wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm củng cố kiến thức lớp 11 HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong SQL, lệnh nào dùng để xóa một bảng đã tồn tại?

a)

DROP TABLE

b)

DELETE TABLE

c)

REMOVE TABLE

d)

TRUNCATE

2.

Thuộc tính nào trong MySQL cho phép tự động tăng giá trị của cột khóa chính?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

UNIQUE

c)

NOT NULL

d)

PRIMARY

3.

Để lọc kết quả trả về chỉ những sinh viên có điểm trung bình ≥ 8, ta dùng mệnh đề nào?

a)

WHERE DiemTB ≥ 8

b)

HAVING DiemTB ≥ 8

c)

FILTER DiemTB ≥ 8

d)

SELECT DiemTB ≥ 8

4.

Trong GIMP, công cụ "Bucket Fill" dùng để:

a)

Đổ màu đồng nhất vào vùng chọn

b)

Vẽ đường viền quanh đối tượng

c)

Tạo hiệu ứng đổ bóng

d)

Sao chép vùng ảnh

5.

Để nối hai bảng A và B ta dùng:

a)

INNER JOIN

b)

LEFT JOIN

c)

RIGHT JOIN

d)

FULL JOIN

6.

Lệnh SQL nào sau đây tạo một chỉ mục (index) trên cột "Hoten" của bảng "Hocsinh"?

a)

CREATE INDEX idx_ten ON Hocsinh(Hoten);

b)

ADD INDEX idx_ten Hocsinh(Hoten);

c)

INDEX idx_ten ON Hocsinh(Hoten);

d)

MAKE INDEX idx_ten ON Hocsinh(Hoten);

7.

Khi muốn chọn một vùng ảnh hình tam giác trong GIMP, em nên dùng công cụ:

a)

Free Select Tool

b)

Rectangle Select Tool

c)

Ellipse Select Tool

d)

Fuzzy Select Tool

8.

Trong SQL, mệnh đề nào dùng để nhóm các bản ghi theo một hoặc nhiều cột?

a)

GROUP BY

b)

ORDER BY

c)

CLUSTER BY

d)

PARTITION BY

9.

Định dạng file nào sau đây không hỗ trợ lưu nhiều layer khi xuất từ GIMP?

a)

XCF

b)

PSD

c)

GIF

d)

TIFF

10.

Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu giữa hai bảng, ta sử dụng:

a)

Khóa ngoài (FOREIGN KEY)

b)

Khóa chính (PRIMARY KEY)

c)

UNIQUE

d)

CHECK

11.

Công cụ "Blur/Sharpen" trong GIMP có chức năng:

a)

Làm mờ hoặc làm nét vùng chọn

b)

Điều chỉnh độ sáng và tương phản

c)

Tô màu theo tone Gradient

d)

Thay đổi kích cỡ ảnh

12.

Giá trị DPI càng cao thì:

a)

Ảnh in ra càng mịn, chi tiết

b)

Kích thước file càng nhỏ

c)

Ảnh hiển thị trên màn hình càng rộng

d)

Màu sắc càng chuyển động

13.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo chiều giảm dần của cột "Tuoi", ta viết:

a)

ORDER BY Tuoi DESC

b)

ORDER BY Tuoi ASC

c)

SORT BY Tuoi DOWN

d)

ORDER Tuoi DESC

14.

Câu 13. Để sắp xếp kết quả truy vấn theo chiều giảm dần của cột "Tuoi", ta viết:

a)

ORDER BY Tuoi DESC

b)

ORDER BY Tuoi ASC

c)

SORT BY Tuoi DOWN

d)

ORDER Tuoi DESC

15.

Câu 14. Khi muốn xóa đi một phần không mong muốn trên ảnh, công cụ GIMP thường dùng là:

a)

Eraser

b)

Crop

c)

Paintbrush

d)

Gradient

16.

Câu 15. Trong SQL, từ khóa nào dùng để giới hạn số bản ghi trả về?

a)

LIMIT

b)

TOP

c)

MAX

d)

RESTRICT

17.

Câu 16. Để đánh dấu một lớp là ẩn/hiện trong GIMP, ta click vào biểu tượng:

a)

Con mắt

b)

Khóa

c)

Mắt kính

d)

Đĩa mềm

18.

Câu 17. Khi xuất ảnh động GIF, muốn mỗi frame chạy trong 200ms, ta đặt tên lớp là:

a)

Frame 1 (200ms)

b)

Frame 1 [200]

c)

Frame 200ms

d)

200ms Frame

19.

Câu 18. Để sao chép nội dung một vùng ảnh sang vị trí khác giữ nguyên mẫu gốc, em chọn công cụ:

a)

Clone

b)

Heal

c)

Smudge

d)

Dodge

20.

Câu 19. Mệnh đề nào sau đây dùng để thêm một cột mới "Email" vào bảng "Giangvien"?

a)

ALTER TABLE Giangvien ADD Email VARCHAR(100);

b)

UPDATE TABLE Giangvien ADD COLUMN Email;

c)

MODIFY TABLE Giangvien ADD Email;

d)

ADD COLUMN Email TO TABLE Giangvien;

21.

Câu 20. Trong GIMP, để thiết lập lại các thông số chỉnh sửa về mặc định, em nhấn:

a)

Reset Colors

b)

Reset All

c)

Reset Brushes

d)

Reset Tool Options

22.

Câu 21. Khi dùng LEFT JOIN giữa SV và Ketqua, nếu sinh viên không có điểm, cột DiemTB trả về sẽ là:

a)

NULL

b)

0

c)

Chuỗi rỗng

d)

ERROR

23.

Câu 22. Lệnh SQL nào cập nhật tuổi của học sinh mã "HS01" thành 17?

a)

UPDATE Hocsinh SET Tuoi = 17 WHERE Maso = 'HS01';

b)

MODIFY Hocsinh SET Tuoi = 17 WHERE Maso = 'HS01';

c)

CHANGE Hocsinh Tuoi = 17 WHERE Maso = 'HS01';

d)

SET Tuoi = 17 ON Hocsinh WHERE Maso = 'HS01';

24.

Câu 23: Lợi ích chính của việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính là gì?

a)

Giúp lưu trữ, quản lý và truy xuất dữ liệu hiệu quả

b)

Giảm thời gian khởi động máy tính

c)

Nâng cao chất lượng hiển thị màn hình

d)

Tăng dung lượng lưu trữ của ổ cứng

25.

Câu 24: Hệ quản trị CSDL giúp hạn chế điều gì?

a)

Trùng lặp dữ liệu

b)

Tốc độ truy vấn nhanh hơn

c)

Kích thước tập tin lớn hơn

26.

Câu 24: Hệ quản trị CSDL giúp hạn chế điều gì?

a)

Trùng lặp dữ liệu

b)

Tốc độ truy vấn nhanh hơn

c)

Kích thước tập tin lớn hơn

d)

Khả năng lưu trữ dữ liệu số

27.

Câu 25: Tại sao HeidiSQL được sử dụng để làm việc với MySQL?

a)

Vì HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa giúp thao tác với CSDL dễ dàng hơn

b)

Vì HeidiSQL có thể thay thế hoàn toàn MySQL trong việc lưu trữ dữ liệu

c)

Vì HeidiSQL giúp MySQL chạy nhanh hơn mà không cần tối ưu truy vấn

d)

Vì HeidiSQL có thể tự động sửa lỗi câu lệnh SQL mà người dùng nhập sai

28.

Câu 26: Trong quá trình thiết kế CSDL, bước nào là cần thiết để đảm bảo dữ liệu được tổ chức hợp lý?

a)

Phân tích và xác định các bảng, các trường dữ liệu và các khóa

b)

Nhập trực tiếp dữ liệu vào bảng mà không có thiết kế

c)

Chọn phần mềm quản trị CSDL bất kỳ

d)

Viết câu lệnh SQL mà không xem xét cấu trúc dữ liệu

29.

Câu 27: Thành phần nào trong CSDL dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi?

a)

Khóa chính

b)

Trường dữ liệu

c)

Tập tin

d)

Hệ điều hành

30.

Câu 28: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create new → Database

b)

Root

c)

Create new → Table

d)

File → Save

31.

Câu 29: Trong quá trình tạo bảng trong HeidiSQL, thao tác nào sau đây giúp chỉ định khóa chính?

a)

Chọn Create new index → Primary.

b)

Chọn Create new index → Unique.

c)

Chọn Create new index → Key.

d)

Chọn Create new index → Fulltext.

32.

Câu 30: Trong HeidiSQL, để khai báo một khóa ngoài khi tạo bảng, cần chọn thẻ nào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

33.

Câu 31: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

34.

Câu 32: Khi nào cần sử dụng khóa cấm trùng lặp (UNIQUE KEY) trong một bảng cơ sở dữ liệu?

a)

Khi cần đảm bảo rằng không có hai bản ghi nào có cùng giá trị trong một cột.

b)

Khi cột đó được sử dụng làm khóa chính.

c)

Khi cần liên kết với bảng khác bằng khóa ngoại.

d)

Khi muốn tăng tốc độ truy vấn dữ

35.

Một bảng trong cơ sở dữ liệu có thể có bao nhiêu khóa ngoại (Foreign Key)?

a)

Chỉ 1 khóa ngoại

b)

Tối đa 2 khóa ngoại

c)

Không giới hạn số lượng khóa ngoại

d)

Không thể có khóa ngoại nếu đã có khóa chính

36.

Khi thiết lập khóa ngoài, điều kiện nào sau đây cần được đảm bảo?

a)

Giá trị của khóa ngoài phải tham chiếu đến một giá trị tồn tại trong bảng tham chiếu

b)

Giá trị của khóa ngoài có thể trống hoặc không cần tham chiếu

c)

Giá trị của khóa ngoài phải là một số nguyên dương

d)

Giá trị của khóa ngoài phải luôn là chuỗi ký tự

37.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

38.

Việc thiết lập khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu có tác dụng gì?

a)

Giúp liên kết dữ liệu giữa các bảng và đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Chỉ giúp tăng tốc độ truy vấn dữ liệu trong bảng.

c)

Cho phép lưu trữ dữ liệu có giá trị trùng lặp giữa các bảng.

d)

Chỉ được sử dụng để đánh dấu dữ liệu quan trọng.

39.

Khi nhập dữ liệu vào một bảng có khóa ngoài, cần lưu ý điều gì?

a)

Giá trị nhập vào cột khóa ngoài phải tồn tại trong khóa chính của bảng tham chiếu.

b)

Khóa ngoài có thể chứa bất kỳ giá trị nào, không cần liên quan đến bảng khác.

c)

Khi nhập dữ liệu, khóa ngoài phải là một số nguyên dương.

d)

Không thể nhập dữ liệu vào bảng nếu có khóa ngoài.

40.

Nếu giá trị của trường khóa ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi.

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.

c)

Hệ thống sẽ vừa thông báo lỗi vừa không cho thực hiện thao tác cập nhật.

d)

Không có thông báo lỗi và thao tác cập nhật vẫn được thực hiện.