wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTML căn bản và định dạng văn bản

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ nào được sử dụng để định dạng văn bản thành chữ đậm trong HTML?

a)

<small>

b)

<bold>

c)

<b>

d)

<italic>

2.

Thẻ nào dùng để tạo chữ nghiêng trong HTML?

a)

<i>

b)

<italic>

c)

<u>

d)

<bold>

3.

Thẻ nào dùng để định dạng một đoạn văn trong HTML?

a)

<div>

b)

<p>

c)

<span>

d)

<section>

4.

Để đặt phông chữ cho một đoạn văn bản ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

font-family

b)

font-style

c)

text-family

d)

text-style

5.

Để đặt cỡ chữ cho một đoạn văn bản ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

font-size

b)

size

c)

text-size

d)

auto-size

6.

Thuộc tính style được sử dụng trong thẻ HTML để:

a)

Thay đổi nội dung văn bản

b)

Thay đổi kiểu định dạng văn bản

c)

Thêm liên kết vào văn bản

d)

Tạo danh sách văn bản

7.

Thẻ <smark> trong HTML có tác dụng gì?

a)

Gạch chân văn bản

b)

Đánh dấu văn bản với màu nền

c)

In nghiêng văn bản

d)

In đậm văn bản

8.

Thẻ nào được sử dụng để tạo chỉ số trên trong HTML?

a)

<sup>

b)

<sub>

c)

<super>

d)

<up>

9.

Thẻ <sub> trong HTML thường được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo chữ số nhỏ hơn và nằm phía trên dòng văn bản

b)

Tạo chữ số nhỏ hơn và nằm phía dưới dòng văn bản

c)

Tạo đoạn văn bản in đậm

d)

Tạo văn bản in nghiêng

10.

Để thay đổi màu sắc của văn bản trong HTML, thẻ nào là lựa chọn phù hợp?

a)

<font color="màu">

b)

<style="color: màu">

c)

<text color="màu">

d)

<p color="màu">

11.

Thẻ <small> có tác dụng gì trong HTML?

a)

Định dạng văn bản thành chữ lớn

b)

Định dạng văn bản thành chữ nhỏ hơn

c)

Định dạng văn bản thành chữ nghiêng

d)

Tạo một danh sách nhỏ

12.

Thuộc tính color trong thẻ <font> dùng để làm gì?

a)

Thay đổi cỡ chữ

b)

Thay đổi màu sắc chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi độ đậm chữ

13.

Cách nào sau đây là đúng để thay đổi màu nền của văn bản trong HTML?

a)

<p style="background-color:blue,">Văn bản</p>

b)

<p background="blue">Văn bản</p>

c)

<p bg-color="blue"> Văn bản</p>

d)

<p color="background:blue;"Văn bản</p>

14.

Để định dạng văn bản thành tiêu đề thứ hai trong HTML, ta dùng thẻ nào?

a)

<h2>

b)

<h1>

c)

<h3>

d)

<h4>

15.

Cách nào để tạo văn bản với kiểu chữ 'Arial' và cỡ chữ là 20px?

a)

<p style="font-family:Arial; font-size:20px;">Văn bản</p>

b)

<p style="font:Arial; size:20px;">Văn bản</p>

c)

<p style= "font=Arial, 20px;">Văn bản</p>

d)

<p style=""font-style:Arial; font-height:20px;">Văn bản</p>

16.

Làm thế nào để tạo văn bản với màu chữ đỏ và nền vàng?

a)

<p style="color:red; background-color:yellow;">Văn bản</p>

b)

Văn bản

c)

Văn bản

d)

Văn bản

17.

Cách nào để hiển thị văn bản "Hello World" với kiểu chữ in hoa?

a)

Hello World

b)

Hello World

c)

Hello World

d)

Hello World

18.

Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị x2x^2 (x bình phương) trong HTML?

a)

x2

b)

x2

c)

x2

d)

x2

19.

Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị H2OH_2O (công thức hóa học của nước) trong HTML?

a)

H2O

b)

H2O

c)

H2O

d)

H2O

20.

Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị biểu thức toán học x3+y2x^3 + y^2 ?

a)

x3 + y2

b)

x3 + y2

c)

x3 + y2

d)

x3 + y2

21.

Xét các phát biểu sau về định dạng văn bản bằng thẻ HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thẻ được dùng để in đậm văn bản. B. Thẻ giúp làm nghiêng nội dung văn bản. C. Thẻ tạo gạch chân cho văn bản. D. Thẻ

dùng để thay đổi màu chữ trong văn bản.

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

d)

D đúng

22.

Xét các phát biểu sau về các thẻ HTML trong trình bày nội dung văn bản. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thẻ làm cho văn bản hiển thị ở chỉ số dưới. B. Thẻ được dùng để tạo văn bản in nghiêng. C. Thẻ làm nổi bật văn bản bằng cách tạo nền màu vàng mặc định. D. Thẻ mang ý nghĩa nhấn mạnh, thường được hiển thị giống như in đậm.

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

d)

D đúng

23.

Xét các phát biểu sau về cách định dạng văn bản bằng CSS kết hợp HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu dưới đây: A. Thuộc tính color dùng để thay đổi màu chữ. B. Có thể định dạng văn bản bằng CSS nội tuyến trong thẻ HTML. C. CSS không thể áp dụng cho văn bản trong HTML.

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

24.

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách không thứ tự trong HTML?

a)

b)

c)

  • d)

    25.

    Thẻ

  • trong HTML có chức năng gì?

  • a)

    Định nghĩa một mục trong danh sách

    b)

    Tạo dòng ngang

    c)

    Định nghĩa một hàng trong bảng

    d)

    Định nghĩa một cột trong bảng

    26.

    Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?

    a)

    b)

    c)

  • d)

    27.

    Thẻ nào được sử dụng để tạo một bảng trong HTML?

    a)

    b)

    c)

    d)

    28.

    Thẻ nào định nghĩa một hàng trong bảng HTML?

    a)

    b)

    c)

    d)

    29.

    Thẻ nào định nghĩa một ô dữ liệu trong hàng của bảng HTML?

    a)

    b)

    c)

    d)

    30.

    Thẻ nào định nghĩa một ô tiêu đề trong hàng của bảng HTML?

    a)

    c)

    b)

    d)

    31.

    Thẻ

    d)

    trong HTML được sử dụng để làm gì?

    a)

    Tạo tiêu đề cho bảng

    b)

    Tạo một hàng trong bảng

    c)

    Tạo một ô dữ liệu trong bảng

    d)

    Tạo một cột trong bảng

    32.

    Để tạo danh sách mô tả trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào?

    a)

    b)

    c)

    d)

  • 33.

    Trong danh sách mô tả, thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục?

    a)

    b)

    c)

  • d)

    34.

    Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa các tiêu đề cột trong bảng?

    a)

    b)

    c)

    35.

    Khi bạn muốn tạo danh sách số thứ tự trong HTML, bạn nên sử dụng thẻ nào để đánh số cho các mục?

    a)

  • b)

    c)

    d)

    36.

    Khi tạo bảng, nếu bạn muốn một ô dữ liệu trải rộng trên nhiều cột (gộp ô trên hàng), bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

    a)

    colspan

    b)

    rowspan

    c)

    align

    d)

    width

    37.

    Cách nào để tạo một bảng với 2 hàng và 3 cột trong HTML?

    a)

    123
    456

    b)

    1
    23

    c)

    1
    2

    d)

    2
    3

    38.

    Khi sử dụng thẻ

    , thẻ nào để mô tả cho mục nào đó?

    a)

    b)

    c)

  • d)

    39.

    Khi tạo danh sách không thứ tự, nếu bạn muốn sử dụng biểu tượng khác ngoài dấu chấm tròn, bạn cần sử dụng thuộc tính nào?

    a)

    type

    b)

    style

    c)

    icon

    d)

    symbol

    40.

    Trong một bảng, để các ô dữ liệu chiếm nhiều hàng, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

    a)

    colspan

    b)

    rowspan

    c)

    align

    d)

    valign

    41.

    Làm thế nào để tạo một bảng với tiêu đề cho cột và hàng trong HTML?

    a)

    Tiêu đề 1Tiêu đề 2
    Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    b)

    Tiêu đề 1Tiêu đề 2
    Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    c)

    Tiêu đề 1Tiêu đề 2
    Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    42.

    Làm thế nào để tạo một danh sách định nghĩa với các mục con trong HTML?

    a)

    Mục chính
    Mục con

    b)

    • Mục chính
    • Mục con

    c)

    1. Mục chính
  • Mục con
  • d)

    • Mục chính
      Mục con

    43.

    Nếu bạn muốn tạo một bảng với các ô tiêu đề ở cả đầu hàng và đầu cột, đoạn mã nào là đúng?

    a)

    Cột 1Cột 2
    Hàng 1Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    b)

    Cột 1Cột 2
    Hàng 1Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    c)

    Cột 1Cột 2
    Hàng 1Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    d)

    Cột 1Cột 2
    Hàng 1Dữ liệu 1Dữ liệu 2

    44.

    Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

      dùng để tạo danh sách không có thứ tự.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    45.

    Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

      dùng để tạo danh sách có thứ tự (đánh số).

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    46.

    Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

  • dùng để khai báo một phần tử trong danh sách.

  • a)

    Đúng

    b)

    Sai

    47.

    Xét các phát biểu sau về tạo danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    dùng để tạo danh sách có dấu chấm đầu dòng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    48.

    Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    dùng để tạo bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    49.

    Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    dùng để khai báo một dòng (hàng) trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    50.

    Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    dùng để khai báo ô dữ liệu trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    51.

    Xét các phát biểu sau về tạo bảng trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    được dùng để gộp hai cột trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    52.

    Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Có thể thêm thuộc tính border vào thẻ

    để hiển thị đường viền cho bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    53.

    Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Các phần tử

  • chỉ dùng trong danh sách không thứ tự (
      ).

  • a)

    Đúng

    b)

    Sai

    54.

    Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Có thể thay đổi kiểu ký hiệu danh sách bằng thuộc tính type.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    55.

    Xét các phát biểu sau về thuộc tính bảng và danh sách trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng phát biểu: Thẻ

    dùng để đặt tiêu đề cho bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    63.

    Thẻ nào được sử dụng để tạo liên kết đến các phần tử khác trên cùng một trang HTML?

    68.

    Cách nào để tạo liên kết đến một file PDF trong HTML?

    71.

    Làm thế nào để tạo liên kết tới số điện thoại trong HTML?

    72.

    Làm thế nào để tạo liên kết đến một địa chỉ cụ thể trong một trang HTM khác?

    73.

    Nếu bạn muốn tạo một liên kết không có đường dẫn (dấu gạch dưới) và chỉ thay đổi màu khi di chuột, bạn cần làm gì?

    a)

    Sử dụng CSS với thuộc tính text-decoration: none; cho liên kết

    b)

    Sử dụng thuộc tính href="none"

    c)

    Sử dụng thuộc tính target="none"

    d)

    Sử dụng thuộc tính link="none"

    74.

    Làm thế nào để tạo liên kết đến một tệp tin trong máy tính của người dùng?

    a)

    Không thể tạo liên kết đến tệp tin trong máy tính của người dùng

    75.

    Làm thế nào để tạo một liên kết đến một trang web và tải về một tệp khi người dùng nhấp vào liên kết đó?

    76.

    Làm thế nào để tạo một liên kết mà khi nhấp vào sẽ kích hoạt JavaScript?

    77.

    Xét các phát biểu sau về liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Thẻ được dùng để tạo liên kết trong HTML.

    86.

    Xét các phát biểu sau về cú pháp tạo liên kết trong HTML. Hãy chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Có thể chèn hình ảnh vào liên kết bằng cách đặt thẻ bên trong thẻ .

    a)

    a)

    Thẻ