wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điện trường là

a)

môi trường xung quanh một vật, tác dụng lực lên vật khác đặt trong nó.

b)

môi trường xung quanh điện tích, tác dụng lực điện lên các vật khác đặt trong nó.

c)

môi trường xung quanh điện tích, tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

2.

Câu 2. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Câu 3. Chọn câu đúng? Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại điểm M là đại lượng

a)

véctơ, có chiều hướng ra xa điện tích.

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

d)

vectơ, có phương trùng với đường thẳng đi qua điện tích và điểm M.

4.

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

5.

Câu 5. Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q<0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

6.

Câu 6. Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau.

b)

cong cách đều nhau.

c)

thẳng song song cách đều nhau.

d)

cong.

7.

Câu 7. Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

N.

8.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là

a)

lực điện

b)

điện thế

c)

công của lực điện

d)

hiệu điện thế

9.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M

b)

cường độ điện trường E

c)

điện tích q đặt tại điểm M

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế

10.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

11.

Tụ điện là:

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

12.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

13.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

Điện dung của tụ điện.

14.

Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

15.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

16.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

17.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

18.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm ().

b)

Fara (F).

c)

Cu-lông (C).

d)

Oát (W).

19.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là

a)

0,6 A.

b)

0,5 A.

c)

0,3 A.

d)

0,2 A.

20.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

21.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

22.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên.

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

23.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

Cả B và C đúng.

24.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

25.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

26.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

27.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

28.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

29.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

a)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

b)

làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

c)

làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

d)

làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

30.

Năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng

a)

Điện kế.

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Vôn kế.

31.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

32.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Công suất định mức của các dụng cụ điện là :

a)

Công suất lớn nhầt mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó họat động bình thường

d)

Cả 3 câu đều sai

33.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của một đoạn mạch?

a)

Điện áp

b)

Điện trở

c)

Công suất điện

d)

Cường độ dòng điện

34.

Chọn câu trả lời SAI.

a)

1 W = 1V. 1A

b)

Óat ( W ) là công suất

c)

Óat là đơn vị đo công suất

d)

1 W = 1J / 1s

35.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng họat động ?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acqui đang được nạp điện

36.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đơn vị nào KHÔNG PHẢI của điện năng :

a)

Jun ( J )

b)

Niutơn ( N )

c)

Kilôoát giờ ( KWh )

d)

Số đếm của công tơ điện

37.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

38.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Địện năng KHÔNH THỂ biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây ?

a)

Ấm điện

b)

Quạt điện

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện

39.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này KHÔNG THỂ tính bằng công thức :

a)

P = IR2

b)

P = UI

c)

P = UI2

d)

P = U2 / R

40.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hat thiết bị nào dưới đây khi chúng họat động ?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acqui đang được nạp điện