Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 9 unit 10

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

landform

(a)  

2.

hệ mặt trời

(a)  

3.

vùng nước

(a)  

4.

outer space

(a)  

5.

khu vực đồng cỏ

(a)  

6.

chuỗi thức ăn

(a)  

7.

nature reserve

(a)  

8.

cực (bắc/nam)

(a)  

9.

môi trường sống của động, thực vật

(a)  

10.

mất môi trường sống

(a)  

11.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

12.

sinh thái học

(a)  

13.

ecological balance

(a)  

14.

biến đổi khí hậu

(a)  

15.

raise sb’s awareness

(a)  

16.

Mountains are a type of ______

a)

landform

b)

water bodies

c)

grassland

d)

food chain

17.

Our ______ includes the Sun and eight planets.

a)

Earth

b)

Solar System

c)

outer space

d)

Sun System

18.

Astronauts travel to ____________ to conduct scientific experiments and explore the universe.

a)

outer space

b)

the ocean

c)

the desert

d)

the mountains

19.

Oceans, lakes, and rivers are important ____________ that support life on Earth.

a)

landforms

b)

water bodies

c)

forests

d)

deserts

20.

Clean air and water are ____________ for all living things on our planet.

a)

vital

b)

unnecessary

c)

optional

d)

harmful

21.

____________ protect endangered species and their habitats.

a)

Zoos

b)

Nature reserves

c)

Museums

d)

Cities

22.

The ____________ of the Earth are experiencing rapid ice melting due to global warming

a)

mountains

b)

poles

c)

deserts

d)

forests

23.

Maintaining ____________ is crucial for a healthy planet.

a)

weather

b)

ecological balance

c)

population

d)

temperature

24.

____________ is causing sea levels to rise around the world.

a)

Ocean currents

b)

Global warming

c)

Earthquakes

d)

Volcanic eruptions

25.

Deforestation is a major cause of ____________ for many species.

a)

habitat loss

b)

pollution

c)

climate change

d)

global warming

26.

The Earth spins on its ______ once every day.

a)

circle

b)

orbit

c)

axis

d)

core

27.

spin

(a)  

28.

spin

(a)  

29.

axis

(a)  

30.

sự xói mòn

(a)  

31.

photosynthesis

(a)  

32.

temperate forest

(a)  

33.

boreal forest

(a)  

34.

graze

(a)  

35.

feed on

(a)  

36.

predator

(a)  

37.

con mồi

(a)  

38.

inhabit

(a)  

39.

rodent

(a)  

40.

landmass

(a)  

41.

convert

(a)  

42.

giải phóng

(a)  

43.

photosynthesis

(a)  

44.

sự xói mòn

(a)  

45.

axis

(a)  

46.

spin

(a)  

47.

Flora ________ oxygen for humans

a)

releases

b)

converts

c)

protects

d)

raises

48.

A plant may be a direct food source, for example, a deer _______ on grass or leaves of trees.

a)

plants

b)

grazes

c)

converts

d)

drinks

49.

The Earth spins on its ______ once every day.

a)

circle

b)

orbit

c)

axis

d)

core

50.

__________ like antelope and bison, feed on the grass in the grasslands.

a)

Predators

b)

Grazing animals

c)

Insects

d)

Rodents

51.

Most grasslands are excellent habitats for birds of prey because it is harder for ______ to hide on grasslands.

a)

predators

b)

prey

c)

flora

d)

medicine

52.

_______ is a large area of land

a)

Landmass

b)

Water body

c)

Landform

d)

Erosion

53.

_______ occurs when soil, stone, etc. being gradually damaged and removed by the waves, rain, or wind

a)

Landmass

b)

Water body

c)

Landform

d)

Erosion

54.

Capybara is the world's largest _______.

a)

grazing animal

b)

rodent

c)

predator

d)

fauna

55.

Plants use the energy of sunlight to _________ carbon dioxide from the air to carbohydrates needed for their growth.

a)

release

b)

produce

c)

convert

d)

create

56.

The information which you gave me has helped me finish my assignment. I really _______ it.

a)

underestimate

b)

appreciate

c)

ignore

d)

know

57.

Venus

a)

Trái Đất

b)

sao Kim

c)

hệ mặt trời

d)

sao Thủy

58.

solar system

a)

Trái Đất

b)

sao Kim

c)

hệ mặt trời

d)

sao Thủy

59.

Mercury

a)

Trái Đất

b)

sao Kim

c)

hệ mặt trời

d)

sao Thủy

60.

Earth

a)

Trái Đất

b)

sao Kim

c)

hệ mặt trời

d)

sao Thủy

61.

outer space

a)

nhà khoa học

b)

không gian vũ trụ

c)

câu lạc bộ khoa học

d)

sự ô nhiễm

62.

scientist

a)

nhà khoa học

b)

không gian vũ trụ

c)

câu lạc bộ khoa học

d)

sự ô nhiễm

63.

planet

a)

nhà khoa học

b)

không gian vũ trụ

c)

hành tinh

d)

sự ô nhiễm

64.

science club

a)

nhà khoa học

b)

không gian vũ trụ

c)

hành tinhcâu lạc bộ khoa học

d)

sự ô nhiễm

65.

liquid

a)

con người

b)

phá hủy

c)

vùng nước

d)

chất lỏng

66.

human

a)

phá hủy

b)

lục địa

c)

con người

d)

hành tinh

67.

destroy

a)

chất lỏng

b)

phá hủy

c)

lục địa

d)

địa hình

68.
affect (v) /əˈfekt/
a)
gây ảnh hưởng
b)
quan trọng mức sống còn
c)
nỗi đe doạ
d)
bảo tồn
69.
appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/
a)
đánh giá cao
b)
gây ảnh hưởng
c)
quan trọng mức sống còn
d)
nỗi đe doạ
70.
climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
a)
biến đổi khí hậu
b)
đánh giá cao
c)
gây ảnh hưởng
d)
quan trọng mức sống còn
71.
droppings (n) /ˈdrɒpɪŋz/
a)
phân (động vật)
b)
biến đổi khí hậu
c)
đánh giá cao
d)
gây ảnh hưởng
72.
essential (adj) /ɪˈsenʃl/
a)
vô cùng quan trọng
b)
phân (động vật)
c)
biến đổi khí hậu
d)
đánh giá cao
73.
ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/
a)
cân bằng sinh thái
b)
vô cùng quan trọng
c)
phân (động vật)
d)
biến đổi khí hậu
74.
fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
rất thú vị và hấp dẫn
b)
cân bằng sinh thái
c)
vô cùng quan trọng
d)
phân (động vật)
75.
fertilizer (n) /ˈfɜːtəlaɪzə/
a)
phân bón
b)
rất thú vị và hấp dẫn
c)
cân bằng sinh thái
d)
vô cùng quan trọng
76.
food chain (n) /ˈfuːd tʃeɪn/
a)
chuỗi thức ăn
b)
phân bón
c)
rất thú vị và hấp dẫn
d)
cân bằng sinh thái
77.
grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/
a)
khu vực đồng cỏ
b)
chuỗi thức ăn
c)
phân bón
d)
rất thú vị và hấp dẫn
78.
habitat (n) /ˈhæbɪtæt/
a)
môi trường sống của động thực vật
b)
khu vực đồng cỏ
c)
chuỗi thức ăn
d)
phân bón
79.
harm (v) /hɑːm/
a)
làm hại
b)
môi trường sống của động thực vật
c)
khu vực đồng cỏ
d)
chuỗi thức ăn
80.
landform (n) /ˈlændfɔːm/
a)
dạng địa hình, địa mạo
b)
làm hại
c)
môi trường sống của động thực vật
d)
khu vực đồng cỏ
81.
nature reserve (n) /ˈneɪtʃə rɪzɜːv/
a)
khu bảo tồn thiên nhiên
b)
dạng địa hình, địa mạo
c)
làm hại
d)
môi trường sống của động thực vật
82.
observe (v) /əbˈzɜːv/
a)
quan sát, chú ý
b)
khu bảo tồn thiên nhiên
c)
dạng địa hình, địa mạo
d)
làm hại
83.
orbit (v) /ˈɔːbɪt/
a)
quay quanh quỹ đạo
b)
quan sát, chú ý
c)
khu bảo tồn thiên nhiên
d)
dạng địa hình, địa mạo
84.
outer space (n) /ˌaʊtə ˈspeɪs/
a)
ngoài vũ trụ
b)
quay quanh quỹ đạo
c)
quan sát, chú ý
d)
khu bảo tồn thiên nhiên
85.
pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/
a)
thuốc diệt cỏ
b)
ngoài vũ trụ
c)
quay quanh quỹ đạo
d)
quan sát, chú ý
86.
pole (n) /pəʊl/
a)
cực (bắc / nam)
b)
thuốc diệt cỏ
c)
ngoài vũ trụ
d)
quay quanh quỹ đạo
87.
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
a)
bảo tồn
b)
cực (bắc / nam)
c)
thuốc diệt cỏ
d)
ngoài vũ trụ
88.
threat (n) /θret/
a)
nỗi đe doạ
b)
bảo tồn
c)
cực (bắc / nam)
d)
thuốc diệt cỏ
89.
vital (adj) /ˈvaɪtl/
a)
quan trọng mức sống còn
b)
nỗi đe doạ
c)
bảo tồn
d)
cực (bắc / nam)
90.
affect (v) /əˈfekt/
a)
gây ảnh hưởng
b)
quan trọng mức sống còn
c)
nỗi đe doạ
d)
bảo tồn
91.
appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/
a)
đánh giá cao
b)
gây ảnh hưởng
c)
quan trọng mức sống còn
d)
nỗi đe doạ
92.
climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
a)
biến đổi khí hậu
b)
đánh giá cao
c)
gây ảnh hưởng
d)
quan trọng mức sống còn
93.
droppings (n) /ˈdrɒpɪŋz/
a)
phân (động vật)
b)
biến đổi khí hậu
c)
đánh giá cao
d)
gây ảnh hưởng
94.
essential (adj) /ɪˈsenʃl/
a)
vô cùng quan trọng
b)
phân (động vật)
c)
biến đổi khí hậu
d)
đánh giá cao
95.
ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/
a)
cân bằng sinh thái
b)
vô cùng quan trọng
c)
phân (động vật)
d)
biến đổi khí hậu
96.
fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
a)
rất thú vị và hấp dẫn
b)
cân bằng sinh thái
c)
vô cùng quan trọng
d)
phân (động vật)
97.
fertilizer (n) /ˈfɜːtəlaɪzə/
a)
phân bón
b)
rất thú vị và hấp dẫn
c)
cân bằng sinh thái
d)
vô cùng quan trọng
98.
food chain (n) /ˈfuːd tʃeɪn/
a)
chuỗi thức ăn
b)
phân bón
c)
rất thú vị và hấp dẫn
d)
cân bằng sinh thái
99.
grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/
a)
khu vực đồng cỏ
b)
chuỗi thức ăn
c)
phân bón
d)
rất thú vị và hấp dẫn
100.
habitat (n) /ˈhæbɪtæt/
a)
môi trường sống của động thực vật
b)
khu vực đồng cỏ
c)
chuỗi thức ăn
d)
phân bón
101.
harm (v) /hɑːm/
a)
làm hại
b)
môi trường sống của động thực vật
c)
khu vực đồng cỏ
d)
chuỗi thức ăn
102.
landform (n) /ˈlændfɔːm/
a)
dạng địa hình, địa mạo
b)
làm hại
c)
môi trường sống của động thực vật
d)
khu vực đồng cỏ
103.
nature reserve (n) /ˈneɪtʃə rɪzɜːv/
a)
khu bảo tồn thiên nhiên
b)
dạng địa hình, địa mạo
c)
làm hại
d)
môi trường sống của động thực vật
104.
observe (v) /əbˈzɜːv/
a)
quan sát, chú ý
b)
khu bảo tồn thiên nhiên
c)
dạng địa hình, địa mạo
d)
làm hại
105.
orbit (v) /ˈɔːbɪt/
a)
quay quanh quỹ đạo
b)
quan sát, chú ý
c)
khu bảo tồn thiên nhiên
d)
dạng địa hình, địa mạo
106.
outer space (n) /ˌaʊtə ˈspeɪs/
a)
ngoài vũ trụ
b)
quay quanh quỹ đạo
c)
quan sát, chú ý
d)
khu bảo tồn thiên nhiên
107.
pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/
a)
thuốc diệt cỏ
b)
ngoài vũ trụ
c)
quay quanh quỹ đạo
d)
quan sát, chú ý
108.
pole (n) /pəʊl/
a)
cực (bắc / nam)
b)
thuốc diệt cỏ
c)
ngoài vũ trụ
d)
quay quanh quỹ đạo
109.
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
a)
bảo tồn
b)
cực (bắc / nam)
c)
thuốc diệt cỏ
d)
ngoài vũ trụ
110.
threat (n) /θret/
a)
nỗi đe doạ
b)
bảo tồn
c)
cực (bắc / nam)
d)
thuốc diệt cỏ
111.
vital (adj) /ˈvaɪtl/
a)
quan trọng mức sống còn
b)
nỗi đe doạ
c)
bảo tồn
d)
cực (bắc / nam)
112.

đồng nghĩa với

HARD

a)

challenging

b)

easy

c)

heavy

113.

đồng nghĩa với

MICROGRAVITY

a)

weightless

b)

weightness

c)

weightlessness

114.

vũ trụ

a)

mission

b)

galaxy

c)

universe

115.

lạc quan về tương lai, đầy hy vọng

a)

on another planet

b)

came back down to earth

c)

stars in her eyes

116.

đồng nghĩa với

HARD

a)

challenging

b)

easy

c)

heavy

117.

(n): sự nóng lên toàn cầu

Chọn thuật ngữ đúng

a)

global warming

b)

flora and fauna

c)

polar region

d)

science club

118.

(n): biến đổi khí hậu

Chọn thuật ngữ đúng

a)

climate change

b)

global warming

c)

Mediterranean Sea

d)

flora and fauna

119.

(n): sao Kim

Chọn thuật ngữ đúng


a)

role

b)

Venus

c)

Mercury

d)

zebra

120.

(n): sao Kim

Chọn thuật ngữ đúng


a)

role

b)

Venus

c)

Mercury

d)

zebra

121.

(n): sao Thủy

Chọn thuật ngữ đúng


a)

surface

b)

Venus

c)

Mercury

d)

zebra

122.

(n): hệ mặt trời

Chọn thuật ngữ đúng

a)

scientist

b)

polar region

c)

fresh water

d)

solar system

123.

(n): sao Kim

Chọn thuật ngữ đúng


a)

role

b)

Venus

c)

Mercury

d)

zebra

124.

(n): sao Thủy

Chọn thuật ngữ đúng


a)

surface

b)

Venus

c)

Mercury

d)

zebra

125.

(n): hệ mặt trời

Chọn thuật ngữ đúng

a)

scientist

b)

polar region

c)

fresh water

d)

solar system

126.

(n): Trái Đất

Chọn thuật ngữ đúng


a)

effect

b)

beaver

c)

zebra

d)

Earth

127.

(n): ngoài không gian

Chọn thuật ngữ đúng

a)

best-known

b)

outer space

c)

water body

d)

significance

128.

(n): nhà khoa học

Chọn thuật ngữ đúng

a)

appreciate

b)

continent

c)

scientist

d)

pollution

129.

(n): hành tinh

Chọn thuật ngữ đúng


a)

liquid

b)

planet

c)

launch

d)

effect

130.

science club

Chọn định nghĩa đúng


a)

(adj): nổi tiếng nhất

b)

(n): động đất trên mặt trăng

c)

(n): tầm quan trọng

d)

(n): câu lạc bộ khoa học

131.

(n): chất lỏng

Chọn thuật ngữ đúng


a)

liquid

b)

launch

c)

planet

d)

adjust

132.

(n): con người

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surface

b)

planet

c)

beaver

d)

human

133.

(v): phá hủy

Chọn thuật ngữ đúng

a)

livestock

b)

destroy

c)

landform

d)

Mercury

134.

(n): sự ô nhiễm

Chọn thuật ngữ đúng


a)

water body

b)

pollution

c)

food chain

d)

essential

135.

(n): địa hình

Chọn thuật ngữ đúng

a)

grassland

b)

adjust

c)

landform

d)

livestock

136.

water body

Chọn định nghĩa đúng


a)

(v): thuyết phục

b)

(n): vùng nước

c)

(n): vai trò

d)

(n): địa chất học

137.

(n): đại dương

Chọn thuật ngữ đúng

a)

ocean

b)

human

c)

role

d)

planet

138.

(n): lục địa

Chọn thuật ngữ đúng


a)

scientist

b)

continent

c)

grassland

d)

coastline

139.

essential

Chọn định nghĩa đúng

a)

(adj): quan trọng

b)

(v): đánh giá cao

c)

(v): thuyết phục

d)

(adj): thiết yếu

140.

(v): phóng

Chọn thuật ngữ đúng


a)

liquid

b)

destroy

c)

launch

d)

landform

141.

(n): đồng cỏ

Chọn thuật ngữ đúng


a)

grassland

b)

fresh water

c)

water body

d)

polar region

142.

(n): chuỗi thức ăn

Chọn thuật ngữ đúng


a)

coastline

b)

pesticide

c)

food chain

d)

appreciate

143.

(n): khu bảo tồn thiên nhiên

Chọn thuật ngữ đúng


a)

science club

b)

nature reserve

c)

natural environment

d)

Mediterranean Sea

144.

(n): vùng cực

Chọn thuật ngữ đúng

a)

planet

b)

role

c)

water body

d)

pole

145.

(n): cân bằng sinh thái

Chọn thuật ngữ đúng

a)

ecological balance

b)

flora and fauna

c)

climate change

146.

(n): sự nóng lên toàn cầu

Chọn thuật ngữ đúng

a)

global warming

b)

flora and fauna

c)

polar region

d)

science club

147.

(n): biến đổi khí hậu

Chọn thuật ngữ đúng

a)

climate change

b)

global warming

c)

Mediterranean Sea

d)

flora and fauna

148.

habitat loss

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): địa chất học

b)

(adj): nổi tiếng nhất

c)

(v): đánh giá cao

d)

(n): mất môi trường sống

149.

(n): rừng tre

Chọn thuật ngữ đúng

a)

make a contribution

b)

bamboo forest

c)

fresh water

d)

polar region

150.

moonquake

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): vùng nước

b)

(n): mất môi trường sống

c)

(n): câu lạc bộ khoa học

d)

(n): động đất trên mặt trăng

151.

(phr.v): chặt, đốn

Chọn thuật ngữ đúng

a)

geology

b)

cut down

c)

persuade

d)

scientist

152.

(n): môi trường tự nhiên

Chọn thuật ngữ đúng


a)

nature reserve

b)

habitat loss

c)

flora and fauna

d)

natural environment

153.

(n): mẹ Trái Đất

Chọn thuật ngữ đúng

a)

save (from)

b)

water body

c)

significance

d)

Mother Earth

154.

(adj): tuyệt đẹp

Chọn thuật ngữ đúng


a)

crucial

b)

persuade

c)

gorgeous

d)

endangered

155.

(adj): khổng lồ

Chọn thuật ngữ đúng


a)

crucial

b)

beaver

c)

giant

d)

essential

156.

best-known

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): tầm quan trọng

b)

(v): đánh giá cao

c)

(n): câu lạc bộ khoa học

d)

(adj): nổi tiếng nhất

157.

(n): đường bờ biển

Chọn thuật ngữ đúng


a)

scientist

b)

coastline

c)

pesticide

d)

appreciate


158.

(v): đóng góp

a)

grassland

b)

bamboo forest

c)

make a contribution

d)

maintain

159.

persuade

Chọn định nghĩa đúng

a)

(v): thuyết phục

b)

(n): tác động

c)

(v): duy trì

d)

(n): bề mặt

160.

(n): biển Địa Trung Hải

Chọn thuật ngữ đúng

a)

climate change

b)

nature reserve

c)

habitat loss

d)

Mediterranean Sea

161.

(n): nước ngọt

Chọn thuật ngữ đúng


a)

polar region

b)

pesticide

c)

grassland

d)

fresh water

162.

surface

Chọn định nghĩa đúng


a)

(n): địa chất học

b)

(n): bề mặt

c)

(v): duy trì

d)

(n): tác động

163.

crucial

Chọn định nghĩa đúng

a)

(adj): thiết yếu

b)

(adj): quan trọng

c)

(n): địa chất học

d)

(n): tầm quan trọng

164.

(n): gia súc

Chọn thuật ngữ đúng


a)

livestock

b)

water body

c)

destroy

165.

(n): vùng cực

Chọn thuật ngữ đúng


a)

pollution

b)

polar region

c)

pole

d)

water body

166.

(n): ngựa vằn

Chọn thuật ngữ đúng

a)

Earth

b)

zebra

c)

Venus

d)

Mercury

167.

(n): hươu cao cổ

Chọn thuật ngữ đúng

a)

surface

b)

geology

c)

giraffe

d)

Mercury

168.

(v): điều chỉnh

Chọn thuật ngữ đúng

a)

adjust

b)

beaver

c)

effect

d)

liquid

169.

significance

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): câu lạc bộ khoa học

b)

(n): tầm quan trọng

c)

(n): mất môi trường sống

d)

(v): đánh giá cao

170.

appreciate

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): vùng nước

b)

(adj): quan trọng

c)

(adj): thiết yếu

d)

(v): đánh giá cao

171.

role

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): vùng nước

b)

(n): bề mặt

c)

(n): địa chất học

d)

(n): vai trò

172.

(adj): bị ô nhiễm

Chọn thuật ngữ đúng

a)

essential

b)

endangered

c)

polluted

d)

crucial

173.

(v): cứu (khỏi)

Chọn thuật ngữ đúng


a)

scientist

b)

Mother Earth

c)

save (from)

d)

landform

174.

effect

Chọn định nghĩa đúng

a)

(n): địa chất học

b)

(n): vùng nước

c)

(n): tác động

d)

(n): bề mặt

175.

(n): con hải ly

Chọn thuật ngữ đúng


a)

effect

b)

human

c)

Mercury

d)

beaver

176.

(n): thuốc trừ sâu

Chọn thuật ngữ đúng


a)

scientist

b)

food chain

c)

pesticide

d)

essential

177.

(adj): khác nhau, đa dạng

Chọn thuật ngữ đúng


a)

polluted

b)

Mercury

c)

giant

d)

various

178.

(v): đe dọa

Chọn thuật ngữ đúng



a)

threaten

b)

surface

c)

continent

d)

livestock

179.

maintain

Chọn định nghĩa đúng

a)

(v): thuyết phục

b)

(n): bề mặt

c)

(v): duy trì

d)

(adj): quan trọng

180.

(adj): bị đe dọa

Chọn thuật ngữ đúng

a)

crucial

b)

endangered

c)

gorgeous

d)

grassland

181.

geology

Chọn định nghĩa đúng

a)

(adj): thiết yếu

b)

(n): địa chất học

c)

(n): vùng nước

d)

(v): thuyết phục

182.

(n): thực vật và động vật

Chọn thuật ngữ đúng


a)

natural environment

b)

science club

c)

flora and fauna

d)

climate change