Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về CSS
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 23mins
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào sau đây của tệp HTML?
<title></title>
<style><style>
.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
2,45/96.
2,46/95.
2,49/65.
2,54/96.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến.
CSS ngoài.
CSS trong.
CSS nội tuyến.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}.
{thuộc tính: giá trị,}.
{thuộc tính: giá trị;}.
{thuộc tính-giá trị,}.
CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Custom Style Sheets.
Computer Style Sheets.
Cascading Style Sheets.
Color Style Sheets.
CSS có vai trò nào sau đây trong thiết kế trang web?
Tạo nội dung cho trang web.
Định dạng và trình bày nội dung trang web.
Lưu trữ dữ liệu trang web.
Tạo liên kết giữa các trang.
Cấu trúc CSS bao gồm những phần nào sau đây?
Bộ chọn và nhãn.
Định dạng và giá trị.
Bộ chọn và vùng mô tả.
Thẻ và nội dung.
Bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm việc gì sau đây?
Chỉ định kích thước của phần tử.
Chọn các phần tử HTML để áp dụng định dạng.
Chọn màu sắc của phần tử.
Chọn đường dẫn của phần tử.
Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để thiết lập màu chữ?
color-background.
font-color.
color.
background-color.
Để định dạng CSS trong tệp HTML, các mẫu CSS được đặt trong thẻ nào sau đây?
link
style
script
meta
CSS có thể được áp dụng cho nhiều trang web thông qua cách nào sau đây?
Inline CSS.
Internal CSS.
External CSS.
Embedded CSS.
Để kết nối tệp CSS ngoài với tệp HTML, bạn dùng thẻ nào sau đây?
style
scipt
.link
meta
CSS nội tuyến (inline CSS) được viết ở đâu trong các lựa chọn dưới đây?
bạn dùng thẻ nào sau đây?
CSS nội tuyến (inline CSS) được viết ở đâu trong các lựa chọn dưới đây?
Trong thẻ
Trực tiếp trong các thẻ HTML với thuộc tính style
Trong tệp CSS riêng
Trong thuộc tính href
Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để thiết lập đường viền cho phần tử?
padding
margin
border
outline
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau
Khi nào nên sử dụng CSS ngoài (external CSS)?
Khi chỉ có một trang HTML duy nhất
Khi muốn thay đổi định dạng cho một phần tử duy nhất
Khi cần định dạng nhiều trang web đồng nhất và dễ chỉnh sửa
Khi chỉ cần định dạng tạm thời
CSS giúp ích nào sau đây cho người thiết kế trang web?
Giúp tăng tốc độ tải trang web
Giúp quản lý và thay đổi định dạng trang web một cách nhanh chóng
Giúp lưu trữ dữ liệu trang web an toàn
Giúp kiểm tra các lỗi HTML
Lý do nào sau đây nên dùng thuộc tính padding thay vì margin khi muốn tăng khoảng cách bên trong phần tử?
Vì padding thay đổi kích thước phần tử
Vì padding thay đổi vị trí phần tử
Vì padding tạo khoảng cách giữa nội dung và đường viền phần tử
Vì padding không ảnh hưởng đến giao diện
Khi sử dụng bộ chọn cho nhiều thẻ HTML cùng lúc, các bộ chọn được ngăn cách nhau bằng ký tự nào sau đây?
Dấu chấm.
Dấu phẩy.
Dấu gạch ngang.
Dấu hai chấm.
Khi định dạng CSS nội tuyến, lý do nào sau đây thuộc tính style được đặt trực tiếp trong thẻ HTML?
Để giảm thời gian tải trang.
Để CSS không ảnh hưởng đến phần tử khác.
Để chỉ định định dạng cho một phần tử cụ thể nhanh chóng.
Để tệp HTML có cấu trúc độc lập.
Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là mẫu nào sau đây?
h1 {text-index: center;}.
h1 {text-position: center;}.
h1 {text-indent: center;}.
h1 {text-align: center;}.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là mẫu nào sau đây?
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
p {color: brown; text-size: 12px;}.
p {color: brown; font-size: 12px;}.
p {text-color: brown; font-size: 12px;}.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là mẫu nào sau đây?
q {font-size: italics;}.
q {font-weight: italics;}.
q {font-family: italics;}.
q {font-style: italics;}.
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là mẫu nào sau đây?
h1, h2, h3 {font- style: bold;}.
h1, h2, h3 {font- family: bold;}.
h1, h2, h3 {font-type: bold;}.
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}.
Để thiết lập màu chữ là đỏ cho tất cả các thẻ
, bạn sẽ dùng mã nào sau đây trong CSS?
h1 {font-color: red;}.
h1 {text-color: red;}.
h1 {color: red;}.
h1 {background-color: red;}.
Để thêm đường viền màu xanh dương dày 3px cho tất cả các thẻ
div {border: blue 3px;}.
div {border: 3px solid blue;}.
div {border-width: 3px; color: blue;}.
div {outline: blue 3px;}.
Khi muốn áp dụng CSS từ tệp “style.css” vào trang web, bạn sẽ viết mã nào sau đây trong phần
?Khi muốn áp dụng CSS từ tệp “style.css” vào trang web, bạn sẽ viết mã nào sau đây trong phần
?Để tạo khoảng cách bên trong phần tử
là 10px, bạn sẽ viết mã CSS nào sau đây?
p {spacing: 10px;}
p {margin: 10px;}
p {border: 10px;}
p {padding: 10px;}
Nếu muốn định dạng CSS để áp dụng đồng thời cho các thẻ
và với màu chữ xanh lá, bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
h1 h2 {color: green;}
h1, h2 {color: green;}
h1; h2 {color: green;}
h1 + h2 {color: green;}
Phông chữ dưới đây thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
Monospace
Fantasy
Sans-serif
Cursive
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
pt
in
ex
px
Kí hiệu nào sau đây cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?
*
important!
!important
important
Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để chọn phông chữ cho văn bản?
font-size
font-style
font-family
font-weight
Phông chữ sans-serif có đặc điểm gì sau đây?
Chữ có chân
Chữ không chân
Chữ chiều rộng đều nhau
Chữ kiểu viết tay
Thuộc tính nào sau đây trong CSS dùng để thiết lập kích thước chữ?
font-family
font-style
font-size
color
Thuộc tính nào dùng để thiết lập kiểu chữ nghiêng?
font-weight
font-style
font-family
font-size
Giá trị nào sau đây của font-weight tạo kiểu chữ đậm?
normal
bold
italics
light
CSS hỗ trợ thiết lập màu chữ bằng thuộc tính nào sau đây?
background-color
color
font-color
text-color
Thuộc tính nào sau đây điều chỉnh chiều cao dòng văn bản trong CSS?
font-weight
line-height
text-align
Tính nào sau đây?
background-color.
color.
font-color.
text-color.
Thuộc tính nào sau đây điều chỉnh chiều cao dòng văn bản trong CSS?
font-weight.
line-height.
text-align.
font-size.
Thuộc tính nào sau đây căn lề cho văn bản trong CSS?
line-height.
text-align.
font-style.
text-decoration.
Giá trị nào sau đây của text-align giúp văn bản căn giữa?
left.
center.
right.
justify.
Thuộc tính nào sau đây trong CSS được dùng để trang trí dòng văn bản?
font-weight.
line-height.
text-decoration.
font-style.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
bold.
800.
normal.
1000.
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.
p {line-align: justify} nghĩa là gì trong các lựa chọn sau?
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
Khi nào nên sử dụng thuộc tính font-family với danh sách các phông chữ?
Khi chỉ có một phông chữ duy nhất.
Khi muốn cung cấp tùy chọn phông chữ dự phòng nếu phông chính không hiển thị được.
Khi chỉ có một kích thước phông chữ.
Khi không muốn hiển t
Phông chữ?
Khi chỉ có một phông chữ duy nhất.
Khi muốn cung cấp tùy chọn phông chữ dự phòng nếu phông chính không hiển thị được.
Khi chỉ có một kích thước phông chữ.
Khi không muốn hiển thị văn bản.
Lý do nào sau đây nên thiết lập cỡ chữ theo đơn vị em hoặc % thay vì px?
Để phông chữ luôn giữ nguyên kích thước.
Để cỡ chữ có thể thay đổi linh hoạt theo kích thước màn hình.
Để không bị ảnh hưởng bởi trình duyệt.
Để tăng tốc độ tải trang.
Thuộc tính text-indent dùng để làm việc gì sau đây?
Tạo khoảng cách giữa các dòng.
Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn.
Căn chỉnh văn bản.
Trang trí dòng văn bản.
Khi nào sau đây thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa?
Khi áp dụng cho thuộc tính font-weight.
Khi có thuộc tính color trong cùng bộ chọn.
Khi chỉ định cho phần tử con mà phần tử cha không áp dụng.
Khi áp dụng cho line-height.
Khi nào nên dùng !important trong CSS?
Khi muốn bỏ qua định dạng.
Khi muốn tạo định dạng chung cho nhiều phần tử.
Khi muốn một thuộc tính có ưu tiên cao nhất.
Khi muốn định dạng văn bản không bị thay đổi.
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây?
font-size.
font-weight.
font-style.
font-family.
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là mẫu nào sau đây?
p {font-size: 2em;}
p {font-size: 2rem;}
p {font-size: 2ex;}
p {font-size: 2cm;}
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là mẫu nào sau đây?
p {line-height: 1.5em;}
p {line-height: 1.5rem;}
p {line-height: 1.5;}
p {line-height: 1.5in;}
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là mẫu nào sau đây?
p {text-align: 3ex;}
p {text-align: 3em;}
p {text-indent: 3em;}
p {text-indent: 3pt;}
í tự là mẫu nào sau đây?
p {text-align: 3ex;}.
p {text-align: 3em;}.
p {text-indent: 3em;}.
p {text-indent: 3pt;}
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là mẫu nào sau đây?
p {text-decoration: line-center;}.
p {text-decoration: overline;}.
p {text-decoration: underline;}.
p {text-decoration: line-through;}
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là mẫu nào sau đây?
all {font-style: Courier;}.
* {font-family: Courier;}.
body {font-family: Courier;}.
* {font-weight: Courier;}
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào sau đây giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
letter-form.
text-transform.
word-transform.
text-shadow.
Để tạo văn bản màu xanh dương và căn giữa cho tất cả các thẻ
, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
h2 {color: blue; text-align: right;}.
h2 {color: blue; text-align: center;}.
h2 {color: green; text-align: center;}.
h2 {color: blue; text-decoration: center;}
Để thiết lập chiều cao dòng là 1.5 cho tất cả các đoạn văn
, bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
p {line-height: 1;}.
p {height: 1.5;}.
p {line-height: 1.5;}.
p {text-indent: 1.5;}
Để tạo phông chữ đậm và nghiêng cho thẻ và , bạn viết mã nào sau đây?
strong {font-style: bold;} em {font-weight: italics;}.
strong, em {font-weight: bold; font-style: italic;}.
strong {font-family: italic;} em {font-style: bold;}.
strong {bold;} em {italic;}
Để thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn
là 20px, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
p {margin: 20px;}.
p {text-indent: 20px;}.
p {padding: 20px;}.
p {line-height: 20px;}
Nếu muốn tạo văn bản có đường kẻ dưới cho tất cả các thẻ và màu chữ xanh lá cây, bạn viết mã nào sau đây?
a {text-decoration: underline; color: red;}.
a {underline: true; color: green;}.
a {text-decoration: underline; color: green;}.
a {font-style: underline; color: green;}
Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?
RYB.
HSB.
HSL.
CMYK.
Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?
rgb(100%, 100%, 100%).
⋕808080.
rgb(255, 255, 255).
rgb(0%, 0%, 0%).
Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?
E F.
E ~ F.
E > F.
E + F.
RGB là một trong những hệ màu phổ biến được sử dụng trong thiết kế web và đồ họa. Hệ màu này hoạt động dựa trên nguyên lý nào sau đây?
Tổng hợp ánh sáng từ ba màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương.
Tổng hợp màu sắc từ ba màu chính là đỏ, vàng và xanh dương.
Sử dụng ba màu chính là đỏ, xanh lá và tím.
Dựa trên ba màu cơ bản là đỏ, đen và trắng.
Hệ màu HSL sử dụng ba thông số để biểu diễn màu sắc. Các thông số đó là gì?
Hue, Saturation, Lightness.
Hue, Saturation, Darkness.
Hue, Brightness, Saturation.
Red, Green, Blue.
Màu đen trong hệ màu RGB có giá trị nào dưới đây?
rgb(0, 0, 0).
rgb(255, 255, 255).
rgb(128, 128, 128).
rgb(0, 255, 0).
Màu trắng trong hệ màu RGB có giá trị nào dưới đây?
rgb(255, 255, 255).
rgb(128, 128, 128).
rgb(0, 0, 0).
rgb(255, 0, 0).
Trong hệ màu HSL, giá trị của Hue được đo trong phạm vi nào sau đây?
0 đến 360 độ.
0 đến 100%.
0 đến 255.
0 đến 50%.
Màu sắc trong CSS có thể được thiết lập bằng cách nào dưới đây?
Các giá trị RGB, HSL và tên màu có sẵn.
Chỉ có thể sử dụng hệ màu RGB.
Chỉ có thể sử dụng các tên màu cơ bản.
Chỉ có thể sử dụng hệ màu HSL.
Trong CSS, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để thay đổi màu chữ?
Color.
Background-color.
Border-color.
Text-color.
Thuộc tính background-color trong CSS dùng để thay đổi gì?
Màu nền của phần tử.
Màu chữ của phần tử.
Màu viền của phần tử.
Màu nền của trang web.
Câu 11: Thuộc tính background-color trong CSS dùng để thay đổi gì?
A. Màu nền của phần tử.
B. Màu chữ của phần tử.
C. Màu viền của phần tử.
D. Màu nền của trang web.
Câu 12: Các tên màu chuẩn trong CSS có thể được sử dụng trong những phiên bản nào sau đây?
A. CSS2 và CSS3.
B. Chỉ CSS3.
C. Chỉ CSS2.
D. CSS4 và CSS3.
Câu 13: Trong hệ màu HSL, khi độ sáng (Lightness) bằng 100%, màu sắc sẽ có đặc điểm gì sau đây?
A. Màu sẽ có độ sáng lớn nhất, gần như trắng.
B. Màu sẽ có độ sáng thấp nhất, gần như đen.
C. Màu sẽ không có độ sáng, chỉ có màu xám.
D. Màu sẽ có độ sáng trung bình, giống như màu bạc.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.
B. Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.
C. Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.
D. Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.
Câu 20: Khi sử dụng hệ màu RGB, để tạo ra một màu đỏ sáng, bạn nên chọn giá trị RGB nào sau đây?
A. rgb(255, 0, 0).
B. rgb(255, 255, 255).
C. rgb(0, 255, 0).
D. rgb(128, 128, 128).
Câu 21: Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây?
A. background-color.
B. bgcolor.
C. color.
D. border.
Câu 26: CSS cho phép thay đổi màu sắc của nhiều phần tử trên trang web. Để thay đổi màu chữ của tất cả các phần tử trong trang, bạn cần sử dụng bộ chọn nào dưới đây?
A. * {color: red;}.
B. div p {color: red;}.
C. body {color: red;}.
D. p {color: blue;}.
Câu 27: Trong một trang web, bạn muốn thay đổi màu nền của tất cả các phần tử
và
A. p, div {background-color: yellow;}.
B. p div {background-color: yellow;}.
C. div p {background-color: yellow;}.
D. p + div {background-color: yellow;}.
Câu 1: Trong CSS, các lớp giả quy định được viết sau dấu gì sau đây?
A. Dấu ":".
B. Dấu "#".
C. Dấu ".".
Trong CSS, các lớp giả quy định được viết sau dấu gì sau đây?
Dấu ":".
Dấu "#".
Dấu ".".
Dấu "::".
Kiểu bộ chọn nào sau đây mô tả các thành phần (nhỏ hơn) của phần tử?
pseudo-class.
id.
pseudo-element.
class.
Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì sau đây?
Dấu ".".
Dấu "::".
Dấu ":".
Dấu "#".
Trong CSS, pseudo-class được sử dụng để làm gì?
Định dạng các phần tử dựa trên trạng thái đặc biệt của chúng.
Tạo hiệu ứng động cho phần tử HTML.
Thay đổi vị trí của phần tử trên trang web.
Chỉ áp dụng cho các phần tử có ID cụ thể.
Cú pháp nào sau đây là đúng để khai báo một pseudo-class trong CSS?
selector.pseudo-class { }.
selector::pseudo-class { }.
selector:pseudo-class { }.
selector#pseudo-class { }.
Trong CSS, pseudo-element được sử dụng để làm gì?
Định dạng một phần của một phần tử HTML.
Tạo một phần tử HTML mới trên trang web.
Thay đổi nội dung của phần tử HTML.
Chỉ áp dụng cho phần tử có trạng thái hover.
Cú pháp nào sau đây là đúng để khai báo một pseudo-element trong CSS?
selector::pseudo-element { }.
selector:pseudo-element { }.
selector#pseudo-element { }.
selector.pseudo-element { }.
Pseudo-class nào sau đây được sử dụng để áp dụng kiểu cho phần tử khi người dùng di chuột vào?
:focus.
:hover.
:active.
:checked.
Thuộc tính nào sau đây trong CSS có mức độ ưu tiên cao nhất khi áp dụng nhiều quy tắc cùng lúc?
CSS trong tập tin riêng biệt (external CSS).
CSS trong phần
