Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn hóa

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Ba, Na, Al, Sr. Số nguyên tố thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np3

d)

ns2np5

3.

Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố kim loại nhóm IIA thường thể hiện số oxi hóa là

a)

+1

b)

+3

c)

+2

d)

–2

4.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA và có khả năng phát sáng màu đỏ khi cháy?

a)

Beryllium (Be)

b)

Magnesium (Mg)

c)

Strontium (Sr)

d)

Barium (Ba)

5.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Sr

d)

Ba

6.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Be

b)

Ca

c)

Li

d)

K

7.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

8.

Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng nhanh với nước ở điều kiện thường?

a)

Be, Na, Ba

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Li, Ca, Ba

d)

Sr, Sn, Ba

9.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm thổ thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối chloride. Quá trình khử xảy ra tại cathode là

a)

M → M+ + 1e

b)

M+ + 1e →M

c)

M2+ + 2e →M

d)

M → M2+ + 2e

10.

Trong nhóm IIA, nguyên tố phổ biến trong vỏ Trái Đất là

a)

Rb và Sr

b)

Mg và Ba

c)

Mg và Ca

d)

Be và Ca

11.

Trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày, khi cơ thể không hấp thu được hoặc thiếu nguyên tố nào dưới đây sẽ dẫn đến nguy cơ loãng xương?

a)

Ba

b)

Mg

c)

Be

d)

Ca

12.

Calcium là nguyên tố kim loại đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển cơ thể động vật, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch,...Trong cơ thể người, phần lớn lượng calcium tập trung ở

a)

xương, răng.

b)

máu.

c)

cơ bắp.

d)

tóc, móng.

13.

Khi đốt nóng tinh thể BaCl2 trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

tím nhạt.

b)

đỏ son.

c)

đỏ cam.

d)

lục vàng.

14.

Cho phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân sau:

4M(NO3)x →2M2Ox + 4xNO2 + xO2. M là kim loại nào sau đây?

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

K.

d)

Ag.

15.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

a)

có kết tủa trắng.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa trắng và bọt khí.

d)

không có hiện tượng gì.

16.

Trong tự nhiên, calcium sulfate tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

vôi sống.

b)

vôi tôi.

c)

thạch cao sống.

d)

đá vôi.

17.

Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không có quy luật.

d)

Không đổi.

18.

Cho dung dịch HCl vào dung dịch X thấy sủi bọt khí, nếu cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch X sinh ra kết tủa. Dung dịch X là

a)

Na2SO4.

b)

ΚΝΟ3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

BaCl2.

19.

Hợp chất của calcium nào sau đây không gặp trong tự nhiên?

a)

CaCO3.

b)

CaSO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaO.

20.

Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng tôi vôi?

a)

CaCO3 → CaO + CO2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Ca + 2H2O→ Ca(OH)2 + H2.

d)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

21.

Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng nung vôi?

a)

CaCO3→ CaO + CO2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.

d)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

22.

Hiện tượng “nước chảy đá mòn” và hiện tượng “xâm thực” của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?

a)

O2

b)

N2

c)

CO2

d)

CH4

23.

Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hoá trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây có trong không khí gây ra hiện tượng trên?

a)

Oxygen

b)

Methane

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

24.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là:

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2 ⇌ CaCO3 + CO2 + H2O

25.

Để vôi sống (CaO) lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ cứng lại và giảm chất lượng. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây?

a)

2CaO → 2Ca + O2

b)

CaO + CO2 → CaCO3

c)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

CaO + H2O → Ca(OH)2

26.

Trong đời sống, người ta dùng sữa vôi để quét lên tường, tạo lớp rắn, mịn, màu trắng trên bức tường. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây?

a)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

b)

CaO + CO2 → CaCO3

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

d)

CaO + H2O → Ca(OH)2

27.

Hang Sơn Đoòng tại tỉnh Quảng Bình, Việt Nam là hang động tự nhiên lớn nhất và có thạch nhũ đẹp nhất thế giới,... Thạch nhũ tăng kích thước với tốc độ 0,13 – 3 mm mỗi năm. Thạch nhũ trong hang động được tạo thành bởi phản ứng nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2 ⇌ CaCO3 + CO2 + H2O

b)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O ⇌ Ca(HCO3)2

d)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

28.

Có thể nhận biết dung dịch BaCl2 bằng dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4 hoặc Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

29.

Ở nơi tồn ứ rác thải, chất nào sau đây được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh?

a)

Cát vàng

b)

Than đá

c)

Đá vôi

d)

Vôi bột

30.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Mg2+, Na+

c)

Ca2+, Ba2+

d)

Ca2+, K+

31.

Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Mg2+ và Ca2+

b)

Na+ và K+

c)

F– và Cl–

d)

SO42– và CO32–

32.

Loại nước gặp nhiều trong tự nhiên (nước ngầm, nước mặt) là

a)

nước mềm

b)

nước cứng vĩnh cửu

c)

nước cứng tạm thời

d)

nước cứng toàn phần

33.

Một mẫu nước tự nhiên có chứa lượng lớn các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl–. Mẫu nước trên thuộc loại

a)

nước có tính cứng toàn phần

b)

nước có tính cứng vĩnh cửu

c)

nước có tính cứng tạm thời

d)

nước mềm

34.

Một mẫu nước sinh hoạt chứa một lượng nhiều các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42–. Nước trong cốc trên thuộc loại gì?

a)

Nước mềm

b)

Nước có tính cứng tạm thời

c)

Nước có tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước có tính cứng toàn phần

35.

Một mẫu nước cứng khi đun nóng thấy xuất hiện kết tủa. Mẫu nước đó thuộc loại nước cứng

a)

tạm thời

b)

toàn phần

c)

vĩnh cửu

d)

tạm thời hoặc toàn phần

36.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion nào sau đây?

a)

Sulfate và chloride

b)

Nitrate và hydrogencarbonate

c)

Magnesium và calcium

d)

Sodium và potasium

37.

Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+, Mg2+

b)

ion HCO3–

c)

ion Cl–, SO42–

d)

ion Ca2+

38.

Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+, Mg2+.

b)

ion HCO3–.

c)

ion Cl–, SO42–.

d)

ion Ca2+.

39.

Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaCl.

c)

Na3PO4.

d)

HCl.

40.

Khi đun nóng nước tự nhiên, muối nào sau đây bị phân huỷ tạo thành cặn đá vôi trong phích nước, ấm đun nước?

a)

Ca3(PO4)2.

b)

CaCl2.

c)

CaSO4.

d)

Ca(HCO3)2.

41.

Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

Na3PO4.

b)

Ca(OH)2.

c)

Na2CO3.

d)

CH3COOH.

42.

Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

Dùng dung dịch Na2CO3.

b)

Dùng dung dịch Na3PO4.

c)

Đun sôi nước.

d)

Dùng phương pháp trao đổi ion.

43.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

CaSO4.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

CaCO3.

44.

Hai chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

NaCl và Ca(OH)2.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

Na2CO3 và HCl.

45.

Phân tích một mẫu nước tự nhiên thấy chứa nhiều các ion: Na+, Ca2+, HCO3–, Cl– và SO42–. Chất nào sau đây có thể làm mềm mẫu nước trên?

a)

Na2CO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

NaOH.

d)

HCl.

46.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nước cứng?

a)

Làm tăng tính acid của nước, gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm giảm tác dụng của xà phòng.

c)

Làm tắc các đường ống dẫn nước nóng trong sản xuất và trong đời sống.

d)

Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ giảm mùi vị thực phẩm.

47.

Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng: (1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; (2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước; (3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị; (4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

48.

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

49.

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có chứa phân lớp nào sau đây?

a)

4d

b)

4f

c)

4p

d)

3d

50.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti

b)

Al

c)

Ba

d)

Na

51.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ca

b)

Sr

c)

K

d)

Co

52.

Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp không cùng dãy thứ nhất là

a)

Sc, Ni, Ti

b)

Fe, Mn, Co

c)

Cr, Cu, V

d)

Ni, Cu, Ag

53.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

[Ar]3d10 4s2 4p1

b)

[Ar]3d6 4s2

c)

[Ar]4s2

d)

[Ar]3d10 4s2 4p6

54.

Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,...) là

a)

Na

b)

Mg

c)

Cr

d)

Ca

55.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là

a)

Ti

b)

Fe

c)

Cr

d)

Cu

56.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5 g/cm3)?

a)

Cr, Mn

b)

Fe, Co

c)

Sc, Ti

d)

Ni, Cu

57.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

a)

Fe

b)

Ti

c)

Cu

d)

Mn

58.

Nguyên tử manganese có số oxi hoá +4 trong hợp chất nào sau đây?

a)

KMnO4

b)

K2MnO4

c)

MnO2

d)

MnSO4

59.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hoá của nguyên tử Cr là

a)

+6

b)

+3

c)

+2

d)

0

60.

Trong hợp chất, trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là

a)

+2, +3 và +2, +4, +7

b)

+2, +3 và +2, +4, +6

c)

+2, +3 và +2, +6, +7

d)

+2, +6 và +2, +4, +7

61.

Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?

a)

Mn2+.

b)

Fe3+.

c)

Ti3+.

d)

Cu2+.

62.

Cho các tính chất vật lí sau: (a) dẫn điện và dẫn nhiệt kém. (b) thường có khối lượng riêng lớn. (c) độ cứng cao. (d) nhiệt độ nóng chảy cao. Những tính chất vật lí thường gặp với các kim loại chuyển tiếp là

a)

(a), (b), (c).

b)

(a), (c), (d).

c)

(a), (b), (d).

d)

(b), (c), (d).

63.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị điện (loa, chuông, ti vi, máy tính, điện thoại,...) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẫn điện.

b)

Tính dẫn nhiệt.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính nhiễm từ.

64.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt.

b)

Tính dẻo.

c)

Dẫn nhiệt tốt.

d)

Ánh kim.

65.

Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là

a)

sodium.

b)

magnesium.

c)

nhôm.

d)

sắt.

66.

Nguyên tố nào sau đây được mệnh danh là “nguyên tố của màu sắc” do có khả năng thể hiện màu sắc phong phú?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Nickel.

d)

Chromium.

67.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

b)

Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

c)

Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.

d)

Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.

68.

Loại nào sau đây thể hiện hai hoá trị khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl?

a)

Nhôm.

b)

Sắt.

c)

Đồng.

d)

Magnesium.

69.

Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa khoảng 1 mL dung dịch Fe2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là?

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

d)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ.

70.

Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa khoảng 1 mL dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là?

a)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

b)

Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

d)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ.

71.

Nước ngầm nhiễm sắt là nước chứa hàm lượng sắt hoà tan dưới dạng Fe2+ cao vượt quá mức cho phép (> 5 mg/L), gây ra hiện tượng nước có mùi tanh, vị chua, đục và sẫm màu. Một mẫu nước giếng khoan ô nhiễm sắt ở dạng Fe2+ (aq) với nồng độ là 25 ppm (1 ppm = 1 mg/L). Nồng độ mol của Fe2+ trong nước giếng khoan là bao nhiêu? (Cho biết: Fe = 55,85 g.mol–1)

a)

4,48.10–4 mol/L.

b)

2,24.10–4 mol/L.

c)

5,60.10–4 mol/L.

d)

2,50.10–4 mol/L.

72.

Có thể loại bỏ sắt trong nước ngầm bằng cách đưa nước ngầm lên các bể lắng, lọc và sục không khí vào. Khi đó Fe2+ trong nước ngầm bị chuyển thành Fe(OH)3 và lắng xuống. Chất oxi hoá Fe2+ thành Fe(OH)3 là?

a)

Khí O2.

b)

Khí N2.

c)

Nước và khí O2.

d)

Khí O2 và OH–.

73.

Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Lon Fe2+ là chất bị oxi hoá.

b)

H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.

c)

Lon MnO4– là chất bị khử.

d)

Dung dịch muối Fe(II) có màu vàng nhạt.

74.

Một học sinh tiến hành chuẩn độ dung dịch Fe2+ bằng dung dịch KMnO4 theo hai cách như sau:

Cách 1. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch chứa Fe2+ trong môi trường acid cho đến khi xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 30 giây.

Cách 2. Nhỏ từ từ dung dịch chứa Fe2+ trong môi trường acid vào dung dịch KMnO4 cho đến khi màu hồng của dung dịch KMnO4 biến mất. Hãy cho biết cách tiến hành chuẩn độ nào là phù hợp?

a)

Cách 1.

b)

Cách 2.

c)

Cả hai cách.

d)

Không có cách nào.

75.

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một..(1).. liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối từ trong phức chất là liên kết..(2)..”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cation kim loại, ion.

b)

nguyên tử kim loại, cho – nhận

c)

nguyên tử trung tâm, cho – nhận.

d)

phối tử, ion.

76.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2–, [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

2 và 5.

d)

1 và 2.

77.

Trong phân tử phức chất [Ag(NH3)2]OH, nhóm NH3 được gọi là

a)

phối tử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

nguyên tử trung tâm.

78.

Trong phân tử phức chất K3[Fe(CN)6], sắt (iron) được gọi là

a)

phối tử.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

nguyên tử trung tâm.

79.

Số lượng phối tử có trong phức chất [PtCl4(NH3)2] là

a)

6.

b)

2.

c)

4.

d)

7.

80.

Trong phức chất, giữa phối tử và nguyên tử trung tâm có loại liên kết nào sau đây?

a)

Ion.

b)

Hydrogen.

c)

Cho – nhận.

d)

Kim loại.

81.

Phần tử có thể trở thành phối tử trong phức chất là

a)

anion hoặc phân tử trung hoà có cặp electron hoá trị riêng.

b)

anion có kích thước lớn.

c)

phân tử trung hoà có hoặc không có cặp electron hoá trị riêng.

d)

cation kim loại chuyển tiếp có các orbital trống.

82.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất chỉ có dạng hình học là bát diện.

b)

Phức chất luôn chứa cầu ngoại.

c)

Phức chất có các dạng hình học khác nhau.

d)

Một phức chất có thể tồn tại ở các dạng hình học khác nhau.

83.

Phức chất [Mn2(CO)10] có cấu tạo như hình dưới:

Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

84.

Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiammine)platinium(II) có cấu tạo như hình dưới:

Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

85.

Phức chất [Fe(H2O)6]3+ có cấu tạo như hình dưới: Số liên kết cho – nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử OH2 là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

86.

Trong phân tử phức chất [Cu(OH2)2(NH3)4]SO4, nguyên tử trung tâm copper tạo liên kết cho – nhận với những phối tử nào?

a)

Chỉ có H2O.

b)

Chỉ có NH3.

c)

Chỉ có SO42–.

d)

Cả NH3 và H2O.

87.

Dạng hình học có thể có của phức chất [FeF6]3– là

a)

tứ diện.

b)

bát diện.

c)

vuông phẳng.

d)

tứ diện hoặc vuông phẳng.

88.

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là

a)

vuông phẳng.

b)

tứ diện.

c)

bát diện.

d)

đường thẳng.

89.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.

b)

Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.

c)

Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.

d)

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phức chất?

a)

Phức chất đơn giản thường có một nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bao quanh.

b)

Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.

c)

Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết ion.

d)

K2[PtCl4] hoặc anion [PtCl4]2– đều được xếp vào loại phức chất.

91.

Khi cho dung dịch KCN đến dư vào dung dịch iron(II) sulfate thu được phức chất bát diện; trong đó nguyên tử trung tâm iron tạo 6 liên kết sigma với 6 nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN–). Công thức của phức chất là

a)

[Fe(CN)6]3–

b)

[Fe(CN)6]4–

c)

[Fe(CN)4]2+

d)

[Fe(CN)6]2+

92.

Nhỏ dung dịch KCN đặc đến dư vào dung dịch AgNO3 thu được phức chất X. Trong phức chất X, nguyên tử trung tâm bạc tạo 2 liên kết σ với nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN–). Công thức của phức chất là

a)

[Ag(CN)2]+

b)

[Ag(CN)4]3–

c)

[Ag(CN)2]–

d)

[Ag(CN)2]

93.

Phức chất nào sau đây của Cu2+ có màu vàng?

a)

[Cu(H2O)6]2+

b)

[CuCl4]2–

c)

[Cu(NH3)4(H2O)2]

d)

[Cu(OH)2(H2O)4]

94.

Trong dung dịch, ion phức chất nào sau đây có màu xanh lam (xanh thẫm)?

a)

[Fe(H2O)]2+

b)

[CuCl4]2–

c)

[Ag(NH3)2]+

d)

[Cu(NH3)4(H2O)2]

95.

Trong dung dịch, màu sắc của các ion phức chất [CuCl4]2– và [Cu(H2O)6]2+ lần lượt là

a)

không màu và xanh lam

b)

xanh và xanh nhạt

c)

vàng và xanh

d)

xanh và xanh lam

96.

Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo sự thay đổi

a)

màu sắc phức chất

b)

số oxi hoá của phối tử

c)

số oxi hoá của nguyên tử trung tâm

d)

khối lượng dung dịch

97.

Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch CuSO4 tạo thành phức chất [CuCl4]2–. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [CuCl4]2– tạo thành?

a)

Hoà tan kết tủa

b)

Đổi màu dung dịch từ màu xanh sang màu vàng

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

Đổi màu dung dịch từ màu vàng sang màu xanh

98.

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có màu xanh; phức chất [Cu(NH3)4(H2O)2] có màu xanh lam và phức chất [CuCl4]2– có màu vàng. Màu sắc của ba phức chất khác nhau là do chúng khác nhau về

a)

nguyên tử trung tâm.

b)

cả nguyên tử trung tâm và phối tử.

c)

phối tử.

d)

số lượng phối tử.

99.

Hai ống nghiệm (1) và (2) đều chứa phức chất của Cu2+. Ống nghiệm (1) có màu xanh lam, ống nghiệm (2) có màu xanh nhạt. Ống nghiệm (1) và (2) lần lượt chứa phức chất là

a)

[Cu(H2O)6]2+ và [Cu(NH3)4(H2O)2].

b)

[Cu(H2O)6]2+ và [CuCl4]2.

c)

[CuCl4] và [Cu(NH3)4(H2O)2].

d)

[Cu(NH3)4(H2O)2] và [Cu(H2O)6]2+.

100.

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

a)

[Ni(NH3)6]2+.

b)

[Ni(NH3)2(H2O)4].

c)

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

101.

Phối tử H2O trong phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử NH3 tạo thành phức chất là

a)

[Cu(NH3)6]2+.

b)

[Cu(NH3)2(H2O)5].

c)

[Cu(NH3)(H2O)5]2+.

d)

[Cu(NH3)(H2O)5]+.

102.

Trong phức chất [Co(H2O)6]2+, 2 phối tử H2O có thể bị thế bởi 2 phối tử OH–. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phức chất tạo thành có 4 phối tử nước và 2 phối tử OH–.

b)

Phức chất tạo thành có điện tích +2.

c)

Phức chất tạo thành có nguyên tử trung tâm là Co2+.

d)

Phức chất tạo thành là [Co(OH)2(H2O)4].

103.

Ion phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ tham gia phản ứng thế bốn phối tử nước bằng bốn phối tử ammonia, tạo thành ion phức chất ...

a)

[Cu(NH3)2(H2O)4]2+.

b)

[Cu(NH3)4(H2O)2]2+.

c)

[Cu(NH3)4(OH)2].

d)

[Cu(NH3)2](OH)2.

104.

Ion phức chất [Pt(NH3)4]2+ tham gia phản ứng thế hai phối tử NH3 bằng hai phối tử Cl–, tạo thành phức chất có điện tích bằng

a)

0

b)

-2

c)

-4

d)

+2

105.

Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch CuSO4 tạo thành phức chất [Cu(OH)2(H2O)4]. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [Cu(OH)2(H2O)4] tạo thành?

a)

Xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

b)

Hoà tan kết tủa.

c)

Dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng.

d)

Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.

106.

Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 màu xanh, thu được phức chất [Cu(OH)2(H2O)4]. Dấu hiệu chứng tỏ có sự tạo thành phức chất [Cu(OH)2(H2O)4] là

a)

đổi màu kết tủa.

b)

hoà tan kết tủa.

c)

đổi màu dung dịch từ xanh sang vàng.

d)

tạo thành kết tủa màu xanh nhạt.

107.

Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch CuSO4 thu được ion phức chất [CuCl4]2–. Dấu hiệu chứng tỏ có sự tạo thành ion phức chất [CuCl4]2– là

a)

đổi màu kết tủa.

b)

hoà tan kết tủa.

c)

đổi màu dung dịch.

d)

tạo thành kết tủa.

108.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phức chất aqua là phức chất chứa phối tử NH3.

b)

Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều tan trong dung dịch.

c)

Muối CuSO4 khan màu trắng khi tan vào nước tạo thành dung dịch có màu xanh do tạo thành phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+.

d)

Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều có màu.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp đều tạo phức chất aqua.

b)

Các phối tử H2O trong phức chất aqua không thể bị thế bởi các phối tử khác.

c)

Phức chất aqua của các ion kim loại chuyển tiếp hầu hết có dạng hình học bát diện.

d)

Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc thay thế hết bởi các phối tử khác.

110.

Cho dãy các kim loại sau: Ba, Sr, Rb, Fe, Na, K, Mg, Be và Ca. Có bao nhiêu kim loại trong dãy phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

(a)  

111.

Cho dãy các kim loại sau: Sr, Rb, Fe, Na, K, Mg, Be và Ca. Có bao nhiêu kim loại nhóm IIA trong dãy trên?

(a)  

112.

Cho các kim loại sau: K, Ca, Na, Al, Fe và Ag. Có bao nhiêu kim loại trong dãy trên được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

(a)  

113.

Cho các chất sau: Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3, CaCl2, Na3PO4. Có bao nhiêu chất có thê dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

(a)  

114.

Cho các chất sau: Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3, CaCl2, Na3PO4. Có bao nhiêu chất có thê dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

(a)  

115.

Cho dãy các hợp chất của kim loại kiềm nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thỏa mãn hai tính chất sau:

+ Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.

+ Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.

(a)  

116.

Cho dãy các hợp chất của kim loại kiềm nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thỏa mãn hai tính chất sau:

+ Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng.

+ Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu vàng.

(a)  

117.

Theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 01-1:2018/BYT về chất lượng nước sinh hoạt, độ cứng tối đa cho phép (quy về CaCO3) là 300 mg/L. Theo quy chuẩn này, tổng nồng độ ion Ca2+ và Mg2+ gây nên tính cứng trong nước sinh hoạt không vượt quá x.10-3 M. Giá trị của x là bao nhiêu?

4 lines
118.

Cho dãy các kim loại sau: Sr, Co, Fe, Na, Sc, Mn, Be và Cu. Có bao nhiêu kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất trong dãy trên?

(a)  

119.

Titanium (Ti) là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất và có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2. Đa số ứng dụng của titanium liên quan đến vật liệu sản xuất dộng cơ và khung máy bay. Trong các hợp chất, số oxi hoá cao nhất của Ti là +a. Xác định định giá trị của a.

(a)  

120.

Cho dung dịch NH3 đặc đến dư vào dung dịch CoCl2, thu được dung dịch có màu hồng. Hiện tượng này được giải thích là do tất cả các phối từ H2O trong phức chất [Co(OH2)6]2+ được thay thế bằng phối tử NH3. Có bao nhiêu liên kết Co-N có trong phức chất mới được hình thành?

(a)  

121.

Phức chất A có công thức [Fe(OH)3(OH2)n]. Đây là phức chất bát diện. Giá trị của n là bao nhiêu?

(a)  

122.

Cho phức chất [PtC14]2- nguyên từ trung tâm Pt2+ tạo bao nhiêu liên kết  với phối tử Cl-?

(a)  

123.

Để xác định hàm lượng của FeCO3, trong quặng siderite, người ta có thể làm như sau: Cân 0,32 g mẫu quặng, xử lí theo một quy trình thích hợp, thu được dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng. Coi như dung dịch không chứa tạp chất tác dụng với KMnO4. Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch KMnO4 0,02 M thì dùng hết 12,6 mL. Tính thành phần % theo khối lượng của FeCO3 trong quặng (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

(a)  

124.

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học tứ diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là số phối từ của A. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

125.

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là số phối từ của A. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

126.

Để bảo quản một số kim loại mạnh, người ta thường ngâm chìm các kim loại đó vào trong dầu hỏa. Hãy cho biết kim loại nào trong bốn kim loại trên phải được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa? Trả lời bằng cách sắp xếp theo trình tự số thứ tự của kim loại.

(a)  

127.

Trong các phát biểu sau hãy chỉ ra phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O.

b)

Dùng dung dịch HCl có thể làm mềm nước cứng tạm thời.

c)

Dùng giấm ăn đặc có thể làm sạch cặn ở đáy ấm đun nước.

d)

Phản ứng giữa NaHCO3 và Ba(OH)2 tạo kết tủa và khí.

128.

Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý khi nói về tính chất của các kim loại kiềm thổ.

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

129.

Cho độ tan của các hydroxide kim loại nhóm IIA ở 20°C như sau:

a)

Độ tan của các hydroxide giảm dần từ Mg(OH)2 đến Ba(OH)2.

b)

Mức độ phản ứng với nước tăng dần từ Mg đến Ba.

c)

Ở 20 oC, nồng độ dung dịch Ba(OH)2 bão hòa là 3,89%

d)

Mg(OH)2 là chất không tan, Ca(OH)2 là chất ít tan.

130.

Trong bảng Hệ thống tuần hoàn, sodium (IA) và magnesium (IIA) đứng kề nhau trong một chu kì. Thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg bằng –2,356 V, của cặp Na+ /Na bằng –2,710 V.

a)

Mg và Na là các kim loại có tính khử mạnh

b)

Mg có tính khử mạnh hơn Na

c)

Mg và Na đều phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường

d)

Ion Mg2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Na+

131.

Các muối carbonate của kim loại nhóm IIA đều bị phân hủy bởi nhiệt:

MCO3(s) → MO (s) + CO2 (g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình trên được cho trong bảng sau:

a)

Phản ứng phân hủy muối carbonate của các kim loại nhóm IIA trên đều là phản ứng thuận lợi về mặt năng lượng.

b)

Độ bền nhiệt các muối carbonate của kim loại nhóm IIA tăng dần khi số hiệu nguyên tử của M tăng dần.

c)

Khi để vôi bột (thành phần chính là CaO) lâu ngoài không khí có hiện tượng vôi bột dần bị chuyển hóa lại thành đá vôi (thành phần chính là CaCO3)

d)

Nhiệt độ để MgCO3 bắt đầu phân hủy cao hơn BaCO3.

132.

Theo IUPAC, nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố có phân lớp d chưa được xếp (hoặc điền) đầy electron ở trạng thái nguyên tử hoặc ở trạng thái ion. Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai? a. c b. Nguyên tố có Z = 30 là nguyên tố chuyển tiếp. c. v d. Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

a)

Calcium không phải là nguyên tố chuyển tiếp do không có phân lớp d trong cấu hình electron của nguyên tử.

b)

Nguyên tố có Z = 30 là nguyên tố chuyển tiếp.

c)

Nguyên tố có Z = 29 không phải là nguyên tố chuyển tiếp.

d)

Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

133.

Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất

b)

Các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại nhóm IA và IIA

c)

Số oxi hoá của nguyên tử nguyên tố chromium trong hợp chất K2CrO4 và K2Cr2O7 bằng nhau

d)

Trạng thái oxi hoá thường gặp của Mn là +2, +4, +7.

134.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Cr có cấu hình electron là [Ar]3d5 4s¹.

a)

Nguyên tố chromium thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn

b)

Chromium là kim loại nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Chromium là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

d)

Nguyên tử chromiun có số oxi hoá cao nhất là +3 trong các hợp chất

135.

Nguyên tử sắt (Fe) có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 . Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Sắt là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.

b)

Ion Fe2+ có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Số oxi hoá cao nhất có thể có của sắt là +3

d)

Ion Fe3+ có 5 electron độc thân ở lớp ngoài cùng

136.

Thí nghiệm xác định nồng độ muối Fe2+ bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch thuốc tím (KMnO4) xảy ra theo phương trình hoá học sau: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

a)

Dung dịch thuốc tím được cho vào bình tam giác khi chuẩn độ

b)

Dung dịch muối Fe2+ được cho vào burette khi chuẩn độ

c)

Phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Khi kết thúc chuẩn độ, dung dịch trong bình tam giác có màu hồng tồn tại bền trong khoảng 20 giây là của lượng rất nhỏ KMnO4 dư.

137.

Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai về nguyên tử trung tâm trong phức chất?

a)

Nguyên tử trung tâm trong phức chất là cation kim loại hoặc nguyên tử kim loại đã nhận cặp electron hoá trị riêng của phân tử hoặc anion

b)

Cation tạo nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(OH2)6] 3+ là Co3+

c)

Nguyên tử trung tâm trong phức chất là các nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

d)

Nguyên tử trung tâm trong phức chất [Ni(CO)4] được hình thành từ quá trình cation Ni2+ sử dụng các orbital trống để nhận các cặp electron hoá trị của các phân tử CO.

138.

Phức chất [Ni(CO)4] và phức chất 2 3 4 [ ( ) ] Ni NH + có cấu trúc khác nhau. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

[Ni(CO)4] là phức chất phẳng.

b)

Phức chất [Ni(NH3)4] 2+ có cấu trúc bát diện.

c)

Nguyên tử trung tâm của mỗi trong các phức chất trên có số oxy hoá 0.

d)

Phức chất 4 [ ( ) ] Ni CO tan tốt trong dung môi benzene do tạo liên kết hydrogen với benzene

139.

Một phức chất có công thức [Fe(H2O)6](NO3)3

a)

Nguyên tử trung tâm là cation Fe2+

b)

Phối tử là NO3 −

c)

Trong phức chất trên nguyên tử Fe chiếm 16% về khối lượng.

d)

Tỉ lệ khối lượng của phối tử và nguyên tử trung tâm là 14 : 27.

140.

Xét phức chất [CoCl2(NH3)4] +

a)

Nguyên tử trung tâm trong phức chất là CO2+

b)

Các phối tử có trong phức chất là Cl– và NH3

c)

Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

d)

Điện tích của phức chất là +3.

141.

Xét phức chất [Ni(NH3)6] 2+

a)

Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

b)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Ni+

c)

Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+

d)

Điện tích của phức chất là +2.

142.

Cho hai phức chất A và B có công thức lần lượt sau:

Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Nguyên tử trung tâm của hai phức chất đều là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.

b)

Trong phức chất B có 4 phối tử.

c)

Hai phức chất A và B có dạng hình học khác nhau.

d)

Trong A và trong B đều có hai loại phối tử.

143.

Khi cho copper(II) hydroxide vào dung dịch NH3 dư thì hình thành phức vuông phẳng với các phối tử là NH3.

a)

Công thức của phức trên là [Cu(NH3)4](OH)2.

b)

Trong phức trên NH3 là phối tử còn Cu2+ là nguyên tử trung tâm.

c)

Khi hình thành liên kết các phân tử NH3 đã nhận cặp electron tự do của Cu2+

d)

[Cu(NH3)4](OH)2 là chất kết tủa màu xanh thẫm.