wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vận chuyển chất qua màng tế bào

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bóng vận chuyển hoặc bào quan nào sau đây không chứa thụ thể Man-6-P?

a)

Bóng COPII

b)

Bóng COPI

c)

Bóng clathrin

d)

Thể Golgi

2.

Điều nào sau đây sai khi nói về bơm Na+/K+?

a)

Bơm gắn 3 ion Na+ ở nội bào và phóng thích ra môi trường ngoại bào

b)

Bơm gắn 2 ion K+ ở ngoại bào và phóng thích ra môi trường nội bào

c)

Bơm sử dụng ATP để vận chuyển ion ngược chiều gradient nồng độ

d)

Bơm thủy phân ATP, giữ lại ADP và giải phóng nhóm phosphate

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về vận chuyển thứ cấp?

a)

Đồng chuyển là vận chuyển thứ cấp

b)

Đối chuyển là vận chuyển thứ cấp

c)

Vận chuyển thứ cấp liên quan đến sự di chuyển của các ion ngược chiều gradient nồng độ bằng việc sử dụng ATP

d)

Vận chuyển thứ cấp liên quan đến sự di chuyển của một phân tử ngược chiều với gradient nồng độ bằng các sử dụng năng lượng được thiết lập trước đó bởi phân tử thứ hai

4.

Điểm khác biệt chính giữa vận chuyển tích cực và khuếch tán qua trung gian protein là

a)

Trong vận chuyển tích cực, phân tử di chuyển từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

b)

Protein tải chỉ tham gia trong vận chuyển tích cực

c)

Trong vận chuyển tích cực, năng lượng được sử dụng để chống lại gradient nồng độ

d)

Trong vận chuyển tích cực, chỉ có phân tử nước được vận chuyển

5.

Đồng vận chuyển chất dinh dưỡng qua màng ruột là một quá trình vận chuyển tích cực mà có thể chuyển glucose ngược chiều gradient nồng độ. Năng lượng cần cho bước đồng chuyển liên quan đến

a)

Bơm Na+/K+-ATPase bơm Na+ từ tế bào vào lòng ống của ruột

b)

Pemerase (protein vận chuyển màng) cho phép glucose và Na+ vào tế bào cần ATP

c)

Pemerase bơm glucose từ tế bào vào máu cần ATP

d)

Bơm Na+/K+-ATPase bơm Na+ từ tế bào vào máu, duy trì nồng độ Na+

6.

Hai protein màng vSNARE và tSNARE đóng vai trò là mỏ neo khi hai túi hợp nhất thành một trong quá trình vận chuyển phân tử trong tế bào. Những protein snare được tìm thấy trong màng của tất cả ngoại trừ

a)

Ty thể

b)

Thể golgi

c)

Thể nội bào sớm

d)

Lưới nội chất

7.

Ức chế bơm Na+/K+-ATPase khiến:

a)

Làm tăng nồng độ K+ nội bào, qua đó giảm chênh lệch gradient nồng độ K+ trong và ngoài tế bào

b)

Làm tăng nồng độ Na+ ngoại bào, qua đó giảm chênh lệch gradient nồng độ Na+ trong và ngoài tế bào

c)

Kích hoạt hoạt động của bơm Na+/ Ca2+-ATPase

d)

Nồng độ Ca2+ trong tế bào cơ tim tăng lên, từ đó làm tăng lực cơ tim

8.

AQP2 (Aquaporin 2) có nhiều ở:

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào biểu mô thận

c)

Tế bào biểu mô gan

d)

Bạch cầu

9.

Nhắc đến protein, điều nào sau đây là sai?

a)

Protein Rab xúc tác cho phản ứng GTP -> GDP + Pi

b)

Tế bào chứa rất nhiều loại protein Rab

c)

Protein Rab quan trọng cho việc hợp nhất bóng vận chuyển với màng đích và liên kết với con đường nội tiết và bài tiết

d)

Protein Rab quan trọng đối với sự phát triển của protein áo trên bóng vận chuyển

10.

Aquaporin là một loại protein được tìm thấy nhiều ở màng thực vật. Nhận định sau đây đúng khi nói về aquaporin:

a)

AQP hình thành kênh dẫn nước trên màng tế bào

b)

Một số AQP cũng có thể vận chuyển những phân tử không tích điện như là NH3

c)

Hoạt động của AQP không được điều hòa bởi sự phosphoryl hóa

d)

Hoạt động của aquaporin được điều hòa bởi nồng độ Ca2+

11.

Gradient nồng độ là gì?

a)

Là một thế năng mà sự chênh lệch về nồng độ chất chất tan hai bên màng bán thấm tạo ra, giúp các phân tử chất tan di chuyển theo chiều từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

b)

Là một động năng mà sự chênh lệch về nồng độ chất chất tan hai bên màng bán thấm tạo ra, giúp các phân tử chất tan di chuyển theo chiều từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

c)

Là một thế năng mà sự chênh lệch về nồng độ chất chất tan hai bên màng bán thấm tạo ra, giúp các phân tử chất tan di chuyển theo chiều từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Là một động năng mà sự chênh lệch về nồng độ chất chất tan hai bên màng bán thấm tạo ra, giúp các phân tử chất tan di chuyển theo chiều từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

12.

Bơm proton (vận chuyển ion H+) nằm trên:

a)

Lysosome, peroxisome và không bào ở thực vật

b)

Lysosome, endosome và không bào thực vật

c)

Perixisome, endosome và không bào ở thực vật

d)

Lysosome, peroxisome và endosome ở thực vật

13.

Trình tự nào sau đây đúng?

a)

(2) → (3) → (5) → (4) → (1)

b)

(2) → (4) → (3) → (5) → (1)

c)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

d)

(2) → (3) → (4) → (5) → (1)

14.

Hiện tượng co nguyên sinh:

a)

Thực chất là hiện tượng tan bào

b)

Xảy ra khi môi trường nhược trương

c)

Xảy ra chỉ với thực vật, không xảy ra với động vật

d)

Xảy ra khi để hiện tượng phản co nguyên sinh một thời gian chừng 25-30 phút

15.

Đặc điểm KHÔNG phải của vận chuyển thụ động:

a)

Là một loại vận chuyển thấm

b)

Không cần dùng năng lượng

c)

Chỉ vận chuyển được theo một chiểu nhất định

d)

Không có bất kỳ sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác

16.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là:

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

c)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

17.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào nấm men

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào vi khuẩn

18.

Nhận định nào sau đây là chưa chính xác:

a)

Đột biến gen mã hóa cho thụ thể tiếp nhận LDL (LDLR) có thể dẫn đến FH.

b)

Đột biến gen mã hóa apolipoprotein B trên bề mặt LDL khiến cho LDL receptor không nhận diện được LDL để hấp thụ cũng là nguyên nhân dẫn đến FH.

c)

Sự tăng hay giảm hoạt động của PCSK9 cũng là một trong những nguyên nhân gây rối loạn hàm lượng LDL trong máu.

d)

Loại thuốc mới này có tác động tăng cường sự hoạt động của PCSK9, từ đó tăng hấp thụ LDL làm giảm cholesterol máu.

19.

Digoxin là một glycoside chiết xuất từ cây mao địa hoàng, có khả năng chữa trị bệnh tim sung huyết do làm tăng nồng độ Ca2+ trong tế bào cơ tim. Để làm được điều này, Digoxin đã ức chế bơm:

a)

H+/K+-ATPase

b)

Na+/K+-ATPase

c)

Ca2+-ATPase

d)

ABC

20.

Chức năng của bóng COPI là:

a)

Mang các protein màng tạo bóng, các protein hòa tan dành cho việc gấp và biến đổi protein mới tổng hợp trong lưới nội chất.

b)

Vận chuyển lùi giữa các phiến Golgi và từ cis-Golgi đến lưới nội chất có hạt.

c)

Vận chuyển protein từ lưới nội chất đến bộ máy Golgi.

d)

Vận chuyển protein tiết, protein của lysosome, một số protein của màng tế bào từ bộ Golgi đến lysosome.

21.

Lớp áo có chức năng là

a)

Tập trung các protein màng lại để tạo màng của bóng và chọn lọc các phân tử thích hợp để vận chuyển.

b)

Tạo hình cho bóng.

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai.

22.

Tại sao H+ không thể theo dòng nước qua kênh aquaporin?

a)

Do lỗ kênh hẹp nên các ion không thể qua được.

b)

Do năng lượng sử dụng để dehydrate một ion quá lớn vì mặt kỵ nước của lỗ kênh không tương tác với các ion dehydrate để bù vào vị trí phân tử nước bị tách.

c)

Do hai phân tử asparagine mang điện tích dương tương tác với nguyên tử oxy của phân tử nước đi qua.

d)

A & B.

23.

Điện thế qua màng tế bào là kết quả của:

a)

Sự khác biệt nồng độ của K+ và Na+ ở bên này hoặc bên kia màng.

b)

Nhiều ion tích điện dương bên ngoài và nhiều ion tích điện âm bên trong.

c)

Mở và đóng những kênh cổng điện thế ở màng.

d)

Điện cực tạo nên sự khác biệt điện tích ở hai phía của màng.

24.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về hoạt động của một số bơm và kênh ion trên màng tế bào thần kinh?

a)

Bơm Na+-K+ tạo nên điện thế hoạt động.

b)

Kênh cation cổng điện thế tạo nên điện thế nghỉ.

c)

Kênh K+ rò rỉ đóng vai trò chính trong hình thành điện thế nghỉ.

d)

Bơm Na+-K+ duy trì hiệu điện thế.

25.

Điều kiện nào sau đây làm giảm sự khuếch tán qua màng:

a)

Khó tan trong lipid

b)

Chất vận chuyển có kích thước và khối lượng nhỏ

c)

Nhu cầu hoạt động của tế bào

d)

Tác động tương hỗ giữa chất với nước tạo lớp hydrat bao ngoài

26.

Ban đầu dung dịch bên A như thế nào so với bên B?

a)

Đẳng trương

b)

Nhược tương

c)

Ưu trương

d)

Bão hòa