wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuẩn hsk2 bài 4

Total questions: 61

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Giới thiệu

a)

你好

b)

生日

c)

觉得

d)

介绍

2.

Nghe ( điện thoại)

a)

b)

c)

d)

3.

非常

a)

Thích

b)

Bắt đầu

c)

Vô cùng

d)

Đã

4.

这个工作是他... 我介绍的

a)

准备

b)

c)

d)

5.

Buổi tối tôi hỏi thử con trai

a)

昨天我问一下儿子

b)

晚上我问儿子

c)

晚饭我问一下儿子

d)

晚上我问一下儿子

6.

Đá bóng

(a)  

7.

生日快乐!

a)

Chúc mừng năm mới!

b)

Chúc mừng sinh nhật!

c)

Chúc ngày mới vui vẻ!

d)

Chúc vui vẻ!

8.

xin hỏi, nhà bạn ở đâu?

a)

请问,你家在哪儿?

b)

请说,你家在哪儿?

c)

请问,你家哪儿?

d)

请说,你家哪儿?

9.

giới thiệu

a)

介绍

b)

高兴

c)

上课

d)

哪国

10.

Tôi đã ăn tối rồi.

a)

我已经吃晚饭了。

b)

我晚饭吃已经了。

c)

晚饭已经我吃了。

d)

我吃晚饭了。

11.

Bao lâu = 多长时间=多久

a)

b)

不对

12.

Phủ định của "是" là:

a)

是,是

b)

不是

c)

没有

d)

不有

13.

" Công việc này là anh ấy giới thiệu cho tôi."

a)

他帮我介绍这个工作。

b)

这个工作是他帮我介绍的。

c)

这个工作他介绍我。

d)

他介绍我这个工作。

14.

"Sinh nhật vui vẻ" tiếng trung là gì?

(a)  

15.

"Khám bệnh" tiếng Trung là gì?

a)

看医生

b)

看医院

c)

看老师

d)

看老板

16.

"Khó chịu vô cùng" tiếng Trung là gì?

a)

非常好

b)

非常喜欢

c)

非常难受

d)

非常贵

17.

"多长时间" có nghĩa là gì?

a)

thời gian dài

b)

thời gian ngắn

c)

bao lâu

d)

không dài lắm

18.

"Gọi điện thoại" tiếng Trung là gì?

a)

打电话

b)

接电话

c)

挂电话

d)

电话号码

19.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

电话

b)

生日

c)

快乐

d)

开始

20.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng

a)

打电话

b)

电话号码

c)

接电话

d)

挂电话

21.

"giúp đỡ" trong tiếng trung là gì?

a)

b)

c)

d)

22.

“已经” có nghĩa là gì?

(a)  

23.
a)
Dài
b)
Số 2
c)
giúp đỡ, giúp
d)
Hỏi
24.
a)
Số 2
b)
Dài
c)
Hỏi
d)
Đưa cho ....
25.

晚上

a)

wǎnshang

b)

shàngwǔ

26.

a)

men

b)

wèn

c)

jiàn

27.

喜欢

a)

xǐhuan

b)

xǐhuàn

28.

儿子

a)

cái bàn

b)

con trai

c)

em bé

29.

sắp xếp các từ sau:

您,公司, 在, 多长, 了, 时间, 工作。

a)

您在工作多长时间了公司?

b)

您在公司工作多长时间了?

c)

您公司在多长时间了?

30.

sắp xêp các từ sau: 他,来, 学校, 怎么, 是, 的?

a)

他的学校是怎么的?

b)

他是来怎么学校的?

c)

他是怎么来学校的?

31.

sắp xếp các từ sau: 我爸爸, 工作, 在, 那儿, 三, 年, 多了。

a)

我爸爸在那儿工作三多年了

b)

我爸爸在那儿工作三年多了

c)

我爸爸在工作那儿三年多了

32.

sắp xếp các từ: 他们, 星期六, 晚上, 家, 在, 休息, 都。

a)

他们家晚上星期六都在家休息

b)

他们家星期六晚上都在休息。

c)

他们星期六晚上都在家休息。

33.

"pǎobù " là từ nào dưới đây?

a)

跑不

b)

跑步

c)

跑布

34.

"chī zhōngyào " viết như thế nào?

a)

吃中药

b)

吃 种药

c)

吃中腰

35.

Sắp xếp các từ sau: 你, 会, 说, 吗, 汉语, 知道, 他?

a)

你知道他说会汉语吗?

b)

你知道她会说汉语吗?

c)

你知道他会说汉语吗?

36.

sắp xếp câu sau: 我,几, 天, 这, 很 , 没, 时间, 去, 看, 你, 忙

a)

我很忙这几天没时间去看你

b)

我这几天很忙没时间去看你。

c)

我这几天没时间很忙去看你

37.

Đặt một câu với cấu trúc “是.......的”

4 lines
38.

Để diễn tả thời gian, ta dùng cấu trúc nào?

a)

.....的时候

b)

是.....的

c)

已经

d)

39.

Đặt một câu với cấu trúc 已经

4 lines
40.

Dùng từ ngữ trong bài điền vào chỗ trống sau:

“你的........是几月几号?

那是星期六了。”

a)

生日

b)

快乐

c)

晚上

d)

介绍

41.

“我从2020年开始在这儿工作了。”

他在这工作几年了?

a)

四年

b)

三年

c)

六年

d)

五年

42.

“他2018年的时候开始踢足球。”

他已经踢足球几年了?

a)

5年

b)

7年

c)

6年

d)

4年

43.

Hôm qua là sinh nhật mẹ bạn, bạn tặng mẹ bạn cái gì thế?

a)

昨天是你马马的生日,你送她什么?

b)

昨天是你妈妈的生日,你送她什么?

c)

昨天是你妈妈的生日,你关她什么?

44.

Ai gọi điện thoại thế?

a)

电话是准打的?

b)

电话是隹打的?

c)

电话是谁打的?

45.

Mẹ nấu cơm rồi, buổi tối chúng ta về nhà ăn cơm đi.

a)

妈妈做晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

b)

妈妈故晚饭了,晚上我们回家吃饭吧。

c)

妈妈做晚饭了,晚上找们回家吃饭吧。

46.

Buổi chiều khi tôi ngủ có một cuộc gọi.

(a)  

47.

Tối mai tôi không đi làm.

a)

明天晚上我不作业。

b)

眀天晚上我不工作。

c)

明天晚上我不工作。

48.

大学、我、和、是、的、李月、的时候、认识

(a)  

49.

Con thử hỏi bố khi nào đi đá bóng?

a)

你问一下爸爸什么时候去踢促球。

b)

你间一下爸爸什么时候去踢足球。

c)

你问一下爸爸什么时候去踢足球。

50.

Ngài sinh vô cùng bận rộn.

a)

张先生非常忙。

b)

张先生啡常忙。

c)

张先性非常忙。

51.

Cơm tối là chị Lý nấu giúp tôi.

a)

晚饭是李小妹帮我做的。

b)

晚反是李小姐帮我做的。

c)

晚饭是李小姐帮我做的。

52.

Con trai khi nào thì bắt đầu đi đến cửa hàng mua trà?

a)

你儿子什么时候开始买茶去商店?

b)

你儿子什么时候开始去商店卖茶?

c)

你儿子什么时候开始去商店买茶?

53.

Lúc 4 tuổi con trai tôi đã bắt đầu đá bóng rồi.

a)

四岁的时候我儿子已经开始踢足球了。

b)

四岁的时候我儿子已经开始踢促球了。

c)

四岁时的候我儿子已经开始踢足球了。

54.

Công việc này là cô ấy giới thiệu giúp tôi.

(a)  

55.

Bạn ở đây làm việc được bao lâu rồi?

(a)  

56.

Bạn có thể giới thiệu giúp tôi chút không?

a)

你可以帮我介绍一下吗?

b)

你可以帮我介照一下吗?

c)

你可以帮我介招一下吗?

57.

Bắt đầu ngày mai không cần uống thuốc này nữa rồi.

(a)  

58.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

办公室

b)

2.

电话

c)

3.

两台手机

d)

4.

接电话

e)

5.

两支笔

59.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

b)

c)

d)

e)

你的

1)
2)
3)
4)
5)
60.

VIET LAI CAU :

书/我/的/那/写/是/本

(a)  

61.

VIET LAI CAU :

了/好吃/今/做/的/太/天/菜/的

(a)