wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 7 unit 10 vocabulary

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Mr. Wilson will give a talk about saving (a)   tomorrow.

Ngày mai, ông Wilson sẽ có bài nói chuyện về tiết kiệm năng lượng.

2.

Wind is one of the popular (a)   of energy.

Gió là một trong những nguồn năng lượng phổ biến.

3.

Mr. Wilson will give a talk about saving (a)   tomorrow.

Ngày mai, ông Wilson sẽ có bài nói chuyện về tiết kiệm năng lượng.

4.

Wind is one of the popular (a)   of energy.

Gió là một trong những nguồn năng lượng phổ biến.

5.

(a)   is made from plant waste and animal manure.

Khí sinh học được tạo bởi rác thực vật và phân động vật.

6.

Using (a)   for cooking is polluting, and it is harmful.

Sử dụng than đá để nấu ăn vừa ô nhiễm mà nó lại độc hại.

7.

(a)   like coal and oil can be used to create energy.

Nhiên liệu hóa thạch như than đá và dầu có thể được sử dụng để tạo ra năng lượng.

8.

We should reduce our use of (a)   to save our money.

Chúng ta nên giảm việc tiêu thụ điện để tiết kiệm tiền.

9.

Nowadays, (a)   becomes scarce and expensive.

Ngày nay, khí tự nhiên trở nên thật hiếm và đắt đỏ.

10.

A (a)   power station will be built in this area next year.

Một trạm thủy điện sẽ được xây dựng ở khu vực này vào năm tới.

11.

(a)   power can provide enough electricity of the world’s need, but it is dangerous.

Năng lượng hạt nhân có thể cung cấp đủ điện cho nhu cầu của cả thế giới nhưng nó lại nguy hiểm.

12.

(a)   energy is used by many countries around the world.

Năng lượng mặt trời được sử dụng bởi rất nhiều quốc gia trên toàn thế giới.

13.

We are using (a)   energy sources like wind and solar energy to solve the problem of pollution.

Chúng ta đang sử dụng những nguồn năng lượng có thể tái tạo như năng lượng gió và năng lượng mặt trời để giải quyết vấn đề ô nhiễm.

14.

Vietnam still relies mostly on (a)   energy sources.

Việt Nam vẫn còn phụ thuộc chủ yếu vào những nguồn năng lượng không tái tạo.

15.

We can use low energy light (a)   to save electricity.

Chúng ta có thể dùng những bóng đèn công suất thấp để tiết kiệm điện.

16.

Companies have to control their (a)   .

Các công ty phải kiểm soát lượng carbon thải vào khí quyển của họ.

17.

My family will reduce energy (a)   as much as possible.

Gia đình tôi sẽ giảm việc tiêu dùng năng lượng nhiều nhất có thể.

18.

Hydro power is limited because (a)   can’t be built in certain areas.

Thủy điện là hữu hạn vì những con đập không thể xây ở một số khu vực nhất định.

19.

(a)   will be put on the roof of the building.

Những tấm pin mặt trời sẽ được đặt trên nóc tòa nhà.

20.

Solar energy will be used to solve the problem of energy (a)   .

Năng lượng mặt trời sẽ được sử dụng để giải quyết vấn đề của việc thiếu năng lượng.

21.

Students are writing simple (a)   about how to save energy.

Các bạn học sinh đang viết những khẩu hiệu đơn giản về cách tiết kiệm năng lượng.

22.

always

a)

luôn luôn

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

23.

often

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

không bao giờ

24.

never

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

không bao giờ

25.

distance

a)

khoảng cách

b)

khoảng trống

c)

con đường

26.

phương tiện giao thông

a)

vehicle

b)

transport

c)

means

27.

điện

a)

elect

b)

electronic

c)

electricity

28.

khí sinh học

a)

biogas

b)

bioair

c)

chemistry gas

29.

solar

a)

thuộc về mặt trời

b)

hệ sinh thái

c)

thuộc hệ mặt trăng

30.

khí CO2

a)

carbon dioxide

b)

carbon dioxite

c)

cacbon dioxite

31.

negative

a)

tích cực

b)

tiêu hóa

c)

tiêu cực

32.

dangerous

a)

có tính nguy hiểm

b)

sự nguy hiểm

c)

dễ dàng

33.

năng lượng

a)

energize

b)

energy

c)

energetic

34.

nguồn

a)

root

b)

source

c)

resource

35.

dồi dào

a)

much

b)

fullfill

c)

plentiful

36.

có thể làm mới

a)

renewable

b)

renewibility

c)

newability

37.

luôn luôn

(a)  

38.

thường

(a)  

39.

thỉnh thoảng

(a)  

40.

không bao giờ

(a)  

41.

khoảng cách

(a)  

42.

phương tiện giao thông

(a)  

43.

điện

(a)  

44.

khí sinh học

(a)  

45.

dấu vết, dấu chân

(a)  

46.

thuộc về mặt trời

(a)  

47.

khí CO2

(a)  

48.

xấu, tiêu cực

(a)  

49.

có thể lựa chọn thay cho vật khác

(a)  

50.

nguy hiểm

(a)  

51.

năng lượng

(a)  

52.

thuộc về nước

(a)  

53.

phục hồi, làm mới lại

(a)  

54.

nguồn

(a)  

55.

(thuộc về) mặt trời

(a)  

56.

Xấu, tiêu cực

(a)  

57.

Có thể lựa chọn thay cho vật khác

(a)  

58.

Nguy hiểm

(a)  

59.

Năng lượng

(a)  

60.

Thuộc về nước

(a)  

61.

Không phục hồi, không tái tạo được

(a)  

62.

Phong phú, dồi dào

(a)  

63.

Phục hồi, làm mới lại

(a)  

64.

Nguồn

(a)  

65.

Luôn luôn

(a)  

66.

Thường

(a)  

67.

Thỉnh thoảng

(a)  

68.

Không bao giờ

(a)  

69.

Tắm vòi hoa sen

(a)  

70.

Khoảng cách

(a)  

71.

Phương tiện giao thông

(a)  

72.

Điện

(a)  

73.

Khí sinh học

(a)  

74.

Dấu vết, vết chân

(a)  

75.

Viết từ vựng cho từ sau:

chính phủ

(a)  

76.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng thủy điện

(a)  

77.

Viết từ vựng cho từ sau:

sản xuất

(a)  

78.

Viết từ vựng cho từ sau:

tìm kiếm

(a)  

79.

Viết từ vựng cho từ sau:

đặt

(a)  

80.

Viết từ vựng cho từ sau:

giảm

(a)  

81.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng hạt nhân

(a)  

82.

Viết từ vựng cho từ sau:

gây ô nhiễm

(a)  

83.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng mặt trời

(a)  

84.

Viết từ vựng cho từ sau:

nguy hiểm

(a)  

85.

Viết từ vựng cho từ sau:

tấm pin mặt trời

(a)  

86.

Viết từ vựng cho từ sau:

an toàn

(a)  

87.

Viết từ vựng cho từ sau:

gió biển

(a)  

88.

Viết từ vựng cho từ sau:

tài nguyên

(a)  

89.

Viết từ vựng cho từ sau:

nóc nhà



(a)  

90.

Viết từ vựng cho từ sau:

tái chế

(a)  

91.

Viết từ vựng cho từ sau:

làm bài kiểm tra

(a)  

92.

Viết từ vựng cho từ sau:

Trật tự!

(a)  

93.

Viết từ vựng cho từ sau:

môi trường

(a)  

94.

Viết từ vựng cho từ sau:

nhà khoa học

(a)  

95.

Choose the best answer:

ngay bây giờ

a)

At the moment = tomorrows

b)

At the moment = right now

c)

2 days ago = right now

d)

for a month = right now

96.

Viết từ vựng cho từ sau:

chính phủ

(a)  

97.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng thủy điện

(a)  

98.

Viết từ vựng cho từ sau:

sản xuất

(a)  

99.

Viết từ vựng cho từ sau:

tìm kiếm

(a)  

100.

Viết từ vựng cho từ sau:

đặt

(a)  

101.

Viết từ vựng cho từ sau:

giảm

(a)  

102.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng hạt nhân

(a)  

103.

Viết từ vựng cho từ sau:

gây ô nhiễm

(a)  

104.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng mặt trời

(a)  

105.

Viết từ vựng cho từ sau:

nguy hiểm

(a)  

106.

Viết từ vựng cho từ sau:

tấm pin mặt trời

(a)  

107.

Viết từ vựng cho từ sau:

an toàn

(a)  

108.

Viết từ vựng cho từ sau:

gió biển

(a)  

109.

Viết từ vựng cho từ sau:

tài nguyên

(a)  

110.

Viết từ vựng cho từ sau:

nóc nhà



(a)  

111.

Viết từ vựng cho từ sau:

tái chế

(a)  

112.

Viết từ vựng cho từ sau:

làm bài kiểm tra

(a)  

113.

Viết từ vựng cho từ sau:

Trật tự!

(a)  

114.

Viết từ vựng cho từ sau:

môi trường

(a)  

115.

Viết từ vựng cho từ sau:

nhà khoa học

(a)  

116.

Choose the best answer:

ngay bây giờ

a)

At the moment = tomorrows

b)

At the moment = right now

c)

2 days ago = right now

d)

for a month = right now

117.

Viết từ vựng cho từ sau:

đi bộ

(a)  

118.

Viết từ vựng cho từ sau:

tiết kiệm năng lượng

(a)  

119.

Viết từ vựng cho từ sau:

nghĩa

(a)  

120.

Viết từ vựng cho từ sau:

bóng đèn

(a)  

121.

Viết từ vựng cho từ sau:

tắt

(a)  

122.

Viết từ vựng cho từ sau:

đến

(a)  

123.

Viết từ vựng cho từ sau:

phương tiện công cộng

(a)  

124.

Viết từ vựng cho từ sau:

có sẵn

(a)  

125.

Viết từ vựng cho từ sau:

khuyết điểm

(a)  

126.

Viết từ vựng cho từ sau:

giới hạn

(a)  

127.

Viết từ vựng cho từ sau:

cạn kiệt

(a)  

128.

Viết từ vựng cho từ sau:

chính

(a)  

129.

Viết từ vựng cho từ sau:

ưu điểm

(a)  

130.

Viết từ vựng cho từ sau:

phụ thuộc vào

(a)  

131.

Viết từ vựng cho từ sau:

tái chế

(a)  

132.

Viết từ vựng cho từ sau:

rời khỏi

(a)  

133.

Viết từ vựng cho từ sau:

túi ni-lông

(a)  

134.

Viết từ vựng cho từ sau:

tạo ra điện năng

(a)  

135.

Viết từ vựng cho từ sau:

chai thủy tinh

(a)  

136.

Viết từ vựng cho từ sau:

thiết bị điện

(a)  

137.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

138.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng thủy điện

(a)  

139.

Viết từ vựng cho từ sau:

năng lượng hạt nhân

(a)  

140.

Viết từ vựng cho từ sau:

tài nguyên

(a)  

141.

Viết từ vựng cho từ sau:

tái chế

(a)  

142.

thì hiện tại tiếp diễn được dùng để ................

a)

diễn tả một sự việc đang xảy ra

b)

diễn tả 1 việc đã xảy ra

c)

diễn tả 1 việc xảy ra trong tương lai

d)

diễn tả một sự thật