wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bono, cái lưng của tôi đi rồi

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh:
a)
Nháy chuột chọn Create/Report
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
2.
Câu 2: Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
a)
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
b)
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
c)
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
d)
Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.
3.
Câu 3: Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta thực hiện nháy chuột phải vào bảng đó (trên khung điều hướng) rồi chọn:
a)
Mục design view
b)
Bấm Enter
c)
Mục layout view
d)
Mục open
4.
Câu 4: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
Character
b)
String
c)
Short Text
d)
Currency
5.
Câu 5: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Properties
6.
Câu 6: Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính.
b)
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính.
c)
Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính.
d)
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính.
7.
Câu 7: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.
c)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.
d)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.
8.
Câu 8: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo.
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
c)
Gộp nhóm dữ liệu.
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.
9.
Câu 9: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
Tính toán cho các trường tính toán.
b)
Sửa cấu trúc bảng.
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu.
d)
Lập báo cáo.
10.
Câu 10: Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms
a)
Multiples Items
b)
Split Form
c)
Datasheet
d)
Blank Form
11.
Câu 11: Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?
a)
Form Wizard
b)
Blank Form
c)
Linked Form
d)
Form with subform(s)
12.
Câu 12: Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:
a)
Ascending
b)
Descending
c)
Filter
d)
Remove Sort
13.
Câu 13: Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện:
a)
Nháy chuột chọn Create/Query Design
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
14.
Câu 14: Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trên hàng nào?
a)
Hàng Sort
b)
Hàng Criteria
c)
Hàng Field
d)
Hàng Table
15.
Câu 15: Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi.
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.
c)
Xác định các trường cần sắp xếp.
d)
Khai báo tên các trường được chọn.
16.
Câu 16: Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
a)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0
b)
Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0
c)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0
d)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0
17.
Câu 17: Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
a)
Rotate.
b)
Crop.
c)
Free Select.
d)
Perspective.
18.
Câu 18: Tẩy xóa ảnh là gì?
a)
Tạo ảnh từ đầu.
b)
Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh.
c)
Quản lý ảnh.
d)
Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh.
19.
Câu 19: Ảnh động là gì?
a)
Các khung hình trong ảnh tĩnh.
b)
Các hình ảnh chuyển động.
c)
Các hình ảnh tĩnh.
d)
Các hình ảnh động vật.
20.
Câu 20: Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
a)
Ảnh tĩnh.
b)
Khung hình tĩnh.
c)
Đối tượng trong ảnh.
d)
Hiệu ứng tự thiết kế.
21.
Câu 21: Animiz là phần mềm:
a)
Chỉnh sửa ảnh
b)
Ghép video
c)
Hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.
d)
Thiết kế đồ họa
22.
Câu 22: Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn
a)
New Empty File.
b)
New Empty Project.
c)
New Empty Record.
d)
New Empty Video.
23.
Câu 23: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....
a)
Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa.
b)
Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing.
c)
Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa.
d)
Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing.
24.
Câu 24: Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?
a)
Shape.
b)
Sound.
c)
Roles.
d)
Effect.
25.
Câu 25: Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
a)
Công cụ Move.
b)
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang.
c)
Công cụ Zoom.
d)
Công cụ Crop.
26.
Câu 26: Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?
a)
Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại.
b)
Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn.
c)
Để bức ảnh nhìn chân thực hơn.
d)
Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn.
27.
Câu 27: Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?
a)
Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
b)
Màu của vùng ảnh được lấy mẫu.
c)
Màu được chọn từ biểu tượng cặp mầu FG/BG.
d)
Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.
28.
Câu 28: Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
a)
File\Open As Layers.
b)
Filters Animation\Playback.
c)
File\Export As.
d)
Filters Animation\Export Image.
29.
Câu 29: Nếu ảnh chỉ có hai khung hình đầu và cuối thì chuyển động của ảnh động sẽ:
a)
Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích.
b)
Bị giật.
c)
Chậm lại.
d)
Nhanh hơn.
30.
Câu 30: Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào?
a)
Một số mẫu đối tượng.
b)
Nội dung bên trong ảnh.
c)
Hiệu ứng của ảnh.
d)
Chuyển động của ảnh.
31.
Câu 31: Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?
a)
Thanh bảng chọn.
b)
Khung Timeline.
c)
Thanh công cụ điều hướng.
d)
Thanh đối tượng.
32.
Câu 32: Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?
a)
Việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video.
b)
Công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video.
c)
Ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa.
d)
Thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.
33.
Câu 33: Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
Tổng hợp, kết xuất thông tin từ các bảng hoặc truy vấn.
b)
Tìm kiếm thông tin
c)
Cập nhật thông tin
d)
Truy vấn, tổng hợp thông tin từ các bảng
34.
Câu 34: Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây:
a)
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
b)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
c)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
d)
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
35.
Câu 35: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Day/Type
b)
Date/Type
c)
Day/Time
d)
Date/Time
36.
Câu 36: Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.
b)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).
37.
Câu 37: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Field Name
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
38.
Câu 38: Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
a)
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.
b)
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.
c)
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.
d)
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.
39.
Câu 39: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
Database Tool/ Relationships
b)
Tool/ Relationships
c)
Create/ Insert/ Relationships
d)
Edit/Relationships
40.
Câu 40: Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép
a)
Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng.
b)
Tổng hợp dữ liệu từ một bảng.
c)
Ttổng hợp dữ liệu từ hai bảng.
d)
Tổng hợp dữ liệu từ ba bảng.
41.
Câu 41: Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:
a)
Forms
b)
Form Wizard
c)
Form Design
d)
Blank Form
42.
Câu 42: Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?
a)
Layer View
b)
Form View
c)
Design View
d)
Form Design
43.
Câu 43: Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
d)
Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
44.
Câu 44: Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
a)
Chọn Total
b)
Chọn Group & Sort
c)
Chọn Insert Image
d)
Chọn Logo
45.
Câu 45: Cho câu truy vấn sau, em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:
a)
Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.
b)
Truy vấn bị lỗi
c)
Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả
d)
Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách
46.
Câu 46: Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?
a)
trong cặp dấu []
b)
trong cặp dấu {}
c)
trong cặp dấu ()
d)
trong cặp dấu <>
47.
Câu 47: Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia). Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?
a)
DanhMucSach, LoaiSach.
b)
HoaDon, LoaiSach.
c)
DanhMucSach, HoaDon.
d)
HoaDon.
48.
Câu 48: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name Field
d)
Name