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby'].
Biểu thức s.split(" ") sẽ trả về danh sách ['Python,Java,C++,Ruby'].
Biểu thức ",".join(['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby']) sẽ trả về xâu "Java,C++,Ruby".
Biểu thức " ".join(['Python', 'Java', 'C++', 'Ruby']) sẽ trả về xâu "Python C++ Ruby".
