wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10

Total questions: 69

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng. Mục tiêu của Vật lí là

a)

tìm hiểu quy luật vận động của vật chất.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ.

c)

tìm hiểu quy luật vận động của năng lượng.

d)

tìm hiểu quy luật vận động của con người.

4.

Hai phương pháp nghiên cứu mang tính quyết định trong nghiên cứu Vật lí là

a)

phương pháp lí thuyết và phương pháp điều tra, khảo sát.

b)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm.

c)

phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm.

d)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp điều tra, khảo sát.

5.

Sắp xếp các bước sau thành tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

1. Hình thành giả thuyết

2. Đề xuất vấn đề

3. Quan sát, suy luận

4. Kiểm tra giả thuyết

5. Rút ra kết luận

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

2 – 1 – 3 – 4 – 5

c)

3 – 2 – 1 – 4 – 5

d)

2 – 3 – 1 – 4 – 5

6.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

Âm thanh không truyền được trong chân không.

c)

Ánh sáng truyền trong không khí theo đường thẳng.

d)

Âm thanh truyền trong không khí theo đường thẳng.

7.

Câu 7. Vì lý do nào sau đây không minh hoạ cho phương pháp thực nghiệm khi nghiên cứu Vật lí:

a)

Galileo thả rơi hai vật có khối lượng khác nhau (cùng hình dạng) từ đỉnh tháp nghiêng Pisa và thấy hai vật rơi chạm đất cùng lúc

b)

Acsimet ngâm mình trong bồn nước rồi dựa vào hiện tượng nước trong bồn tản ra ngoài để tìm ra lời giải đáp cho việc chiếc vương miện của nhà vua có được làm hoàn toàn từ vàng hay không

c)

Để kiểm chứng giả thuyết của J. J. Thomson về mô hình cấu tạo nguyên tử, E. Rutheríord đã sử

dụng tia alpha gồm các hạt mang điện dương bắn vào các nguyên tử kim loại vàng. Kết quả của thí nghiệm

đã bác bỏ giả thuyết của J. J. Thomson, đồng thời đã giúp khám phá ra hạt nhân nguyên tử

d)

Công trình dự đoán sự tồn tại của Hải Vương tinh trong hệ Mặt Trời vào thế kỉ XIX

8.

Phát biểu nào sau đây đúng. Đặc điểm của con đường nghiên cứu Vật lí cổ điển (từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX) là:

a)

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan

b)

Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên

c)

Các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng

d)

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên điều tra, khảo sát kinh nghiệm của người dân.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng. Đặc điểm của con đường nghiên cứu Vật lí hiện đại (từ cuối thế kỉ XIX đến nay) là:

a)

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan

b)

Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên

c)

Các nhà vật lí tập trung vào các mô hình lí thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng

d)

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên điều tra, khảo sát kinh nghiệm của người dân.

10.

Sai số hệ thống có thể được hạn chế bằng cách thường xuyên

a)

Hiệu chỉnh dụng cụ đo, vệ sinh dụng cụ đo.

b)

Đeo kính lúp khi đo, vệ sinh dụng cụ đo.

c)

Hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.

d)

Sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao, đeo kính lúp khi đo.

11.

Sai số ngẫu nhiên có thể được hạn chế bằng cách

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán của số liệu đo.

b)

Hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.

c)

Hiệu chỉnh dụng cụ đo, thực hiện phép đo nhiều lần.

d)

Thực hiện phép đo nhiều lần, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.

12.

Câu 12. Chọn câu sai: Các ứng dụng của vật lí trong y học là:

a)

A. Chụp X-quang

b)

B. Các loại kính quang học

c)

C. Trị xạ cho bệnh nhân ung thư

d)

D. Trồng rau nhà kính

13.

Phát biểu nào sau đây là sai. Các sự cố có thể xảy ra khi tổ chức hoạt động học tập trong phòng thí nghiệm là

a)

Học sinh có thể bị bỏng khi xảy ra sự cố chập điện hoặc cháy nổ do lửa, hoá chất.

b)

Học sinh cũng có thể bị chấn thương cơ thể khi sử dụng những vật sắc nhọn hoặc thuỷ tinh trong quá trình tiến hành thí nghiệm không đúng cách.

c)

Học sinh bị tai nạn liên quan đến điện giật do không đảm bảo những nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện.

d)

Học sinh bị tai nạn giao thông.

14.

Câu 14. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (4)

15.

Câu 15. Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là

a)

5%

b)

0,5%

c)

10%

d)

2%

16.

Giá trị nào sau đây có 4 chữ số có nghĩa (CSCN)?

a)

123,45

b)

1,990

c)

12768000

d)

1907,21

17.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilogram.

b)

Niu tơn, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kenvin.

18.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

19.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

20.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vecto độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vecto độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

21.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Độ dịch chuyển là một vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vecto độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

22.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?

a)

Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động

b)

Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.

c)

Chuyển động của xe máy khi tắc đường.

d)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

23.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

24.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là:

a)

Vtb = (d1 - d2) / (t1 + t2)

b)

Vtb = (d2 - d1) / (t2 - t1)

c)

Vtb = (d1 + d2) / (t2 - t1)

d)

Vtb = 1/2 [(d1 / t1) + (d2 / t2)]

25.

Đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như Hình 4.1. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

26.

Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe 1 và 2 được biểu diễn như Hình 4.2. Hai xe gặp nhau tại vị trí

cách vị trí xuất phát của xe 2 một khoảng

a)

40 km

b)

30 km

c)

35 km

d)

70 km

27.

Một ô tô chạy thử nghiệm trên một đoạn đường thẳng. Cứ 5s thì có một giọt dầu từ động cơ của ô tô rơi thẳng xuống mặt đường. Hình 1.1 cho thấy mô hình các giọt dầu để lại trên mặt đường.
Ô tô chuyển động trên đường này với tốc độ trung bình là?

a)

12,5 m/s.

b)

15 m/s.

c)

30 m/s.

d)

25 m/s.

28.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

29.

Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Trong một khoảng thời gian xác định, trường hợp nào sau đây độ lớn vận tốc trung bình của vật có thể nhỏ hơn tốc độ trung bình

của nó?

a)

Vật chuyển động theo chiều dương và không đổi chiều.

b)

Vật chuyển động theo chiều âm và không đổi chiều.

c)

Vật chuyển động theo chiều dương và sau đó đảo ngược chiều chuyển động của nó.

d)

Không có điều kiện nào thỏa mãn yêu cầu của đề bài.

30.

Hình 1.3 là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của ô tô chuyển

động thẳng theo một hướng xác định. Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong

đoạn đường nào?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ

nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều dài lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch

chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là:

a)

1,4 m.

b)

1,5 m.

c)

1,6 m.

d)

1,7 m.

32.

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường.

d)

Gia tốc.

33.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian.

b)

Gia tốc.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Vận tốc.

34.

Nếu vận tốc ban đầu của một vật bằng không thì quãng đường vật đi được trong thời gian t và gia tốc là 9,8 m/s² sẽ là

a)

2,9t².

b)

3t².

c)

4t².

d)

4,9t².

35.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

36.

Quan sát đồ thị (v – t) trong Hình 7.1 của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian nào là lớn nhất?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s.

b)

Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s.

c)

Trong khoảng thời gian từ 2 s đến 3 s.

d)

Trong khoảng thời gian từ 3 s đến 4 s.

37.

Độ dịch chuyển là:

a)

Khoảng cách mà vật di chuyển được

b)

Hướng mà vật di chuyển

c)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo một hướng xác định

d)

Khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng

38.

Độ dịch chuyển là một đại lượng:

a)

A. có thể dương hoặc âm

b)

B. có thể dương hoặc bằng 0

c)

C. có thể âm hoặc bằng 0

d)

D. có thể dương, âm hoặc bằng 0

39.

Xét một vận động viên tập luyện trong một bể bơi có chiều dài bể là 25m, vận động viên bơi 2 vòng bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của vận động viên là

a)

0 m

b)

25 m

c)

50m

d)

100m

40.

Đồ thị tọa độ - thời gian của một vật như ở hình dưới.

Vận tốc trung bình của vật từ t1 = 0 đến t2 = 5 s là

a)

2 m/s

b)

6 m/s

c)

10 m/s

d)

25 m/s

41.

Một người đi bộ trên một đoạn đường thẳng với vận tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

6min15s

b)

7min30s

c)

6min30s

d)

7min15s

42.

Một em nhỏ đi quãng đường AB dài 500 m hết thời gian 2 phút, tốc độ di chuyển của em nhỏ là

a)

250 m/s

b)

4,2 m/s

c)

2,5 m/s

d)

2,1 m/s

43.

Tốc độ trung bình trong một thời gian rất ngắn được gọi là:

a)

vận tốc

b)

tốc độ ngắn

c)

tốc độ tức thời

d)

vận tốc ngắn

44.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ:

a)

km/h

b)

m/s

c)

km/phút

d)

m

45.

Câu 46. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị của vận tốc:

a)

s/t

b)

vt

c)

d/t

d)

dt

46.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

A. I và III.

b)

B. I và IV.

c)

C. II và III.

d)

D. II và IV.

47.

Khi nào độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật chuyển động là bằng nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng, không đổi chiều

b)

Vật chuyển động thẳng, đổi chiều

c)

Vật chuyển động gấp khúc, không đổi chiều

d)

Vật chuyển động gấp khúc, đổi chiều

48.

Con rùa chuyển động dọc theo một đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác nhau được biểu thị trong bảng số liệu dưới đây:
Đồ thị dịch chuyển – thời gian của con rùa có dạng:

a)

Đường thẳng qua gốc tọa độ

b)

Đường thẳng không qua gốc tọa độ

c)

Đường cong qua gốc tọa độ

d)

Đường cong không qua gốc tọa độ

49.

Câu 50. Xét hai xe máy cùng xuất phát tại bưu điện trong dạng chuyển động thẳng, xe thứ nhất đi được quãng đường 1km trong 1, 5 phút, xe thứ hai đi được 0,75 km trong 1 phút. So sánh tốc độ của hai xe.

a)

A. 4 v₁ = 5 v₂

b)

B. 8 v₁ = 9 v₂

c)

C. 9 v₁ = 8 v₂

d)

D. 5 v₁ = 4 v₂

50.

Một vật chuyển động dọc theo đường thẳng. Độ dịch chuyển của nó tại các thời điểm khác nhau được cho bởi bảng số liệu sau:

Vận tốc trung bình của vật đó là:

a)

10m/s

b)

20m/s

c)

30m/s

d)

40m/s

51.

Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều sau khi khởi hành được 100 m, xe đạt vận tốc 10 m/s. Chiều dương là chiều chuyển động. Sau khi đi hết 100 m tiếp theo, xe có vận tốc

a)

10√2 m/s.

b)

200 m/s.

c)

15 m/s.

d)

20 m/s.

52.

Đồ thị dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Từ 0 – 3 giây: xe chuyển động thẳng

b)

Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5: xe đứng yên

c)

Từ 0 – 5 giây: xe chuyển động thẳng

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Công thức tính tốc độ trung bình là:

a)

b)

c)

d)

55.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có các đặc điểm

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi.

56.

Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.

b)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

57.

Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn luôn dương

b)

a luôn cùng dấu với v0

c)

a luôn ngược dấu với v0

d)

a luôn ngược dấu với v0

58.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a=4m/s2a = 4m/s^2 có nghĩa là

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s

59.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng

như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn v (m/s)

a)

MN.

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

60.

Phương trình chuyển động của vật có dạng: d = 5t4t25t - 4t^2 (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

a)

v = –8t + 5 (m/s).

b)

v = 8t – 5 (m/s).

c)

v = –4t + 5 (m/s).

d)

v = –4t – 5 (m/s).

61.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thể tích đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

62.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s22m/s^2

a)

10s.

b)

15s.

c)

25s.

d)

20s.

63.

Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8km để đạt được vận tốc 300km/h. Xác định gia tốc không đổi tối thiểu là

a)

50000km/h250000km/h^2

b)

5000m/s25000m/s^2

c)

25000km/h225000km/h^2

d)

25000m/s225000m/s^2

64.

Một ô tô chạy với vận tốc 12m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ô tô chạy nhanh dần đều. Sau 15s, ô tô đạt vận tốc 15m/s. Hãy tính vận tốc trung bình của ô tô sau 30s kể từ khi tăng ga.

a)

v = 15m/s

b)

v = 18m/s

c)

v = 30m/s

d)

Một kết quả khác.

65.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0.1m/s20.1 m/s^2 . Khoảng thời gian xe đạt được vận tốc 36km/h36km/h là:

a)

t = 360s.

b)

t = 200s.

c)

t = 300s.

d)

t = 100s.

66.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s nó đạt vận tốc 10m/s. Vận tốc của nó sau 10s là

a)

10m/s

b)

40m/s

c)

20m/s

d)

15m/s

67.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100s tàu đạt tốc độ 36km/h. Gia tốc và quãng đường tàu đi được trong 100 s đó là

a)

b)

c)

d)

68.

Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54 km/h.

Gia tốc của xe là:

a)

1 m/s2

b)

0,1 m/s2 

c)

1cm/s2 

d)

1 mm/s2  

69.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m.

b)

50 m.

c)

18 m.

d)

14,4 m