WorksheetsBài 7 và Bài 8 – Câu hỏi trắc nghiệm HTML (lớp 12)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa hai thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là HTML và được xem là phần tử HTML.
là thẻ đơn.
HTML không nhận biết ký tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hóa Unicode, từ khóa dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử
Phần tử là không bắt buộc.
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
.hltm
.html
.htl
.htm
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào?
( , )
[ , ]
< , >
\ , \
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!
// chú thích.
{... chú thích...}
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com.
Spotify.
Sublime Text.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là
TextEdit.
Sublime Text.
Hyper Text.
Notepad++.
Phiên bản hiện tại của HTML là?
HTML4
HTML5
HTML6
HTML7
Đoạn mã HTML của câu "The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg." là
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View → Syntax → HTML.
View → H → HTML.
Language → H → HTML.
Language → Syntax → HTML.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?
HTML là viết tắt của
Hyperlinks and Text Markup Language.
Hyper Text Markup Language.
Home Tool Markup Language.
Home Text Markup Language.
Thẻ
Định nghĩa một bản đồ như Google Map hoạt động.
Chuyển đổi và định dạng mọi đối tượng trong nó như một bản đồ.
Để các thẻ có thể vẽ những hình tròn, chữ nhật cho dễ thiết kế.
Để định nghĩa các vùng chứa đường dẫn trong phạm vi tấm hình.
Thẻ
IE 6
IE 7
IE 9
IE 11
Thuộc tính for trong thẻ
Thực thi onclick của thẻ trên label.
Thực thi onclick của thẻ trên label.
Thực thi onclick của thẻ trên label.
Thực thi onclick của một thẻ bất kỳ trên label.
Thẻ
Đều là dạng dropdownlist nhưng dropdownlist cho phép nhập thêm dữ liệu.
Đều là dạng dropdown nhưng datalist cho phép nhập thêm dữ liệu.
Đều là dạng dropdownlist nhưng datalist là thẻ dữ liệu hỗ trợ cho để sổ danh sách.
Hai thẻ hoàn toàn khác nhau.
Thẻ
- và
- khác nhau chỗ nào?
Hoàn toàn giống nhau.
Chỉ khác ở cái tên nhưng đều chứa thẻ con
- dùng để tạo menu còn
- thì ít ai dùng.
- định nghĩa các
- không thứ tự còn
- thì có thứ tự.
Thẻ
Để chứa một tiêu đề cho một chương mục, bài báo.
Để đánh dấu phần đầu của nội dung.
Để sử dụng trong
b) c) d) 49. Để tạo ô trong bảng, ta sử dụng thẻ nào sau đây? a) b) c) d) 50. Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập đường viền cho bảng? a) border b) width c) style d) align 51. Để thay đổi ký tự đầu dòng của danh sách không có thứ tự, ta sử dụng thuộc tính nào? a) list-style-type b) text-type c) item-style d) type 52. Để điều chỉnh độ rộng và chiều cao của bảng, ta có thể sử dụng thuộc tính nào? a) padding b) style c) Border d) size 53. Đâu là cấu trúc đúng của một bảng HTML? a)
b)
c) d)
54. Phát biểu nào sau đây sai? a) Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. b) Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. c) Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản. d) Siêu văn bản là văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác. 55. Phát biểu nào sau đây đúng? a) Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối. b) Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn. c) Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối. d) Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối. 57. Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài? a) Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet. b) Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp. c) Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web. d) Liên kết tới trang web cùng thư mục. 58. Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn? a) . b) .. c) ./ d) ../ 59. Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web? a) b) c) d) 61. Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là 62. Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến? a) Thuộc tính src b) Thuộc tính target c) Thuộc tính class d) Thuộc tính id 64. Xác định các nhận định đúng. Khi làm việc với liên kết trong HTML, có nhiều cách khác nhau để liên kết đến các tài liệu và phần tử trên trang web: a) Để liên kết đến một phần của trang hiện tại, dùng thuộc tính href với giá trị là ID mục tiêu, ví dụ href="#Dau trang"; b) Nếu muốn liên kết đến một trang web khác trên Internet, nên dùng đường dẫn tương đối thay vì tuyệt đối; c) Để liên kết đến một tệp trong thư mục con của trang, dùng đường dẫn tương đối (ví dụ bai_tap/bai_1_tap_.html); d) Thẻ không thể dùng để tạo liên kết cho hình ảnh. a) a và chỉ a đúng b) b đúng c) c đúng d) Cả a và c đúng 65. Xác định các nhận định đúng. Án đang xây dựng một trang web cá nhân và muốn dùng thẻ HTML tạo liên kết đến trang web giải trí và một tệp lưu trữ trực tuyến. Một số ý kiến: a) Thẻ có chức năng tạo liên kết; b) Thuộc tính href chỉ định địa chỉ liên kết; c) Nếu không có thuộc tính href, thẻ vẫn tạo ra liên kết; d) Có thể tạo liên kết tải xuống tệp bằng cách thêm thuộc tính download vào thẻ . a) Chỉ a đúng b) a và b đúng c) a, b và d đúng d) Chỉ d đúng 66. Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web? a) b) c) d) 67. Thuộc tính nào của thẻ a) alt b) src c) width d) height 68. Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, nên sử dụng thuộc tính nào? a) size b) dimension c) width và height d) scale 69. Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web? a) b) c) d) 70. Thuộc tính nào không có trong thẻ a) controls b) autoplay c) poster d) src 71. Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web? a) b) c) d) track 72. Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, nên sử dụng thẻ nào? a) b) c) d) 73. Thuộc tính nào của thẻ a) src b) width c) height d) alt 74. Để video tự động phát khi trang web được mở, cần sử dụng thuộc tính nào trong thẻ a) controls b) poster c) autoplay d) loop 75. Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ a) src b) link c) ref d) url 76. Xác định các nhận định đúng. Một nhóm học sinh thiết kế trang web kỉ yếu lớp học, trong đó có ảnh, nhạc nên phát tự động, video và liên kết đến trang truyền thông của trường. Các ý kiến: a) Các thẻ a) Chỉ b đúng b) a và b đúng c) b và d đúng d) a, b và d đúng 77. Xác định các nhận định đúng. Nam muốn chia sẻ nhạc yêu thích bằng video trực tiếp trên trang, khảo sát: a) Nam dùng thẻ a) Chỉ a đúng b) a và b đúng c) a, b và d đúng d) Chỉ d đúng 78. Xác định các nhận định đúng. Cô giáo yêu cầu tìm hiểu các thuộc tính quan trọng của thẻ a) Chỉ a đúng b) a và b đúng c) a, b và c đúng d) Chỉ d đúng 79. Biểu mẫu trong HTML được sử dụng để làm gì? a) Hiển thị thông tin trên trang web b) Thu thập dữ liệu từ người dùng c) Tạo cấu trúc trang web d) Trang trí trang web 80. Phần tử nào sau đây không thuộc về biểu mẫu HTML? a) b) c) d) 81. Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một biểu mẫu? a) b) |
|---|

