wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vai trò của Việt Nam

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây chưa chính xác khi nói về vai trò của Việt Nam trong trong ủy hội sông Mekong?

a)

Quản lý,giám sát tài nguyên xuyên biên giới.

b)

Lồng ghép các hoạt động của ủy hội.

c)

Chỉ tham gia vào các hợp tác đa phương.

d)

Xây dựng các chiến lược của ủy hôi.

2.

Đây là thành tựu của Việt Nam trong việc quản lý,giám sát tài nguyên xuyên biên giới trên toàn lưu vực sông Mekong.

a)

Phát triển,sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước.

b)

Phát triển,sử dụng, bảo vệ các tài nguyên khác.

c)

Hoàn thành hai sáng kiến song phương về quản lý tài nguyên nước.

d)

Bảo đảm hài hóa các mối quan hệ thượng và hạ lưu sông

3.

Trong hợp tác đa phương và song phương có 2 quốc gia đối tác đối thoại của ủy hội sông Mekong ,đó là

a)

Việt Nam-Lào.

b)

Lào-Thái Lan.

c)

Campuchia-Thái Lan.

d)

Trung Quốc-Mianmar

4.

Trong việc xây dựng các chiến lược của ủy hội sông Mekong, Việt Nam đang tiếp cận phát triển bền vững theo hướng nào sau đây?

a)

Tái cấu trúc và nội vùng hóa nhăm phát triển bền vững sông Mekong.

b)

Thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia thành viên với các đối tác đối thoại.

c)

Mở rộng hợp tác liên lưu vực sông với 4 đối tác là các sông Hằng, Nil, Amazon, Đanuyp, Misisipi

d)

Ban hành nhiều chủ trương, chính sách ,chương trình, kế hoạch khai thác bảo vệ tài nguyên nước.

5.

Trong việc hợp tác nghề cá trong vịnh Bắc Bộ , hai nước Việt Nam và Trung Quốc đã xác lập bao nhiêu nguyên tắc hợp tác đặc thù?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

6.

Các nguyên tắc hợp tác đặc thù về nghề cá trong vịnh Bắc bộ không bao gồm

a)

bảo tồn các nguồn lợi thủy sản.

b)

quản lý các nguồn lợi hủy sản.

c)

bình đẳng về năng lực tàu thuyền.

d)

thiết lập một vùng đánh cá chung.

7.

Loại khoáng sản năng lượng có tiềm năng rất lớn và giá trị kinh tế cao ở Biển Đông là

a)

dâù mỏ va khí tự nhiên.

b)

khí tự nhiên và titan.

c)

Titan và sản xuất muối.

d)

Sản xuất muối và dầu khí.

8.

Đây không phải là nội dung hợp tác về khai thác tài nguyên thiên nhiên ở Biển Đông.

a)

Hợp tác nghề cá trong vịnh Thái Lan.

b)

Hợp tác trong khai thác khoáng sản.

c)

Hợp tác trong khai phát triển giao thông vận tải.

d)

Hợp tác trong bảo vệ tải nguyên biển.

9.

Nội dung chính của việc hợp tác khai thác tài nguyên du lịch biển được ký kết giữa Việt Nam với Thái Lan và Cămpuchia là

a)

phát triển du lịch tàu biển.

b)

phát triển giao thông đường hàng hải.

c)

phát triển giao thông đường hàng không.

d)

phát triển hành lang ven biển phía Nam.

10.

Loại năng lượng tái tạo trên Biển Đông mà Việt Nam hợp tác khai thác cùng với Đan Mạch và Pháp đó là

a)

thủy điện.

b)

điện gió ngoài khơi.

c)

nhiệt điện.

d)

điện Tuabin khí.

11.

Việc hợp tác song phương và đa phương trong bảo vệ tài nguyên biển Đông không nhằm

a)

hạn chế sự suy giảm của tài nguyên sinh vật biển.

b)

góp phần khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

duy trì sự hòa bình, hữu nghị giữa các nước trong khu vực.

d)

sự dụng, quản lý , bảo vệ tài nguyên nước và tài nguyên liên quan.

12.

Trong việc hợp tác đường hàng không trên Biển Đông, các nước ASEAN hợp tác xây dưng chính sách để thực hiện các hoạt động và dịch vụ vận chuyển hàng không nhưng không hướng đến mục tiêu nào sau đây?

a)

An ninh vùng trời các quốc gia.

b)

An toàn vùng trời các quốc gia.

c)

Hiệu quả vùng trời các quốc gia.

d)

Quản lý tài nguyên Biển Đông của các quốc gia.

13.

Hợp tác trong phát triển giao thông vận tải ở Biển Đông góp phần

a)

gia tăng sự an ninh, an toàn về hàng hải và hàng không trên Biển Đông .

b)

bảo vệ chủ quyển an ninh quốc phòng giữa các nước ASEN với các nước khác.

c)

Tìm kiếm giải pháp hòa bình và lâu dài cho tranh chấp ở Biển Đông.

d)

Củng cố và phát triển quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các bên ký kết.

14.

Đâu không phải là nội dung hợp tác trong bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc phòng ở Biển Đông ?

a)

Ký kết Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC).

b)

Xây dựng Bộ quy tắc ứng xử ở Biển Đông (COC).

c)

Hợp tác quốc phòng giữa Việt Nam và Philippin.

d)

Đàm phán, ký kết Bộ quy chế sử dụng nước sông Mekong.

15.

Mục đích của đầu tiên và quan trọng nhất việc ký kêt Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) là

a)

tạo thuận lợi cho việc tìm kiếm hòa bình và lâu dài cho tranh chấp ở Biển Đông.

b)

bảo vệ chủ quyển an ninh quốc phòng giữa các nước ASEN với các nước khác.

c)

Tìm kiếm giải pháp hòa bình và lâu dài cho tranh chấp ở Biển Đông.

d)

Thúc đẩy hợp tác giữa các quốc gia thành viên với các đối tác đối thoại.

16.

Bộ qui tắc ứng xử trên Biển Đông(COC) được xem như là

a)

công cụ để quản lý,giám sát tài nguyên xuyên biên giới.

b)

phương tiện để lồng ghép các hoạt động của ủy hội sông MeKong.

c)

công cụ để đóng góp hiệu quả hơn cho hòa bình, an ninh và ổn định ở Biển Đông.

d)

Giải quyết hòa bình các tranh chấp thông qua hiệp thương hoặc đàm phán.

17.

Trong hợp tác về khai thác thủy sản ở Biển Đông không bao gồm hợp tác nào sau đây?

a)

Hợp tác nghề cá trong vịnh Bắc Bộ.

b)

Hợp tác nghề cá trong vịnh Thái Lan.

c)

Hợp tác nghề cá với các quốc gia khác.

d)

Hợp tác nghề cá với khu vực Nam Á..

18.

Đây không phải là nội dung của việc hợp tác hòa bình trong khai thác chung giữa Viêt Nam và Campuchia.

a)

Bình đẳng về năng lực tàu thuyền.

b)

Hoạt động khai thác cá truyền thống của ngư dân không được quản lý.

c)

Cho phép ngư dân duy trì tập quán đánh bắt cũ.

d)

Không quy định cụ thể vè mô hình, số lượng đánh bắt

19.

Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên ở Biển Đông có đặc điểm nổi bật về mặt kinh tế, đó là

a)

giá trị kinh tế cao.

b)

trữ lượng lớn.

c)

khu vực chiến lược quan trọng.

d)

Indonesia là thành viên của OPEC.

20.

Việc hợp tác hòa bình trong khai thác dầu khí ở Biển Đông giữa Viêt Nam và Malayxia thể hiện ở nguyên tắc nào sau đây?

a)

bảo tồn các nguồn lợi thủy sản.

b)

quản lý các nguồn lợi hủy sản.

c)

bình đẳng về năng lực tàu thuyền.

d)

chia sẻ đồng đều chi phí và phân chia đồng đều lợi ích.

21.

Môt trong sáu điều có nội dung liên quan trong Hiệp định phân định ranh giới thềm lục địa giữa Việt Nam và Indonesia(2003) là

a)

Quản lý, giám sát tài nguyên xuyên biên giới.

b)

Lồng ghép các hoạt động của ủy hội.

c)

Giải quyết hòa bình các tranh chấp thông qua hiệp thương hoặc đàm phán.

d)

Xây dựng các chiến lược của ủy hôi.

22.

Biển Đông là đầu mối quan trọng của 2 loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Đường sắt-ôtô.

b)

Đường ôtô-biển.

c)

Đường biển-hàng không.

d)

Đường hàng không-sông.