wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá sinh

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

L.Pauling và R.Corey đã sử dụng nhiễu xạ tia X xác định cấu trúc bậc 2 của phân tử protein vào năm nào?

a)

1930

b)

1927

c)

1928

d)

1920

2.

Quá trình tổng hợp các phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn hơn nhờ năng lượng được gọi là?

a)

Đồng dị

b)

Đồng hoá

c)

Phân chia

d)

Dị hoá

3.

Quá trình phân giải phân tử lớn hớn tạo thành các phân tử nhỏ và giải phóng năng lượng gọi là?

a)

Dị hoá

b)

Đồng hoá

c)

trích trữ

d)

Hồi Quy

4.

Hóa sinh là môn học nghiên cứu dựa vào những hoạt động nghiên cứu?

a)

Hóa sinh tĩnh và chuyển hóa

b)

Nghiên cứu và thức tế

c)

Hóa sinh tĩnh và hóa sinh động

d)

Chuyển hóa và hóa sinh động

5.

Đơn vị cấu tạo của Glucid?

a)

Acid amin

b)

Alcol

c)

Acid béo

d)

Carbonhydrat

6.

Đơn vị cấu tạo của Protein?

a)

Acid amin

b)

Alcol

c)

Acid béo

d)

Acol và acid béo

7.

Đơn vị cấu tạo của Lipid?

a)

Acol và acid béo

b)

Acid amin và acid béo

c)

Alcol và amin

d)

Acid béo và nucleic 

8.

Đâu KHÔNG phải là vai trò của hóa sinh trong y học?

a)

Mô tả cấu trúc từng bộ phận cơ thể, tế bào mô tả đại thể và vi thể của cơ quan

b)

Tìm hiểu một số bệnh sinh do những thay đổi sinh lý về chuyển hoá các chất.

c)

Tìm hiểu cơ chế tác dụng của thức ăn hoặc thuốc khi vào cơ thể để tìm ra những nguyên tắc cơ bản về dinh dưỡng, vệ sinh dự phòng và điều trị bệnh.

d)

. Đối với giải phẫu và mô học: nó là cơ sở chung của mối liên quan giữa hình thái và chức phận.  

9.

Trong cơ thể người các nguyên tố tạo nên 97,5% thân trọng bao gồm?

a)

C, H, O

b)

C, Ca, Zn, Cu

c)

C, H, O, N, Ca

d)

C, H, O, I, F

10.

Nước tự do trong cơ thể? NGOẠI TRỪ

a)

Dịch não tủy

b)

Nước tạo màng hydrat hóa

c)

Bạch huyết

d)

Dịch gian bào

11.

Phân loại polysacarid dựa vào cấu tạo phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đường nào sao đây là đường đơn

a)

Đường mía

b)

Mật ong

c)

Đường củ cải

d)

Đường sữa

13.

Đường tồn tại ở cơ thể bao gồm đường nào?

a)

Glucose tự do và glycogen kết hợp

b)

Pentose tự do và glucose kết hợp

c)

Fructose tự do và pentose kết hợp

d)

. Galactose tự do và fructose kết hợp

14.

Trong phản ứng ester hóa, chất xúc tác thường là?

a)

NaOH

b)

H₂SO₄ đặc

c)

Nacl

d)

NaOCl

15.

Khi cho một hợp chất có nhóm chức –OH vào dung dịch Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Dung dịch chuyển từ xanh sang đỏ

b)

Dung dịch không thay đổi màu

c)

Dung dịch chuyển màu sang màu xanh

d)

Dung dịch bắt đầu xuất hiện kết tủa màu xanh

16.

Quá trình chuyển hóa glucose thành axit lactic trong cơ thể người được gọi là?

a)

. Hô hấp có sự tham gia của nhiều phân tử oxy

b)

Hô hấp trong điều kiện không có oxy

c)

Glycogenolysis

d)

Glycogenesis