wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hướng dẫn Sử dụng Thiết bị Số

Total questions: 44

Worksheet time: 7hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thông minh, phần "Bảo trì" (Maintenance) nhằm mục đích gì?

a)

Hướng dẫn cách lắp đặt thiết bị.

b)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kỹ thuật, ...

c)

Giới thiệu thông số kỹ thuật.

d)

Hướng dẫn bảo trì định kỳ.

2.

Phần "Vận hành" (Operation) trong hướng dẫn sử dụng thiết bị số nhằm mục đích gì?

a)

Hướng dẫn cách sử dụng hằng ngày.

b)

Sửa chữa lỗi phần cứng.

c)

Giới thiệu lịch sử thiết bị.

d)

So sánh với thiết bị khác.

3.

Trong tài liệu hướng dẫn sử dụng, phần "An toàn" (Safety) thường bao gồm những gì?

a)

Hướng dẫn sử dụng phần mềm.

b)

Các biện pháp tránh hỏng hóc hoặc tai nạn.

c)

Thông số về CPU và RAM.

d)

Cách kết nối internet.

4.

Phần "Xử lý sự cố" (Troubleshooting) trong hướng dẫn sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Giới thiệu sản phẩm mới.

b)

Hướng dẫn cách khắc phục lỗi thường gặp.

c)

Đo lường tốc độ CPU.

d)

Cập nhật phần mềm.

5.

Để sử dụng được dịch vụ Google Drive, người dùng phải có điều kiện gì?

a)

Đã từng dùng USB để sao lưu dữ liệu

b)

Có tài khoản Gmail

c)

Sử dụng trình duyệt Google Chrome

d)

Thanh toán phí dịch vụ hằng tháng

6.

Kí hiệu đặc biệt nào khi đặt quanh từ khóa tìm kiếm sẽ giúp máy tìm kiếm chỉ trả về các trang web chứa chính xác cụm từ hoặc từ khóa đó?

a)

Kí hiệu gạch ngang (-A)

b)

Kí hiệu dấu sao (A*)

c)

Toán tử OR (A OR B)

d)

Dấu ngoặc kép ("A")

7.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến lớn nào của Việt Nam trong số các dịch vụ sau đây?

a)

OneDrive

b)

Google Drive

c)

Fshare

d)

Dropbox

8.

Lợi ích nào sau đây của lưu trữ trực tuyến giúp tăng tính sẵn có của dữ liệu?

a)

Truy cập được dữ liệu từ mọi nơi và mọi lúc

b)

Giảm tốc độ truy cập internet

c)

Tăng dung lượng ổ cứng máy tính

d)

Giảm chi phí mua thiết bị lưu trữ

9.

Để loại trừ các trang web không mong muốn khỏi kết quả tìm kiếm, ta nên sử dụng kí hiệu đặc biệt nào?

a)

Kí hiệu dấu sao

b)

Toán tử trừ (-)

c)

Toán tử cộng (+)

d)

Dấu ngoặc kép ("...")

10.

Theo tài liệu, một kĩ năng quan trọng khi sử dụng Internet là biết cách phát hiện điều gì?

a)

Trang web uy tín

b)

Thông tin cá nhân bị đánh cắp

c)

Các video có nội dung giải trí

d)

Nội dung giả mạo, lừa đảo

11.

Mục đích chính của thủ đoạn lừa đảo trúng thưởng, tặng quà là nhằm chiếm đoạt khoản tiền nào của nạn nhân?

a)

Tiền cọc mua hàng

b)

Tiền thanh toán hóa đơn

c)

Tiền mua mã thẻ

d)

Tiền phí vận chuyển

12.

Thủ đoạn phổ biến của kẻ lừa đảo nhằm làm nạn nhân không kịp suy nghĩ về hậu quả là gì?

a)

Yêu cầu chia sẻ lên mạng xã hội

b)

Sử dụng hình ảnh hấp dẫn

c)

Tạo ra tình huống khẩn cấp

d)

Gửi email có nhiều lỗi chính tả

13.

Lời khuyên cụ thể hoá cho nguyên tắc đặt mình vào vị trí người khác trên không gian mạng là gì?

a)

Hãy nhớ ở đâu kia mạng là những người khác, cũng có cảm xúc giống ta!

b)

Hãy luôn giữ im lặng khi có tranh cãi

c)

Phải luôn hành động theo cách riêng tư

d)

Chỉ nói về những điều liên quan trực tiếp đến mình

14.

Hành vi nào bị tài liệu coi là làm phiền người khác và chiếm dụng đường truyền, dung lượng lưu trữ trên máy chủ?

a)

Đăng một bài viết chất lượng cao

b)

Gửi email cho người có trách nhiệm

c)

Đăng bài nhiều lần, đăng tin rác, gửi thư rác

d)

Nhấn nút 'Đăng' hay 'Gửi bạn sao' cho chính mình

15.

Những người nào trong không gian mạng có nhiều ảnh hưởng hơn, dễ điều khiển luồng dư luận theo hướng ủng hộ ý kiến của họ?

a)

Các KOL (Key Opinion Leader)

b)

Những người mới tham gia mạng xã hội

c)

Người không có tài khoản mạng xã hội

d)

Người chỉ đọc mà không bình luận

16.

Access là gì?

a)

Là phần mềm giải trí.

b)

Là hệ QTCSDL dành cho máy tính cá nhân do hãng Microsoft sản xuất.

c)

Là phần mềm hỗ trợ học tập.

d)

Là phần mềm hệ thống.

17.

Trong Access, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database.

b)

Create table by using wizard.

c)

File/Open/.

d)

Create/ Table/ Table Design.

18.

Để thay đổi khung nhìn đối với một đối tượng trong CSDL Access, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào đối tượng và chọn "Delete".

b)

Nháy chuột phải vào đối tượng và chọn "Rename".

c)

Nháy chuột phải vào đối tượng và chọn "Properties".

d)

Nháy chuột phải vào đối tượng và chọn "Design View" hoặc "Datasheet View".

19.

Microsoft Access được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chỉ dùng để quản lý danh sách liên lạc.

b)

Quản lý dữ liệu, tạo báo cáo, xây dựng cơ sở dữ liệu nhỏ.

c)

Chỉ dành cho các lập trình viên chuyên nghiệp.

d)

Chủ yếu dùng để tạo các bài thuyết trình.

20.

Khi muốn xem cấu trúc của một bảng trong Access, ta nên chuyển bảng sang khung nhìn nào?

a)

Form View.

b)

Datasheet View.

c)

Design View.

d)

PivotTable View.

21.

Khi muốn xem và nhập dữ liệu cho các bảng ghi của một bảng trong Access, ta nên chuyển bảng sang khung nhìn nào?

a)

Form View.

b)

Datasheet View.

c)

Design View.

d)

PivotTable View.

22.

Trong Microsoft Access, nhận định nào sau đây là sai trong?

a)

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một hàng trong bảng, mỗi cột trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu phù hợp với thuộc tính của trường.

b)

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một cột trong bảng, mỗi hàng trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu nào đó.

c)

Mỗi trường (cột) phải có một kiểu dữ liệu phù hợp với thuộc tính của trường.

d)

Mỗi bản ghi là tập hợp các ô.

23.

Để tạo một bảng bằng chế độ thiết kế, ta thực hiện thao tác nào trong Access?

a)

Create/ Table/ Table.

b)

Create/ Table/ Table Design.

c)

Home/ Table/ Table Design.

d)

File/ Table/ Table.

24.

Trong một bảng của Access, trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng.

b)

Chức năng của đối tượng.

c)

Khả năng phân tán của đối tượng.

d)

Khả năng lưu của đối tượng.

25.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL trong Access là gì?

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo.

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

26.

Trong chế độ thiết kế, để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện thao tác nào?

a)

File/ Primary key.

b)

Design/ Primary key.

c)

Home/ Primary key.

d)

Create/ Primary key.

27.

Khóa ngoài là gì?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được dùng để tham chiếu đến khóa chính ở bảng khác.

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác.

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác.

d)

Là trường ID được tạo ra đầu tiên khi tạo bảng.

28.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

Yes/No.

b)

Boolean.

c)

True/False.

d)

Date/Time.

29.

Khi sử dụng Lookup Wizard, người dùng sẽ tương tác với dữ liệu như thế nào?

a)

Nhập trực tiếp giá trị vào ô.

b)

Chọn từ một danh sách các giá trị có sẵn.

c)

Tính toán giá trị dựa trên các trường khác.

d)

Không có cách nào để nhập dữ liệu vào trường này.

30.

Để chỉnh sửa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Nhấn chuột phải lên đường liên kết và chọn Edit Relationship.

b)

Nhấn chuột phải lên đường liên kết và chọn Delete Relationship.

c)

Kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ.

d)

Nhấn đúp vào tên bảng và chọn Relationship.

31.

Để mở vùng làm việc với các mối quan hệ trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Chọn Database Tools/ Relationships.

b)

Chọn Edit Relationship.

c)

Chọn Delete Relationship.

d)

Chọn Show Table.

32.

Một bảng có thể liên kết với bao nhiêu bảng khác trong Access?

a)

Chỉ với một bảng khác.

b)

Với hai bảng khác.

c)

Với nhiều bảng khác.

d)

Không thể liên kết với bảng khác.

33.

Để đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu trong mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần đánh dấu lựa chọn nào?

a)

Enforce Referential Integrity.

b)

Create Relationship.

c)

Edit Relationship.

d)

Delete Relationship.

34.

Biểu mẫu một bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL.

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng.

35.

Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL.

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng.

36.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL.

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang.

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng.

37.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL.

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu.

38.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ nào?

a)

Thiết kế.

b)

Trang dữ liệu.

c)

Biểu mẫu.

d)

Thuật sĩ.

39.

Linked forms là chế độ nào?

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề.

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt.

c)

Tạo biểu mẫu phân cấp.

d)

Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa.

40.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới.

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

41.

Một người dùng đang mở cùng lúc ba ứng dụng trên máy tính cá nhân: soạn thảo báo cáo; nghe nhạc từ file và tải một tài liệu lớn từ Internet. Nhận định nào sau đây là đúng, là sai về những vai trò và chức năng cơ bản nào của hệ điều hành để đảm bảo các công việc trên diễn ra suôn sẻ và đồng thời?

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Quản lí tiến trình, tạo ra các tiến trình, điều khiển giao tiếp và hủy bỏ chúng khi hoàn thành nhiệm vụ.

b)

Cơ chế phân chia thời gian, cho phép CPU xử lí luân phiên từng phần nhỏ công việc của mỗi ứng dụng, tạo cảm giác các công việc được thực hiện đồng thời.

c)

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, ngăn chặn ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý gây ra từ các phần mềm ứng dụng.

d)

Cung cấp các chương trình điều khiển thiết bị (driver) để máy tính có thể giao tiếp trực tiếp với các phần mềm ứng dụng mà không cần qua OS.

42.

Khi lựa chọn sử dụng hệ điều hành của công ty sau đây, đề xuất nào là đúng, là sai?

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Họ có thể cân nhắc chọn LINUX cho máy chủ vì đây là hệ điều hành nguồn mở theo kiểu UNIX, hỗ trợ đa người dùng, có khả năng điều hành mạng tốt và được đánh giá cao về tính ổn định.

b)

Họ có thể chọn Windows 11 cho máy trạm vì nó sử dụng giao diện đồ họa thân thiện với người dùng, hỗ trợ nhiều tiện ích và có tính hiệu quả, đáng tin cậy cho máy tính cá nhân.

c)

MS DOS sẽ là lựa chọn kinh tế nhất cho máy trạm vì nó từng là hệ điều hành tốt nhất cho máy tính cá nhân và vẫn hỗ trợ giao diện đồ họa cho người dùng.

d)

Nếu chọn Android cho máy trạm, thì không tốn chi phí vì đây là hệ điều hành miễn phí, mã nguồn mở.

43.

Trong Access, khi tạo bảng nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Chỉ có một cách tạo bảng trong Access.

b)

Mỗi bảng trong CSDL chỉ có thể có một tên duy nhất.

c)

Luôn phải có một trường có kiểu dữ liệu số.

d)

Mỗi bảng phải được thiết lập một khoá chính.

44.

Nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Microsoft Access thuộc nhóm phần mềm giải trí.

b)

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL dùng cho các tổ chức nhỏ và người dùng cá nhân.

c)

Nên đặt tên bảng bắt đầu bằng tiền tố T_ (viết tắt của Table) hoặc B_ (viết tắt của Bảng) để dễ phân biệt với các nhóm đối tượng khác.

d)

Mỗi bản ghi trong một Bảng phải được đặt tên phù hợp với thuộc tính của bản ghi đó.