wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

2.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Kiểm thử lại dữ liệu

3.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Kiểm thử lại dữ liệu

4.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Tạo thuận lợi cho việc kết xuất dữ liệu.

c)

Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

5.

Khoá cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khoá ngoài.

6.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Chỉnh sửa

7.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

chỉn sửa dữ liệu

8.

iên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Chỉnh sửa

9.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

10.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Đáp án khác

11.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

12.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

13.

Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?

a)

Vùng 1.

b)

Vùng 2.

c)

Vùng 3.

d)

Không có.

14.

Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

15.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. Chọn Cơ sở dữ liệu; 3. Chọn Tạo mới; 4. Nhập mymusic; 5. Chọn OK. Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng?

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

3, 2, 1, 4, 5

c)

1, 4, 3, 2, 5

d)

1, 3, 2, 4, 5

16.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Add column

c)

No default

d)

Create new

17.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các trường khác kiểu dữ liệu liên kết đến một trường của bảng khác

18.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Ngoài

19.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

20.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

"Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

21.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

22.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

23.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó trong 1 bảng em phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu

b)

Xoá dữ liệu

c)

Thêm mới dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu

24.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

25.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

26.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Các thao thác chỉnh sửa

27.

Sau khi thực hiện việc chọn dữ liệu cần xoá trong bảng, em cần nhấn tổ hợp phím nào để xoá dữ liệu?

a)

Ctrl + Delete

b)

Ctrl + Backspace

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Alt + Delete

28.

Để chọn những dòng tách rời nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?

a)

Ctrl

b)

Backspace

c)

Alt

d)

Shift

29.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

30.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

31.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một bảng dữ liệu.

c)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

32.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

33.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

34.

Câu 1: Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta dùng cách nào dưới đây?

a)

Lặp lại mệnh đề SELECT.

b)

Lặp lại mệnh đề JOIN.

c)

Lặp lại mệnh đề ODER BY.

d)

Lặp lại mệnh đề WHERE.

35.

Câu 2: Điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của giao diện quản lý được tạo bằng HeidiSQL?

a)

Người dùng không cần biết, nhớ cấu trúc của bảng trong CSDL.

b)

Giao diện dễ sử dụng.

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

d)

Mất quá nhiều thời gian của người dùng.

36.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:

1. Sách (Mã sách, Tên sách, Mã tác giả, Mã thể loại, Mã NXB, Năm xuất bản)

2. Tác giả (Mã tác giả, Tên tác giả, website, Ghi chú)

3. Thể loại (Mã thể loại, Tên thể loại) 4. Nhà xuất bản (Mã NXB, Tên NXB, Địa chỉ, Email, Thông tin người đại diện)

Câu lệnh

SELECT Sách.tên sách, Thể loại.tên thể loại

FROM sach INNER JOIN theloai

ON Sách.Mã thể loại= Thể loại.Mã thể loại

Thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách.

b)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Thể loại.

c)

Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sách, Thể loại.

d)

Lấy danh sách gồm tên sách, tên thể loại thông qua Mã thể loại.

37.

Công ty Z gặp khó khăn trong việc quản lý dữ liệu khách hàng. Việc tìm kiếm và xử lý thông tin khách hàng mất nhiều thời gian, ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ. Bạn nghĩ việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể giải quyết vấn đề này không?

a)

Hệ quản trị CSDL giúp lưu trữ và bảo mật dữ liệu một cách hiệu quả.

b)

Hệ quản trị CSDL không thể giúp công ty cải thiện tốc độ tìm kiếm dữ liệu.

c)

Hệ quản trị CSDL giúp cải thiện tốc độ tìm kiếm và xử lý thông tin khách hàng, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ.

d)

Công ty Z có thể sử dụng hệ quản trị CSDL để quản lý thông tin khách hàng, đơn hàng và các yêu cầu dịch vụ.

38.

Công ty A gặp khó khăn trong việc quản lý thông tin nhân viên. Việc tìm kiếm và cập nhật thông tin nhân viên mất nhiều thời gian, ảnh hưởng đến quy trình quản lý nhân sự. Bạn nghĩ việc áp dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể giải quyết vấn đề này không?

a)

Hệ quản trị CSDL giúp hệ thống hóa dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán.

b)

Hệ quản trị CSDL không thể giúp giảm thời gian tìm kiếm thông tin nhân viên.

c)

Hệ quản trị CSDL giúp cải thiện tốc độ truy xuất và cập nhật thông tin nhân viên, từ đó tăng hiệu quả công việc.

d)

Công ty A có thể sử dụng hệ quản trị CSDL để quản lý thông tin nhân viên, bảng lương và các hồ sơ khen thưởng.