wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì I Tin học

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm được bảo hành theo hợp đồng.

b)

Phần mềm mà người bán có trách nhiệm nâng cấp, sửa chữa theo yêu cầu.

c)

Phần mềm mang lại nguồn tài chỉnh chủ yếu cho các tổ chức làm phần mềm.

d)

Phần mềm mà người dùng có thể kiểm soát được mã nguồn.

2.

Phần mềm nào sau đây thuộc loại phần mềm "đặt hàng" ?

a)

Writer, Calc, Impress.

b)

Microsoft Word, SQL Server.

c)

Photoshop, GIMP, Android.

d)

Grab, Kiotviet, Xanh SM(Taxi xanh).

3.

Phương án nào sau đây nêu đúng yêu cầu khi tạo địa chỉ email?

a)

Địa chỉ email mới có thể trùng với một địa chỉ email đã có trên cùng một server mail.

b)

Địa chỉ email trên cùng một server mail là duy nhất.

c)

Địa chỉ email mới có thể trùng phần tên người dùng với một địa chỉ email đã có trên cùng một server mail.

d)

Địa chỉ email trên Google mail có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

4.

Khi làm bài tập nhóm, bạn Hoa nhóm trưởng đã tạo một thư mục BAITAP trong Google Drive và chia sẻ cho các bạn trong nhóm để nộp bài. Phương án nào sau đây nêu đúng và đủ quyền của bạn Hoa đối với thư mục BAITAP?

a)

Xem và sửa.

b)

Sửa và bình luận.

c)

Xem, bình luận và sửa.

d)

Bình luận và xem.

5.

Trong cơ sở dữ liệu, mỗi bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Nhiều hơn 1.

b)

Chỉ có 1.

c)

Tối thiểu 2.

d)

Không có giới hạn.

6.

Để thực hiện khai báo khóa chống trùng ta thực hiện theo thứ tự nào dưới đây?

a)

A. 4 -> 3 -> 1 -> 2.

b)

B. 1 -> 3 -> 4 -> 2.

c)

C. 4 -> 3 -> 2 -> 1.

d)

D. 2 -> 3 -> 4 ->2.

7.

Phương án nào sau đây chỉ ra kết quả của việc vi phạm ràng buộc khóa ngoài?

a)

A. Tạo ra lỗi, do giá trị không trùng với khóa chính ở bảng tham chiếu.

b)

B. Cho phép thêm giá trị trùng lặp trong bảng.

c)

C. Xóa các dữ liệu bị trùng lặp tự động.

d)

D. Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

8.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về truy xuất dữ liệu?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, lọc ra dữ liệu.

b)

B. Cập nhật dữ liệu và tìm kiếm dữ liệu.

c)

C. Sắp xếp dữ liệu và sửa dữ liệu.

d)

D. Lọc dữ liệu, thêm mới dữ liệu.

9.

Phương án nào nêu đúng các công việc để thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu hàng ngày tại các trạm bán xăng?

a)

A. Xác nhận số lương xăng ban đầu, cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày, tinh số tiền thu được.

b)

B. Xác định số lượng xăng còn lại trong bồn và tính tổng tiền bán mỗi ngày.

c)

C. Xác định số xăng bán trong ngày và tính tổng tiền bán trong ngày.

d)

D. Nhập xăng và tính tiền bán mỗi ngày sau khi trả tiền công bán.

10.

Khi truy cập internet, một số website yêu cầu người dùng có đăng kí tài khoản mới được tải tài liệu, đăng bài viết,… Đây là chức năng gì trong số các chức năng, nhiệm vụ (được liệt kê ở dưới) mà người quản trị csdl đảm nhận?

a)

A. Bảo mật thông tin dữ liệu.

b)

B. Phân quyền truy cập dữ liệu.

c)

C. Tổ chức truy cập dữ liệu.

d)

D. Giám sát truy cập dữ liệu.

11.

Phương án nào nêu đúng biện pháp đơn giản để giúp quản lí thao tác dữ liệu trong hệ thống?

a)

A. Nâng cấp hệ thống quản lí dữ liệu.

b)

B. Hạn chế lượt truy cập vào hệ thống.

c)

C. Phân quyền truy cập theo tài khoản.

d)

D. Thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

12.

Phương án nào sau đây nêu đúng biện pháp tốt nhất để ràng buộc người dùng với nhiệm vụ bảo mật thông tin trong cơ sở dữ liệu?

a)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên.

b)

Cài đặt sao lưu dữ liệu theo ngày.

c)

Truy cập dữ liệu nhưng chỉ cho xem.

d)

Thiết lập các qui định khi sử dụng.

13.

Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ chịu trách nhiệm pháp lí đối với người dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Yêu cầu người dùng xác thực truy cập.

b)

Tự ý chia sẻ thông tin cho bên thứ ba.

c)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị khác.

d)

Thiết lập lại mật khẩu cho người dùng.

14.

Phương án nào sau đây nêu đúng số lượng CSDL mà một hệ QTCSDL có thể quản trị?

a)

Một CSDL.

b)

Hai CSDL.

c)

Nhiều CSDL.

d)

Có thể không có CSDL.

15.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về CSDL tập trung?

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con.

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy trong hệ thống.

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy).

d)

Dữ liệu chỉ được lưu trữ tập trung ở một máy và được truy cập ở nhiều máy trên mạng.

16.

Phương án nào sau đây giải thích vấn đề phát sinh khi nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL?

a)

Tranh chấp dữ liệu.

b)

Mất dữ liệu.

c)

Thay đổi dữ liệu.

d)

Không an toàn dữ liệu.

17.

"Hai đại lí vé máy bay bán cùng một vé ngồi cho hai khách hàng khác nhau, ...". Để xảy ra trường hợp như vậy là sự vi phạm đến thuộc tính nào sau đây trong CSDL?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính cấu trúc.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

18.

Với CSDL tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi thông tin tài khoản. Thì cơ sở dữ liệu đó đảm bảo tính nào sau đây của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Nhất quán.

b)

Độc lập dữ liệu.

c)

Cấu trúc.

d)

An toàn và bảo mật.

19.

Bảng hàng hóa gồm các trường MAHH, TENHH, NGAYSX, DONGIA. Hãy chọn phương án đúng nhất để chọn trường làm khóa chính?

a)

MAHH.

b)

TENHH.

c)

NGAYSX.

d)

DONGIA

20.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

Tạo ra CSDL mới theo yêu cầu

b)

Thêm, chỉnh sửa, xóa dữ liệu theo yêu cầu

c)

Khai thác các ứng dụng đáp ứng nhu cầu người dùng

d)

Xem cấu trúc của CSDL

21.

Việc thu thập và lưu trữ dữ liệu tự động đối với bài toán quản lý mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm bớt công sức thu thập dữ liệu

b)

Mất nhiều thời gian cho việc thu thập dữ liệu

c)

Làm mất cân bằng dữ liệu

d)

Ghi thủ công cho từng dữ liệu

22.

Việc tổ chức lưu trữ dữ liệu khoa họa sẽ:

a)

Hạn chế dư thừa dữ liệu trong CSDL

b)

Trùng lặp dữ liệu

c)

Không nhất quán dữ liệu

d)

Không đảm bảo an toàn dữ liệu

23.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?

a)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào tương đối đúng

b)

Dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

c)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

d)

Chỉ cần một vài dữ liệu cần lưu trữ và phải đúng đắn

24.

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?Mỗi bản ghi (record) là:

a)

Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

Một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL

d)

Một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

26.

Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

a)

Bảng điểm học sinh

b)

Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

Bảng dữ liệu Khách Hàng

d)

Tệp văn bản

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?Mỗi trường (Field) là:

a)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

Một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

một kiểu dữ liệu quy định loại giá trị được lưu trong CSDL

28.

Trong các câu sau, những câu là phương án SAI?

a)

Truy vấn CSDL là một biểu mẫu.

b)

Có thể dùng các truy vấn để tìm kiếm dữ liệu trong CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn thường được dùng trong các hệ CSDL quan hệ.

d)

Trong câu truy vấn SQL, sau từ khóa FORM là tên của bảng dữ liệu nguồn cho các trích xuất dữ liệu.

29.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?

a)

Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này

b)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác.

c)

Khóa ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác.

d)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong một bảng khác.

30.

Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?

a)

A. SQL

b)

B. PASCAL

c)

C. PYTHON

d)

D. HTML

31.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Không ảnh hưởng gì.

32.

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

33.

Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

34.

Khó khăn trong việc không có tính năng quản lí xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

35.

Khó khăn trong việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Không có tính năng đồng bộ hóa dữ liệu tự động như trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu

36.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

37.

Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu

38.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

39.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

40.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

41.

Trên một diễn đàn trực tuyến, bạn Nam bắt gặp một bài đăng của một bạn cùng lớp công khai thông tin cá nhân của một bạn tên Hoa trong trường, kèm theo những bình luận miệt thị và chế giễu. Trong trường hợp này, hành động phù hợp nhất mà bạn Nam nên thực hiện là:

a)

Chia sẻ bài đăng đến với mọi người. (S, B)

b)

Thả like và sử dụng từ ngữ ủng hộ bài đăng. (S,B).

c)

Nhắn tin yêu cầu người đăng xoá bài (Đ,H).

d)

Bạn Nam chia sẻ một video hướng dẫn về việc đưa thông tin cá nhân lên mạng để mọi người cùng biết, giao tiếp và ứng xử trên không gian mạng đã được học tại trường. (Đ,V)