Cách nào để hiển thị văn bản "Hello World" với kiểu chữ in hoa?
a)
Hello World
b)
Hello World
c)
Hello World
d)
Hello World
18.
Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị x2 (x bình phương) trong HTML?
a)
x2
b)
x2
c)
x2
d)
x2
19.
Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị H2O (công thức hóa học của nước) trong HTML?
a)
H2O
b)
H2O
c)
H2O
d)
H2O
20.
Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị biểu thức toán học x3+y2 ?
a)
x3 + y2
b)
x3 + y2
c)
x3 + y2
d)
x3 + y2
21.
Xét các phát biểu sau về định dạng văn bản bằng thẻ HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thẻ được dùng để in đậm văn bản. B. Thẻ giúp làm nghiêng nội dung văn bản. C. Thẻ tạo gạch chân cho văn bản. D. Thẻ
dùng để thay đổi màu chữ trong văn bản.
a)
A đúng
b)
B đúng
c)
C đúng
d)
D đúng
22.
Xét các phát biểu sau về các thẻ HTML trong trình bày nội dung văn bản. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thẻ làm cho văn bản hiển thị ở chỉ số dưới. B. Thẻ được dùng để tạo văn bản in nghiêng. C. Thẻ làm nổi bật văn bản bằng cách tạo nền màu vàng mặc định. D. Thẻ mang ý nghĩa nhấn mạnh, thường được hiển thị giống như in đậm.
a)
A đúng
b)
B đúng
c)
C đúng
d)
D đúng
23.
Xét các phát biểu sau về cách định dạng văn bản bằng CSS kết hợp HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thuộc tính color dùng để thay đổi màu chữ. B. Có thể định dạng văn bản bằng CSS nội tuyến trong thẻ HTML. C. CSS không thể áp dụng cho văn bản trong HTML.
a)
A đúng
b)
B đúng
c)
C đúng
24.
Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách không thứ tự trong HTML?
a)
b)
c)
d)
25.
Thẻ
trong HTML có chức năng gì?
a)
Định nghĩa một mục trong danh sách
b)
Tạo dòng ngang
c)
Định nghĩa một hàng trong bảng
d)
Định nghĩa một cột trong bảng
26.
Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?
a)
b)
c)
d)
27.
Thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng trong HTML?
a)
b)
c)
d)
28.
Thẻ nào định nghĩa một hàng trong bảng HTML?
a)
b)
c)
d)
29.
Thẻ nào định nghĩa một ô dữ liệu trong hàng của bảng HTML?
a)
b)
c)
d)
30.
Thẻ nào định nghĩa một ô tiêu đề trong hàng của bảng HTML?
a)
b)
c)
d)
31.
Thẻ
trong HTML được sử dụng để làm gì?
a)
Tạo tiêu đề cho bảng
b)
Tạo một hàng trong bảng
c)
Tạo một ô dữ liệu trong bảng
d)
Tạo một cột trong bảng
32.
Để tạo danh sách mô tả trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào?
a)
b)
c)
d)
33.
Trong danh sách mô tả, thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục?
a)
b)
c)
d)
34.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa các tiêu đề cột trong bảng?
a)
b)
c)
d)
35.
Khi bạn muốn tạo danh sách số thứ tự trong HTML, bạn nên sử dụng thẻ nào để đánh số cho các mục?
a)
b)
c)
d)
36.
Khi tạo bảng, nếu bạn muốn một ô dữ liệu trải rộng trên nhiều cột (gộp ô trên hàng), bạn nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
colspan
b)
rowspan
c)
align
d)
width
37.
Cách nào để tạo một bảng với 2 hàng và 3 cột trong HTML?
a)
1
2
3
4
5
6
b)
1
2
3
c)
1
2
d)
2
3
38.
Khi sử dụng thẻ
, thẻ nào để mô tả cho mục nào đó?
a)
b)
c)
d)
39.
Khi tạo danh sách không thứ tự, nếu bạn muốn sử dụng biểu tượng khác ngoài dấu chấm tròn, bạn cần sử dụng thuộc tính nào?
a)
type
b)
style
c)
icon
d)
symbol
40.
Trong một bảng, để các ô dữ liệu chiếm nhiều hàng, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
colspan
b)
rowspan
c)
align
d)
valign
41.
Làm thế nào để tạo một bảng với tiêu đề cho cột và hàng trong HTML?
a)
Tiêu đề 1
Tiêu đề 2
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
b)
Tiêu đề 1
Tiêu đề 2
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
c)
Tiêu đề 1
Tiêu đề 2
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
42.
Làm thế nào để tạo một danh sách định nghĩa với các mục con trong HTML?
a)
Mục chính
Mục con
b)
Mục chính
Mục con
c)
Mục chính
Mục con
d)
Mục chính
Mục con
43.
Nếu bạn muốn tạo một bảng với các ô tiêu đề ở cả đầu hàng và đầu cột, đoạn mã nào là đúng?
a)
Cột 1
Cột 2
Hàng 1
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
b)
Cột 1
Cột 2
Hàng 1
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
c)
Cột 1
Cột 2
Hàng 1
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
d)
Cột 1
Cột 2
Hàng 1
Dữ liệu 1
Dữ liệu 2
44.
Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để tạo danh sách không có thứ tự.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để tạo danh sách có thứ tự (đánh số).
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để khai báo một phần tử trong danh sách.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để tạo danh sách có dấu chấm đầu dòng.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để tạo bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để khai báo một dòng (hàng) trong bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
dùng để khai báo ô dữ liệu trong bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
được dùng để gộp hai cột trong bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Có thể thêm thuộc tính border vào thẻ
để hiển thị đường viền cho bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Các phần tử
chỉ dùng trong danh sách không thứ tự (
).
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Có thể thay đổi kiểu ký hiệu danh sách bằng thuộc tính type.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ
Xét các phát biểu sau về liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Có thể liên kết đến một địa chỉ bên ngoài hoặc một trang trong cùng website.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Xét các phát biểu sau về các loại liên kết trong trang web. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Liên kết trỏ tới là liên kết tới một tệp nằm trên máy tính người dùng.
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Xét các phát biểu sau về các loại liên kết trong trang web. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Liên kết tuyệt đối chỉ rõ địa chỉ chính xác, đây là của tài nguyên trên Internet.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Xét các phát biểu sau về các loại liên kết trong trang web. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Liên kết nội bộ có thể dẫn tới một phần cụ thể trong cùng một trang.
Xét các phát biểu sau về cú pháp tạo liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Câu lệnh Bộ Giáo dục tạo liên kết đến trang của Bộ GD&ĐT.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Xét các phát biểu sau về cú pháp tạo liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Có thể chèn hình ảnh vào liên kết bằng cách đặt thẻ bên trong thẻ .
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Xét các phát biểu sau về cú pháp tạo liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Không thể tạo liên kết đến một tập tin PDF bằng HTML.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
Xét các phát biểu sau về cú pháp tạo liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Liên kết không chỉ áp dụng cho văn bản mà còn cho cả hình ảnh.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Thẻ nào được sử dụng để chèn một hình ảnh vào trang web?
a)
b)
c)
d)
90.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định đường dẫn đến hình ảnh?
a)
src
b)
href
c)
link
d)
path
91.
Thẻ nào được sử dụng để nhúng video vào trang web?
a)
b)
c)
d)
92.
Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?
a)
b)
c)
d)
93.
Thuộc tính nào của thẻ
a)
src
b)
href
c)
link
d)
path
94.
Thuộc tính nào của thẻ
a)
width
b)
src
c)
autoplay
d)
controls
95.
Thẻ nào được sử dụng để tạo một khung nội tuyến trong trang web?
a)
b)
c)
d)
96.
Thuộc tính nào của thẻ
a)
src
b)
href
c)
link
d)
path
97.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để cung cấp văn bản thay thế cho hình ảnh?
a)
alt
b)
title
c)
desc
d)
caption
98.
Thẻ nào được sử dụng để nhúng một tài liệu PDF vào trang web?
a)
b)
c)
d)
99.
Làm thế nào để chỉ định kích thước của một khung nội tuyến (iframe) trong HTML?
a)
Sử dụng thuộc tính width và height của thẻ
b)
Sử dụng thuộc tính size và length của thẻ
c)
Sử dụng thuộc tính scale và dimension của thẻ
d)
Sử dụng thuộc tính width và height của thẻ
100.
Làm thế nào để làm cho video được tự động phát khi trang web được tải?
a)
Sử dụng thuộc tính autoplay của thẻ
b)
Sử dụng thuộc tính play của thẻ
c)
Sử dụng thuộc tính start của thẻ
d)
Sử dụng thuộc tính auto của thẻ
101.
Thẻ
a)
sandbox
b)
src
c)
width
d)
height
102.
Thẻ
a)
volume
b)
control
c)
controls
d)
sound
103.
Làm thế nào để chèn một hình ảnh với kích thước cụ thể trong HTML?
a)
Sử dụng thuộc tính width và height của thẻ
b)
Sử dụng thuộc tính size của thẻ
c)
Sử dụng thuộc tính dimension của thẻ
d)
Sử dụng thuộc tính scale của thẻ
104.
Cú pháp nào là đúng để chèn một video và tự động phát khi trang được tải?
a)
b)
c)
d)
105.
Cách nào là đúng để chèn một tệp âm thanh và cung cấp các điều khiển phát lại cho người dùng?
a)
b)
c)
d)
106.
Làm thế nào để chèn một khung nội tuyến với một tài liệu PDF và có thể cuộn nội dung bên trong khung?
a)
b)
c)
d)
107.
Cú pháp nào là đúng để chèn một hình ảnh và sử dụng văn bản thay thế cho hình ảnh đó?
a)
b)
c)
d)
108.
Làm thế nào để chèn một video và đảm bảo rằng video không phát tự động nhưng có điều khiển phát lại?
a)
b)
c)
d)
109.
Xét các phát biểu sau về tập tin đa phương tiện trong HTML. Chọn tất cả phát biểu Đúng.
a)
Thẻ
b)
Thẻ
c)
Các tập tin âm thanh và video phải được trình duyệt hỗ trợ định dạng mới phát được.
d)
Thẻ được sử dụng bên trong
110.
Xét các phát biểu sau về khung nội tuyến (iframe) trong HTML. Chọn tất cả phát biểu Đúng.
a)
Thẻ
b)
Có thể điều chỉnh chiều cao và chiều rộng của iframe bằng các thuộc tính height và width.
c)
Iframe không thể hiển thị các tài liệu như PDF hoặc Google Maps.
d)
Khung nội tuyến có thể gây ra rủi ro bảo mật nếu nhúng nội dung từ nguồn không tin cậy.
111.
Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trong HTML?
a)
b)
c)
d)
112.
Thẻ nào được sử dụng để tạo trường nhập liệu văn bản trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
113.
Thuộc tính nào của thẻ được sử dụng để chỉ định loại dữ liệu nhập vào?
a)
type
b)
name
c)
value
d)
placeholder
114.
Thẻ nào được sử dụng để nhóm các trường nhập liệu liên quan trong một biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
115.
Thẻ nào được sử dụng để thêm một nhãn cho trường nhập liệu trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
116.
Thuộc tính nào của thẻ được sử dụng để chỉ định giá trị mặc định của trường nhập liệu?
a)
value
b)
placeholder
c)
name
d)
type
117.
Thẻ nào được sử dụng để tạo menu chọn trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
118.
Thẻ nào được sử dụng để tạo một khu vực nhập liệu đa dòng trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
119.
Thuộc tính nào của thẻ
a)
method
b)
action
c)
type
d)
target
120.
Thẻ nào được sử dụng để tạo một nút gửi trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
121.
Làm thế nào để chỉ định hành động khi biểu mẫu được gửi?
a)
Sử dụng thuộc tính action của thẻ
b)
Sử dụng thuộc tính method của thẻ
c)
Sử dụng thuộc tính type của thẻ
d)
Sử dụng thuộc tính name của thẻ
122.
Thẻ
a)
b)
c)
d)
123.
Thuộc tính required của thẻ có tác dụng gì?
a)
Yêu cầu người dùng phải nhập dữ liệu vào trường đó trước khi gửi biểu mẫu
b)
Xác định giá trị mặc định cho trường nhập liệu
c)
Chỉ định loại dữ liệu nhập vào
d)
Đặt chiều rộng và chiều cao của trường nhập liệu
124.
Làm thế nào để tạo một trường nhập liệu kiểu mật khẩu trong biểu mẫu?
a)
Sử dụng
b)
Sử dụng
c)
Sử dụng
d)
Sử dụng
125.
Thẻ
a)
rows và cols
b)
width và height
c)
size và length
d)
dimension và scale
126.
Cú pháp nào là đúng để tạo một biểu mẫu có trường nhập liệu, một menu chọn và một nút gửi? A.
B.
C.
D.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
127.
Làm thế nào để nhóm các lựa chọn trong một menu chọn (select) trong biểu mẫu?
a)
Sử dụng thẻ
b)
Sử dụng thẻ
c)
Sử dụng thuộc tính group
d)
Sử dụng thẻ
128.
Cú pháp nào là đúng để tạo một biểu mẫu có trường nhập liệu văn bản và một nút gửi, trong đó trường nhập liệu yêu cầu người dùng nhập dữ liệu? A.
B.
C.
D.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
129.
Làm thế nào để tạo một biểu mẫu với các trường nhập liệu có cùng thuộc tính name để gửi cùng một nhóm dữ liệu?
a)
Sử dụng các thẻ với thuộc tính name giống nhau
b)
Sử dụng thẻ với thuộc tính id giống nhau
c)
Sử dụng thẻ với thuộc tính class giống nhau
d)
Sử dụng thẻ với thuộc tính value giống nhau
130.
Cú pháp nào là đúng để tạo một trường nhập liệu kiểu radio trong biểu mẫu với hai lựa chọn? A.
B.
a)
A
b)
B
131.
Xét các phát biểu sau về thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
132.
Xét các phát biểu sau về thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
133.
Xét các phát biểu sau về thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
134.
Xét các phát biểu sau về thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
135.
Xét các phát biểu sau về các phần tử trong biểu mẫu HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Thẻ có thể tạo nhiều loại trường nhập như văn bản, số, ngày,...
a)
Đúng
b)
Sai
136.
Xét các phát biểu sau về các phần tử trong biểu mẫu HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Thuộc tính name trong các phần tử biểu mẫu không quan trọng.
a)
Đúng
b)
Sai
137.
Xét các phát biểu sau về các phần tử trong biểu mẫu HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
138.
Xét các phát biểu sau về các phần tử trong biểu mẫu HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Thẻ
a)
Đúng
b)
Sai
139.
CSS là viết tắt của gì?
a)
Cascading Style Sheets
b)
Custom Style Sheets
c)
Computer Style Sheets
d)
Creative Style Sheets
140.
Thẻ nào được sử dụng để liên kết tệp CSS với một tài liệu HTML?
a)
b)
c)
d)
141.
Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của một phần tử?