wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ I — CSDL và An toàn trên Internet

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Theo tài liệu, hệ CSDL tập trung là gì.

a)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

b)

Hệ CSDL lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng

c)

Hệ CSDL chỉ lưu trên thiết bị di động

d)

Hệ CSDL không có hệ QT CSDL

2.

Hãy chọn phương án sai khi nói về hạn chế của mạng xã hội.

a)

Dễ tiếp cận những thông tin sai lệch, thông tin xấu, hình ảnh bạo lực.

b)

Có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

c)

Lãng phí thời gian, ảnh hưởng tới sức khỏe, khả năng sáng tạo, xao nhãng học tập và mục tiêu thực của cá nhân.

d)

Kết nối mọi người, mọi lúc, mọi nơi.

3.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng?

a)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng.

b)

Làm tê liệt hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân.

c)

Nghiên cứu phân tích thông tin an ninh mạng.

d)

Tuyên truyền cách phòng chống tội phạm trong môi trường mạng.

4.

Tình huống sau thuộc vào dạng lừa đảo nào trên không gian mạng: "Các đối tượng giả mạo cơ quan công an, viện kiểm sát, tòa án gửi thư điện tử cho người bị hại thông báo có liên quan đến một vụ án và yêu cầu chuyển tiền phục vụ điều tra, xử lý."

a)

Lừa đảo dưới dạng thông tin tốt.

b)

Lừa đảo dạng thông tin xấu.

c)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại phổ biến.

d)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật.

5.

Những trường hợp nào dưới đây được phép đăng ảnh lên mạng xã hội không cần xin phép? 1. Hình ảnh được sử dụng vì lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích cộng đồng. 2. Hình ảnh được sử dụng từ các hoạt động cộng cộng như hội nghị, hội thảo, hoạt động thi đấu thể thao,... mà không làm tổn hại đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của người có mặt trong ảnh. 3. Hình ảnh của một diễn viên nổi tiếng kèm lời lẽ không tốt. 4. Hình ảnh của bạn học cùng lớp.

a)

1

b)

1, 2

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 4

6.

“Các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam”. Đây là nội dung của quy tắc ứng xử nào?

a)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

b)

Quy tắc lành mạnh.

c)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

d)

Quy tắc trách nhiệm.

7.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

giữ an toàn

b)

gặp gỡ thường xuyên

c)

kiểm tra độ tin cậy

d)

đừng chấp nhận

8.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay, ...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng, ...

9.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

b)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

c)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

10.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

d)

Hướng tới việc căn chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không phải phổ biến trong bài toán quản lý?

a)

Phổ biến trong thực tiễn xã hội.

b)

Có những tiêu là quản lí các đối tượng (Con người, vật tư, phương tiện, …) phục vụ các hoạt động điều hành xã hội hay sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Đòi hỏi phải thu thập dữ liệu thường xuyên, chính xác và kịp thời.

d)

Giai các chương trình được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.

12.

Công việc nào dưới đây không phải cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xóa dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thỏa mãn tiêu chỉ xác định.

d)

Sửa chữa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.

13.

Phương án nào dưới đây thể hiện đúng nhất về truy xuất dữ liệu?

a)

Lấy ra dữ liệu lưu trữ thỏa mãn tiêu chí nào đó.

b)

Lấy ra tất cả các dữ liệu được lưu trữ.

c)

Lấy ra tất cả các dữ liệu lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.

d)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thứ tự xác định.

14.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn.

c)

Điện thoại.

d)

E-sim.

15.

Đâu là nội dung thể hiện chính xác nhất về việc khai thác thông tin?

a)

In ra các giấy toàn bộ dữ liệu chứa thông tin.

b)

Việc cập nhật dữ liệu thường xuyên.

c)

Phân tích, tổng hợp dữ liệu phức tạp.

d)

Sắp xếp các dữ liệu theo tiêu chí nào đó.

16.

Phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tệp chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phần mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu.

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL?

a)

Tập hợp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau.

b)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau và được lưu trữ có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Các tệp chứa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

d)

Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu.

18.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.

c)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.

d)

CSDL không bao gồm bất kỳ thông tin nào không cần thiết.

19.

Ràng buộc nào sau đây là phù hợp để đảm bảo tính toán về dữ liệu nhập của dữ liệu số lượng học sinh của một lớp?

a)

Phải là số tự nhiên.

b)

Phải là số nguyên.

c)

Phải là số thập phân.

d)

Phải là ký tự.

20.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

Tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

Tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

21.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

22.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, điều quan trọng nhất là gì?

a)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp.

c)

Đảm bảo dữ liệu luôn tuân theo các quy tắc ràng buộc.

d)

Phân quyền truy cập cho người dùng.

23.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập.

b)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

c)

Tính nhất quán.

d)

Tính toàn vẹn.

24.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây không cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Quản lí cước phí điện thoại.

d)

Quản lí bán hàng.

25.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả.

c)

Học sinh, giáo viên, sách.

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

26.

Công việc xây dựng bảng phân loại học lực gồm các mục Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu kèm số lượng và tỷ lệ phần trăm thuộc công việc nào?

a)

Tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.

b)

Cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.

c)

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

d)

Truy xuất thông tin từ dữ liệu đã có.

27.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Sao lưu và khôi phục dữ liệu.

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.

28.

Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào?

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối.

b)

Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau.

c)

Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu.

29.

Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.

b)

Trên một máy tính duy nhất.

c)

Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.

d)

Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.

30.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

b)

Chi phí duy trì thấp.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

d)

Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.

31.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn.

32.

Hãy chọn câu đúng về hệ QTCSDL:

a)

Phần mềm hệ thống chuyên dụng quản lí thư mục, tệp chứa dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

c)

Phần mềm giúp người dùng trực tiếp cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

Phần mềm giúp truy cập từ xa vào CSDL.

33.

Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL gồm:

a)

thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có.

b)

truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.

c)

sửa chữa và xóa bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.

d)

thay đổi cấu trúc dữ liệu.

34.

Chức năng nào sau đây là của phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu.

b)

Tương tác với hệ QTCSDL để khai thác dữ liệu.

c)

Tạo lập cơ sở dữ liệu mới.

d)

Sao lưu và bảo mật dữ liệu.

35.

Một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến hiện nay là gì?

a)

Microsoft Excel

b)

Google Sheets

c)

Oracle

d)

Microsoft Word

36.

Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin.

b)

CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng.

c)

CSDL không có quan hệ giữa các bảng.

d)

CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản.

37.

Khóa chính trong một bảng là gì?

a)

Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp.

b)

Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

c)

Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.

d)

Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản.

38.

Khái niệm khóa ngoài là gì?

a)

Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.

b)

Trường không có giá trị.

c)

Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Trường trong bảng kết nối với khóa chính của bảng khác.

39.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.

b)

Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.

c)

Việc sử dụng khóa ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.

d)

Việc xóa dữ liệu trong bảng.

40.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Bản ghi (record).

b)

Trường (field).

c)

Khóa (key).

d)

Dữ liệu (data).

41.

Điều không phải mục đích của xác định kiểu dữ liệu?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ.

b)

Kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.

c)

Giúp thời gian nhập dữ liệu nhanh hơn.

d)

Đảm bảo liên kết có tính logic giữa các bảng.

42.

Tại sao cần phải có khóa chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

c)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

43.

Khi nào nên sử dụng khóa ngoài?

a)

Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau.

b)

Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng.

c)

Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Khi cần lưu trữ dữ liệu số.

44.

Tại sao nên sử dụng nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu thay vì chỉ sử dụng một bảng lớn?

a)

Để tiết kiệm thời gian.

b)

Để dễ dàng sửa đổi và bảo trì dữ liệu.

c)

Để giảm chi phí lưu trữ.

d)

Để tránh việc mất dữ liệu.

45.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa chính?

a)

Nhiều hơn một khóa chính.

b)

Chỉ một khóa chính.

c)

Không có khóa chính.

d)

Tối đa hai khóa chính.

46.

Các hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất dữ liệu bằng các thao tác trực tiếp.

b)

Hỗ trợ người dùng dễ dàng cập nhật, truy xuất dữ liệu với giao diện trực quan.

c)

Hỗ trợ người dùng truy cập dữ liệu từ xa qua mạng.

d)

Hỗ trợ người phát triển ứng dụng CSDL các công cụ để cập nhật và truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình ứng dụng của họ.