wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thông tin và dữ liệu (Lớp 10)

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu là gì?

a)

Là thông tin được đưa vào máy tính

b)

Là thông tin mang lại cho con người sự hiểu biết

c)

Là thông tin được đưa vào máy tính để máy tính có thể hiểu và thực hiện được

d)

Là thông tin mang lại lưu trữ trong máy tính mang lại cho con người sự hiểu biết

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, đưa ra kết quả

d)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta sự hiểu biết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh, cảm giác

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn

5.

Nếu dữ liệu không đầy đủ thì có điều gì xảy ra?

a)

Thông tin sẽ không ảnh hưởng

b)

Mọi người vẫn hiểu được thông tin theo khía cạnh nào đó

c)

Thông tin không có tính toàn vẹn

d)

Thông tin mang ý nghĩa tại thời điểm diễn tả dữ liệu đó

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính là chữ số 1, 0

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo lượng kiến thức

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

7.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin là gì?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

b)

Đưa thông tin vào máy tính

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân

d)

Nhận dạng thông tin vào máy tính

8.

1. Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

9.

Quy đổi lượng tin sau ra KB: 1,5 GB =

a)

1572864 KB

b)

1570860 KB

c)

1570864 KB

d)

1572866 KB

10.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Máy tính

b)

Đĩa hát

c)

Bộ thu phát wifi

d)

Đồng hồ thông minh

11.

Giả sử có các tệp ảnh lấy ra từ thẻ nhớ của một máy ảnh số gồm: anh1 (10144KB); anh2 (9888KB); anh3 (10016 KB); anh4 (9440KB). Em hãy tính toán một thẻ nhớ 15 GB có thể chứa tối đa bao nhiêu ảnh tính theo độ lớn trung bình của ảnh.

a)

1594 ảnh

b)

1593 ảnh

c)

1596 ảnh

d)

1595 ảnh

12.

Thiết bị thông minh là gì?

a)

Một hệ thống xử lí thông tin

b)

Một thiết bị không có khả năng kết nối

c)

Một thiết bị chỉ hoạt động khi có người điều khiển

d)

Một thiết bị có khả năng kết nối với phần mềm

13.

Vai trò của thiết bị thông minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Kết nối vạn vật

b)

Sử dụng điện toán đám mây trong việc lưu trữ dữ liệu

c)

Khả năng xử lí dữ liệu lớn trong khoảng thời gian chấp nhận được

d)

Đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT

14.

Hệ điều hành giúp?

a)

Quản lý thông tin, các tiến trình xử lí của máy tính, cung cấp giao diện làm việc với người dùng

b)

Quản lý thông tin, quản lý phần cứng, các tiến trình xử lí của máy tính

c)

Quản lý thông tin, phần cứng, các tiến trình xử lí của máy tính, cung cấp giao diện làm việc dạng câu lệnh với người dùng

d)

Quản lý thông tin, quản lý phần cứng, các tiến trình xử lí của máy tính, cung cấp giao diện làm việc với người dùng

15.

Mạng máy tính

a)

cho phép kết nối các máy tính và thiết bị thông minh để trao đổi dữ liệu với nhau nhằm thực hiện các ứng dụng liên quan đến nhiều người hay nhiều thiết bị trong một phạm vi rộng

b)

cho phép kết nối các máy tính và thiết bị thông minh để trao đổi dữ liệu với nhau nhằm thực hiện các ứng dụng liên quan đến nhiều người hay nhiều thiết bị trong một phạm vi hẹp

c)

cho phép kết nối các máy tính và thiết bị để trao đổi dữ liệu với nhau nhằm thực hiện các ứng dụng liên quan đến nhiều người hay nhiều thiết bị trong một phạm vi rộng

d)

cho phép kết nối các máy tính và thiết bị thông minh để trao đổi với nhau nhằm thực hiện các ứng dụng liên quan đến nhiều người hay nhiều thiết bị trong một phạm vi rộng

16.

Các chương trình máy tính phải được viết trong một ngôn ngữ lập trình:

a)

FORTRAN, Cobol, C, Pascal, Python,....

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản

17.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp các công cụ để

a)

tổ chức, cập nhật dữ liệu không phụ thuộc vào các bài toán cụ thể.

b)

tổ chức, cập nhật, truy cập dữ liệu không phụ thuộc vào các bài toán cụ thể.

c)

tổ chức, cập nhật, truy cập dữ liệu phụ thuộc vào các bài toán cụ thể.

d)

tổ chức, cập nhật, truy cập dữ liệu không phụ thuộc vào các bài toán

18.

Tin học đã đem lại nhiều thay đổi trong các lĩnh vực của xã hội:

a)

quản lí điều hành, tự động hoá các quy trình sản xuất, thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề cũng như thói quen giao tiếp cộng đồng.

b)

quản lí điều hành, tự động hoá các quy trình sản xuất, giải quyết các bài toán cụ thể trong khoa học và kĩ thuật, thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề cũng như thói quen giao tiếp cộng đồng.

c)

tự động hoá các quy trình sản xuất, giải quyết các bài toán cụ thể trong khoa học và kĩ thuật, thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề cũng như thói quen giao tiếp cộng đồng.

d)

quản lí điều hành, tự động hoá các quy trình sản xuất, thay đổi cách thức làm việc của nhiều ngành nghề cũng như thói quen giao tiếp cộng đồng.

19.

Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay ?

a)

Wifi

b)

Bluetooth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

20.

Quan sát màn hình làm việc của điện thoại thông minh. Màn hình chính có một số thông tin như sau:

a)

Thanh trạng thái, các biểu tượng ứng dụng, thanh truy cập nhanh.

b)

Thanh trạng thái, các biểu tượng ứng dụng, thanh truy cập nhanh, camera.

c)

Thanh trạng thái, các biểu tượng ứng dụng, thanh truy cập nhanh, thanh nghe nhạc.

d)

Thanh trạng thái, các biểu tượng ứng dụng, thanh truy cập nhanh, thanh điều hướng.

21.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường.

d)

Điện thoại thông minh có thể làm việc tự chủ

22.

Thiết bị di động là gì?

a)

Một thiết bị số có khả năng di chuyển

b)

Một thiết bị chỉ hoạt động tại một địa điểm cố định

c)

Một thiết bị không có hệ điều hành, có khả năng xử lí, kết nối internet, có màn hình hiển thị

d)

thiết bị số có thể cầm tay, có hệ điều hành, có khả năng xử lý, kết nối mạng và có màn hình hiển thị

23.

Loại kết nối nào thường được sử dụng trên các smartphone hiện nay?

a)

3G

b)

LAN

c)

GPS

d)

FM Radio

24.

Thiết bị nào được coi là trí tuệ nhân tạo?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Robot hút bụi tự động

c)

Điều hòa không khí

d)

Đồng hồ đeo tay

25.

Định nghĩa nào về Bit là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 1 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

26.

Loại kết nối nào không phổ biến trên các thiết bị di động hiện nay?

a)

5G

b)

GPS

c)

Hồng ngoại

d)

3.5mm headphone jack

27.

Thiết bị di động thông minh là gì?

a)

Một hệ thống xử lí thông tin

b)

Một thiết bị không có khả năng kết nối

c)

Một thiết bị chỉ hoạt động khi có người điều khiển

d)

Một thiết bị có khả năng kết nối với con người

28.

Định nghĩa nào về Bit là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 1 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

29.

Phần mềm nào thường được sử dụng để tạo và chỉnh sửa văn bản?

a)

Photoshop

b)

Excel

c)

Word

d)

PowerPoint

30.

Thiết bị nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

GPU

d)

CPU

31.

Loại kết nối nào thường được sử dụng trên smartphone?

a)

3G

b)

LAN

c)

RS-232

d)

FireWire

32.

Định nghĩa nào dưới đây đúng về công nghệ NFC?

a)

Là công nghệ không dây để truyền tải dữ liệu

b)

Là công nghệ sử dụng cáp để kết nối thiết bị

c)

Là công nghệ chỉ hoạt động trên máy tính

d)

Là công nghệ hoạt động trên đồng hồ thông minh

33.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về công nghệ IoT?

a)

IoT là viết tắt của Internet of Technology

b)

IoT là một hệ thống mạng kết nối các thiết bị thông minh

c)

IoT chỉ áp dụng cho máy tính và điện thoại di động

d)

IoT là một hệ thống kết nối các thiết bị thông minh

34.

Trong lĩnh vực công nghệ, viết tắt 'AI' đại diện cho khái niệm nào?

a)

Artificial Intelligence

b)

Advanced Interface

c)

Automated Integration

35.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị di động?

a)

Smartphone

b)

Laptop

c)

Smart TV

d)

Robot