wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học Lớp 11

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

2.

Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một hàng trong bảng, mỗi cột trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu nào đó

b)

B. Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một cột trong bảng, mỗi hàng trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu nào đó

c)

C. Mỗi kiểu dữ liệu có các thuộc tính nhất định

d)

D. Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng phù hợp với thực tế và mục đích sử dụng

3.

Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Access luôn mặc định thiết kế trường dữ liệu đầu tiên tên là ID và có kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

B. Access mặc định chọn trường ID là khóa chính của bảng và hiển thị biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường

c)

C. Khung nhìn thiết kế bảng chia làm hai phần. Nửa trên là danh sách tên trường kèm kiểu dữ liệu.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

4.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường sẽ đánh dấu chọn cả hàng ngang. Sau khi chọn, có thể thao tác thiết kế các cột trong bảng

b)

Nháy chuột chọn Data Type cụ thể cho một trường thì nửa dưới hiển thị các thuộc tính chi tiết hơn của kiểu dữ liệu trong trường đó

c)

Không đáp án nào sai

d)

Nếu muốn đổi tên trường, bấm chuột phải chọn Rename

5.

Nhận định nào sau đây là sai về khung nhìn thiết kế bảng?

a)

Khung nhìn thiết kế bảng chia làm hai phần. Nửa trên là danh sách tên trường kèm kiểu dữ liệu kèm kiểu dữ liệu. Nửa dưới hiển thị các thuộc tính chi tiết của trường ta đang thiết kế, chỉnh sửa.

b)

Khung nhìn thiết kế bảng chia làm hai phần. Nửa trên là các thuộc tính chi tiết của trường ta đang thiết kế, chỉnh sửa. Nửa dưới hiển thị danh sách tên trường kèm kiểu dữ liệu kèm kiểu dữ liệu.

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Microsoft Access?

a)

Là phần mềm

b)

Là phần cứng

c)

Là tên của một hãng máy tính

d)

Là phần mềm hệ quản trị CSDL do hãng Microsoft sản xuất

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng về thành phần trong một cửa sổ làm việc của Microsoft Office Acess 365?

a)

6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

b)

7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

c)

Một thành phần duy nhất là vùng nút lệnh

d)

4 thành phần : vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc và vùng thay đổi khung nhìn

8.

Chế độ khung nhìn của bảng có những loại nào sau đây là đúng?

a)

Có 2 chế độ khung nhìn là Datasheet View và Design View

b)

Có 3 chế độ khung nhìn là Datasheet View, Design View và Layout View

c)

Có 4 chế độ khung nhìn là Datasheet View, Design View, Print Preview và L

d)

Có 1 chế độ khung nhìn là Datasheet View

9.

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, bảng NGƯỜI ĐỌC được mở. Phương án nào dưới đây cho biết số lượng các trường có trong bảng?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

7

10.

Cho hình ảnh của bảng SÁCH sau: Bảng SÁCH đang được mở ở chế độ khung nhìn nào sau đây?

a)

Print Preview

b)

Layout View

c)

Datasheet View

d)

Design View

11.

Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng

a)

phù hợp với thực tế

b)

phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực

c)

Cả A và B

d)

phù hợp với mục đích sử dụng

12.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Câu A và C đúng

13.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

c)

không có đáp án đúng

d)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

14.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

15.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Thực thể và thuộc tính.

c)

Các mối quan hệ.

d)

Môi trường và ranh giới môi trường

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi mô tả về kiểu dữ liệu Short Text thường dùng trong Access?

a)

Dữ liệu nhập vào là số tiền

b)

Dữ liệu nhập vào là thời gian

c)

Dữ liệu nhập vào là xâu kí tự dài tới 63 999 kí tự

d)

Dữ liệu nhập vào là xâu kí tự ngắn, không quá 255 kí tự

17.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

c)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

d)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

18.

Để tạo mối liên kết giữa hai bảng, điều kiện cần thiết là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

b)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

c)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

19.

Tại sao Access không chấp nhận khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng?

a)

Các câu B và C đều đúng

b)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

c)

Vì một trong hai bảng này đang được sử dụng (mở cửa sổ table)

d)

Vì hai trường tham gia vào mối quan hệ có kiểu dữ liệu khác nhau (data type) hoặc chiều dài (field size) khác nhau

20.

Trong cửa sổ Relationships, để xóa liên kết giữa hai bảng, ta cần thực hiện

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

b)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

21.

Thao tác nào sau đây là thao tác mở vùng làm việc với các mối quan hệ để thiết lập, chỉnh sửa, xóa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access?

a)

Chọn Database Tools\Relationships

b)

Nháy nút lệnh Relationships

c)

Chọn Create\Relationships

d)

Chọn Home\Relationships

22.

Nhận định nào sau đây là đúng với ý nghĩa của thiết lập kiểu dữ liệu từ tra cứu cho ột trường?

a)

Không cần nhập dữ liệu cho trường vì dữ liệu đã được nhập mặc định

b)

Tốc độ nhập dữ liệu nhanh hơn nhưng không đảm bảo toàn vẹn tham chiếu

c)

Chỉ cần nhập dữ liệu cho bản ghi đầu tiên của trường được thiết lập, các bản ghi sau được nhập mặc định giống bản ghi đầu tiên.

d)

Có thể chọn mục dữ liệu từ danh sách thả xuống thay cho gõ nhập

23.

Trong trường hợp nào dưới đây Access sẽ không chấp nhận thiết lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng?

a)

Vì hai bảng không có tất cả các trường giống nhau

b)

Vì trường giống nhau ở hai bảng không cùng là khóa chính

c)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

d)

Vì một trong hai bảng này đang mở trong vùng làm việc của Access

24.

Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

c)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

25.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

b)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

c)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

d)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

26.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

d)

Trang dữ liệu và thiết kế

27.

Để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi khi xây dựng các truy vấn trong Access, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Show

b)

Sort

c)

Field

d)

Criteria

28.

Truy vấn dữ liệu có chức năng nào dưới đây?

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

d)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

29.

Trong truy vấn của Access, phương án nào sau đây là đúng khi sử dụng phép so sánh bằng để làm tiêu chí lựa chọn dữ liệu?

a)

=

b)

==

c)

=#

d)

:=

30.

Đặc điểm của một báo cáo chi tiết là gì?

a)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

b)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

c)

Cả A, B, C

d)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

31.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Cả A, B, C

c)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

d)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

32.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

33.

Phương án nào sau đây là chính xác nhất khi nói về nguồn dữ liệu để xây dựng báo cáo?

a)

Bảng hay biểu mẫu

b)

Bảng hay truy vấn

c)

Bảng hay báo cáo

d)

Truy vấn hay biểu mẫu

34.

Phương án nào dưới đây là điểm khác biệt giữa báo cáo với biểu mẫu?

a)

Báo cáo hiển thị thông tin từ CSDL

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

d)

Nguồn dữ liệu để xây dựng báo cáo là bảng hay truy vấn

35.

Câu 35. Phát biểu nào dưới đây mô tả sự khác biệt giữa báo cáo tóm tắt và báo cáo chi tiết?

a)

A. Báo cáo tóm tắt chỉ trình bày các số liệu tổng hợp theo chiều nào đó, trong khi báo cáo chi tiết hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn.

b)

B. Báo cáo tóm tắt được tạo bằng trình tiện ích Report Wizard, trong khi báo cáo chi tiết được tạo bằng nút lệnh Report.

c)

C. Báo cáo tóm tắt chỉ lấy một vài trường từ bảng hay mẫu hỏi, trong khi báo cáo chi tiết lấy tất cả các trường từ bảng hay mẫu hỏi.

d)

D. Báo cáo tóm tắt chỉ trình bày các số liệu tổng hợp theo chiều nào đó, trong khi báo cáo chi tiết hiển thị bản ghi đầu tiên trong số các bản ghi đã chọn.

36.

Câu 36: Trong khung nhìn thiết kế, các phần sẽ bao gồm những phần nhỏ hơn, đó là

a)

A. hộp dữ liệu

b)

B. nhãn tên trường

c)

D. Cả A, B, C

d)

C. một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

37.

Câu 37: Hộp dữ liệu và nhãn tên trường là hai loại phần tử

a)

A. dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

B. khác nhau về bản chất mặc dù nhìn giống nhau

c)

C. hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

D. Cả A, B, C

38.

Câu 38: Đặc điểm của phần tử hộp dữ liệu là gì?

a)

A. Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

C. Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu

c)

B. Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo

d)

D. Có thể sửa đổi, đặt mới nếu muốn

39.

Câu 39. Số nhóm lệnh nào dưới đây liên quan đến việc chỉnh sửa các phần tử của biểu mẫu, báo cáo?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

40.

Câu 40. Nhận định nào là sai về biểu mẫu dưới khung nhìn thiết kế?

a)

A. Biểu mẫu được chia làm ba phần đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và phần chi tiết

b)

B. Có hai loại phần tử là hộp dữ liệu và nhãn tên trường

c)

C. Kích thước các phần tử không có thể chỉnh sửa

d)

D. Có thể sửa đổi nhã

41.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về hộp dữ liệu trong báo cáo?

a)

Không được thay đổi tên của trường hiển thị bên trong hộp dữ liệu

b)

Không thể di chuyển vị trí của hộp dữ liệu

c)

Hộp dữ liệu nằm ở phần Page Header

d)

Không thể thay đổi được kích thước của hộp dữ liệu

42.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm chỉnh sửa kích thước các phần tử:

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(2) - (3) - (1)

c)

(3) - (1) - (3)

d)

(3) - (2) - (1)

43.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm di chuyển các phần tử trong biểu mẫu:

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(2) - (3) - (1)

c)

(3) - (1) - (3)

d)

(3) - (2) - (1)