wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức máy tính cơ bản

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Tắt nguồn điện

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Bấm nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền và chọn mục Shutdown.

2.

Để phòng chống Virus cách tốt nhất là?

a)

Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu

b)

Sử dụng các chương trình cập nhật thường xuyên

c)

Thường xuyên lưu dữ liệu

d)

Sử dụng ứng dụng bảo vệ ổ đĩa

3.

Khi đặt tên tệp hoặc thư mục trong DOS không được sử dụng các ký tự nào sau đây?

a)

. , ? \ / ; : = < > [ ]

b)

Các chữ số từ 1 đến 5

c)

Các chữ cái từ A đến G

d)

Các chữ và số đi cùng nhau

4.

Chọn câu trả lời thích hợp nhất: "Tại sao phải định kỳ sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa cứng":

a)

Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng

b)

Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn

c)

Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng

d)

Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

5.

Virus tin học thực chất là?

a)

Một loại vi sinh vật sống ký sinh trên các thiết bị vật lý của máy tính

b)

Một kháng thể không tồn tại

c)

Một đoạn chương trình có kích thước lớn

d)

Tồn tại bên ngoài không khí

6.

Bạn đã cài đặt một đĩa hoàn toàn mới và bạn muốn định dạng nó. Mục đích của công việc định dạng là gì?

a)

Phục hồi dữ liệu bị mất trong đĩa

b)

Tạo một đĩa chỉ đọc

c)

Tạo một đĩa để đọc và chấp nhận dữ liệu

d)

Làm cho nhiều người sử dụng có thể truy nhập được đĩa

7.

Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Tên File không được chứa khoảng trắng

b)

Tên File không nên có dấu tiếng Việt

c)

Tên File được dài trên 255 kí tự

d)

Tên File được chấp nhận kí tự #

8.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tập tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

9.

Câu nào dưới đây không đúng?

4 lines
10.

Quét tập tin này bằng chương trình chống virus

4 lines
11.

Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Vi rút máy tính lây nhiễm qua khi dùng chung máy tính

b)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD

c)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng

d)

Vi rút máy tính lây nhiễm qua Internet

12.

Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một cuốn sách

b)

Khi chẩn đoán bệnh

c)

Khi phân tích tâm lý một con người

d)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

13.

Virus máy tính lây lan qua những con đường nào?

a)

Qua thiết bị nhớ USB.

b)

Từ các file

c)

Từ các ứng dụng

d)

Từ Ram.

14.

Phát biểu nào về hệ điều hành sau đây là không đúng?

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lý chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.

d)

Hệ điều hành Windows là một hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.

15.

Trong hệ điều hành Windows, để mở chương trình quản lý tác vụ (Task Manager) bạn dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Alt + F4

c)

Ctrl + Alt + F4

d)

Ctrl + Alt + Delete

16.

Trong máy tính, thông tin tồn tại dưới các dạng tập tin nào?

a)

Tập tin chương trình

b)

Tập tin dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

17.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm diệt Virus máy tính

d)

Phần mềm Word, Excel

18.

Theo bạn phần mềm Windows, Linux có đặc điểm nào chung?

a)

Cả hai đều là phần mềm ứng dụng

b)

Cả hai đều là thiết bị phần cứng

c)

Cả hai đều là hệ điều hành

d)

Cả hai đều là phần mềm hệ thống

19.

Khi đang dùng máy tính, để khởi động lại hệ thống thì bạn dùng cách nào sau đây:

a)

Tại giao diện desktop => Alt + F4 => Restart

b)

Kích Start menu => Shutdown

c)

Bấm n

20.

Khi đang dùng máy tính, để khởi động lại hệ thống thì bạn dùng cách nào sau đây:

a)

Tại giao diện desktop => Alt + F4 => Restart

b)

Kích Start menu => Shutdown

c)

Bấm nút Restart trên hộp máy

d)

Bấm Alt + F4.

21.

Khi đang dùng máy tính, để tắt hệ thống đúng cách thì bạn dùng cách nào sau đây:

a)

Rút dây nguồn điện máy tính

b)

Kích Start menu => Shutdown

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

22.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khởi chạy một chương trình nào đó thì:

a)

Mở My Computer và kích đúp chuột trái vào tên chương trình

b)

Mở và kích vào chương trình => bấm Enter

c)

Mở và kích chuột phải vào chương trình => Open

d)

Mở và kích đúp chuột trái vào tên chương trình

23.

Trong hệ điều hành Windows, khi đang mở cửa sổ thư mục hiện hành bạn muốn trở về màn hình nền desktop thì:

a)

Bấm tổ hợp phím Windows + D

b)

Kích chuột phải lên thanh Taskbar => Show the desktop

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Cả hai cách trên đều sai.

24.

Trong hệ điều hành Windows, các tập tin được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete thì:

a)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong My Computer

b)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong My Documents

c)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong Recycle Bin

d)

Không thể khôi phục lại được.

25.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

26.

Trong hệ điều hành Windows, thư mục thường được tổ chức dưới dạng:

a)

Chuỗi

b)

Dây

c)

Cây

d)

Đồ thị

27.

Trong hệ điều hành Windows, để mở chương trình quản lý tác vụ (Task Manager) thì bạn dùng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + F1

b)

Alt + F4

c)

Ctrl + Alt + Delete

d)

Ctrl + Shift + Delete

28.

Trong My Computer của hệ điều hành Windows, để xóa một đối tượng tập tin hay thư mục thì bạn:

a)

Kích vào đối tượng đó và nhấn phím Delete

b)

Kích chuột phải và chọn Delete

c)

Kích và nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

d)

Kích chọn Delete

29.

Định dạng tập tin có đuôi *.exe là:

a)

Tập tin chương trình

b)

Tập tin dữ liệu

c)

Cả hai đều

30.

Kiến thức chung: Định dạng tập tin có đuôi *.exe là:

a)

Tập tin chương trình

b)

Tập tin dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

31.

Kiến thức chung: Trong My Computer của hệ điều hành Windows, bạn phải nhấn giữ phím nào để chọn lần lượt từng đối tượng thư mục hoặc tập tin riêng lẻ ?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Insert

32.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, chuỗi ký tự nào sau đây không phù hợp để đặt tên cho tập tin của bạn ?

a)

Thuchanhword.doc

b)

Baibạnpnhom.docx

c)

http://tttinhoc.duytan.edu.vn

d)

Hinhanh.bmp

33.

Kiến thức chung: Theo bạn, virus máy tính gây ra tác hại nào đối với người dùng ?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy thiết bị

c)

Đánh cắp thiết bị

d)

Phá hủy bộ nhớ

34.

Kiến thức chung: Chương trình nào sau đây không phải là chương trình diệt virus ?

a)

Kaspersky

b)

Winrar

c)

Avast Free Antivirus

d)

BKAV

35.

Kiến thức chung: Hãy cho biết thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập?

a)

Bàn phím, chuột, máy scan

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Máy in

d)

Máy scan

36.

Kiến thức chung: Máy tính là gì?

a)

Là công cụ phát hiện nói dối

b)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công

c)

Là công cụ không dùng để tính toán

d)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động

37.

Kiến thức chung: Đĩa CD/RW có chức năng gì sau đây?

a)

Đọc/ghi

b)

Đọc

c)

Ghi

d)

Lưu

38.

Kiến thức chung: RAM là viết tắt của

a)

Reliable Access Memory

b)

Recordable Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Readable Access Memony

39.

Kiến thức chung: Cổng giao tiếp nào sau đây không sử dụng cho máy in?

a)

USB

b)

Parallel

c)

Network

d)

PS/2

40.

Kiến thức chung: Ổ đĩa cứng là thiết bị thuộc loại

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ cố định

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

41.

Kiến thức chung: Cách nào sau đây không thể mở Task Manager?

a)

Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del

b)

Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc

c)

Click chuột phải vào thanh Taskbar chọn TaskManager

d)

Chạy lệnh "taskmanager" trong hộp thoại Run

42.

Kiến thức chung: Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng đóng chương trình hiện hành

a)

Alt+F4

b)

Alt+F5

c)

Alt+F6

d)

Alt+F7

43.

Kiến thức chung: Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng khởi động chương trình Explorer

a)

Win+E

b)

Win+R

c)

Win+T

d)

Win+Y

44.

Kiến thức chung: Để xem thuộc tính của file hay thư mục ta thực hiện thao tác nào

a)

Chọn file hoặc thư mục cần xem sau đó nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

b)

Click chuột phải chọn Properties

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

45.

Kiến thức chung: Muốn xem các chương trình đã cài đặt trong máy tính ta dùng chương trình nào sau đây trong Control Panel

a)

Programs and Features

b)

Mouse

c)

Personalization

d)

Keyboard

46.

Kiến thức chung: Khi thao tác bảo trì máy tính người kỹ thuật viên cần phải mặc gì?

a)

Đồng phục bảo hộ lao động

b)

Đồng phục thể thao

c)

Đồng phục học thể dục

d)

Không cần đồng phục

47.

Kiến thức chung: Người kỹ thuật viên cần tuân thủ nguyên tắc gì khi thao tác sửa chữa trực tiếp với máy tính

a)

Không đi chân trần khi tiếp xúc

b)

Không mặc áo quá nóng

c)

Không mặc quần dài

d)

Không đội nón bảo hiểm

48.

Kiến thức chung: Trước khi thao tác trực tiếp với thiết bị người kỹ thuật viên cần làm gì đầu tiên?

a)

Dùng bút thử điện để kiểm tra trước khi thao tác

b)

Mở thiết bị ra sửa ngay

c)

Gọi điện cho khách hàng

d)

Vào internet xem quy trình sửa chữa

49.

Kiến thức chung: Nguyên tắc nào sau đây có thể cải thiện tình trạng an toàn cho người kỹ thuật viên

a)

5S

b)

4S

c)

3S

d)

2S

50.

Kiến thức chung: Khi thao tác sửa chữa thiết bị với độ cao trên 2m người kỹ thuật viên tuyệt đối phải làm gì?

a)

Đeo dây an toàn

b)

Quan sát kỹ trước khi leo lên cao

c)

Mang máy xuống thấp để thao tác

d)

Không cần làm gì

51.

Kiến thức chung: Cần phải làm gì trước khi thao tác bảo trì dữ liệu

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Cắt dữ liệu

d)

Không cần phải làm gì

52.

Windows 10: Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng:

a)

Nhắp chuột phải, chọn lệnh Move

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn Menu Windows; Move

53.

Windows 10: Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng:

a)

Nhắp chuột phải, chọn lệnh Move

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn Menu Windows; Move

d)

Trỏ chuột vào thanh tiêu đề (Title bar) và kéo đến vị trí mới

54.

Windows 10: Thiết lập hiển thị các folder có thuộc tính ẩn ở đâu?

a)

Control Panel / Folder Option / General tab

b)

Folder Properties / General tab

c)

Control Panel / Folder Option / View tab

d)

Folder Properties / Security tab

55.

Windows 10: Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây :

a)

Chương trình

b)

Ổ đĩa

c)

Tập tin tư liệu

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S

56.

Windows 10: Thiết bị vừa là thiết bị xuất vừa là thiết bị nhập của máy tính

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Đĩa cd-rw/dvd-rw

57.

Windows 10: Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta chọn đối tượng rồi thực hiện:

a)

File - Copy

b)

File - Open

c)

File - Restore

d)

File - Move To Folder…

58.

Windows 10: Để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng

a)

Control Panel

b)

Control Windows

c)

Control System

d)

Control Desktop

59.

Windows 10: Chương trình dùng để quản lý các tệp và thư mục là

a)

Accessories

b)

Windows Explorer

c)

Internet Explorer

d)

Control Panel

60.

Windows 10: Chương trình nào như một máy tính bỏ túi tích hợp trong Windows

a)

Notepad

b)

Calculator

c)

MS Word

d)

MS Excel

61.

Windows 10: Muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

a)

File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b)

Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c)

Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d)

Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

62.

Windows 10: Trong cửa sổ Explorer, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách

a)

Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

c)

Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

d)

Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

63.

Windows 10: Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím

a)

Alt - F4

b)

Ctrl - F5

c)

Shift - F4

d)

Alt - F5

64.

Windows 10: Kiến thức chung: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

a)

Secondary memory

b)

Receive memory

c)

Primary memory

d)

Random access memory

65.

Windows 10: Windows Explorer có các thành phần: Explorer bar, Explorer view, Toolbar, menu bar. Còn lại là gì?

a)

Status bar

b)

Menu bar

c)

Taskbar

d)

Control panel

66.

Windows 10: Chương trình cho phép định lại cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc cho phù hợp

a)

Display

b)

Control panel

c)

Screensaver

d)

Taskbar

67.

Windows 10: Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xoá hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím nào:

a)

Shift_Del

b)

Alt_Del

c)

Ctrl_Del

d)

Task bar

68.

Windows 10: Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng để hiển thị thanh công việc (Taskbar) trên các cửa sổ chương trình?

a)

Lock the Taskbar

b)

Auto-Hide the Taskbar

c)

Keep the Taskbar on top of other Windows

d)

Show the clock

69.

Windows 10: Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

70.

Windows 10: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

71.

Windows 10: Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và:

a)

Vào bảng chọn Edit và chọn Paste.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa, thư mục cha và chọn Paste.

d)

Các ý trên đều đúng

72.

Windows 10: Các thành phần: bộ nhớ chính, bộ xử lý trung ương, bộ phận nhập xuất, các loại hệ điều hành là:

a)

Control Panel

b)

Phần mềm

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Ứng dụng

73.

Windows 10: Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta:

4 lines
74.

Windows 10: Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ chương trình cần làm việc ta:

a)

Nháy chọn biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công việc (Taskbar).

b)

Nhấn giữ phím Alt + C.

c)

Nháy vào một vị trí muốn kích hoạt.

d)

Nháy vào một vị trí bất kỳ.

75.

Windows 10: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows XP

b)

Microsoft Word

c)

Linux

d)

Unix

76.

Windows 10: muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và

a)

Nhấp chọn Edit và Restore.

b)

Nhấp chọn Edit và Delete.

c)

Nhấp chọn File và Restore.

d)

Nhấp chọn File và Delete.

77.

Windows 10: Muốn đổi tên cho thư mục/tệp tin trong hệ điều hành Windows, ta chọn thư mục/tệp tin cần đổi tên và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chọn File và chọn Rename và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím F2 và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

c)

Nhấp chọn chuột phải tại thư mục/tệp tin và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

d)

Các ý trên đều đúng.

78.

Windows 10: Để xóa các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện cách nào?

a)

Vào bảng chọn Edit và UnDelete và Yes.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete và Yes.

c)

Nhấn phím Delete và Yes.

d)

Các ý trên đều đúng.

79.

Windows 10: Để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và:

a)

Chọn Edit và chọn Paste.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa và chọn Paste.

d)

Nháy phải chuột tại thư mục cha và chọn Paste.

80.

Windows 10: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

b)

Nhấn phím F11

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Q

81.

Windows 10: Để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình nào sau đây:

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explorer.

c)

Microsoft Word.

d)

Microsoft Excel.

82.

Windows 10: Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau

a)

Microsoft Paint

b)

System Tools

c)

Control Panel

d)

Caculator

83.

hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau

a)

Microsoft Paint

b)

System Tools

c)

Control Panel

d)

Caculator

84.

Windows 10: Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây

a)

Shift + F4

b)

Ctrl +A

c)

Alt + H

d)

F11

85.

MS Powerpoint 2013: Muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện

a)

File - View Show

b)

Window - View Show

c)

Slide Show - View Show

d)

Tools - View Show

86.

MS Powerpoint 2013: Để thêm một Slide mới vào, ta thực hiện:

a)

Home - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

Insert - New Slide

87.

MS Powerpoint 2013: Để thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện

a)

Home - Themes

b)

Design - Themes

c)

Slide Show - Themes

d)

Insert - Themes

88.

MS Powerpoint 2013: Để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng trong 1 slide, ta thực hiện:

a)

Transition - chọn hiệu ứng

b)

Design - chọn hiệu ứng

c)

Slide Show - chọn hiệu ứng

d)

Animations - chọn hiệu ứng

89.

MS Powerpoint 2013: Một đối tượng trong 1 slide có thể thiết lập bao nhiêu hiệu ứng

a)

1

b)

Nhiều

c)

3

d)

2

90.

MS Powerpoint 2013: Muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện

a)

Animations, rồi chọn delete

b)

Animations - Animation Pane, rồi chọn Remove

c)

Animation Pane, rồi chọn delete

d)

Animation Pane, rồi chọn Remove

91.

MS Powerpoint 2013: Để chạy Slide ta cần chọn

a)

Bấm F5

b)

view/ slide show

c)

cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

92.

MS Powerpoint 2013: Để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide ta vào slide show chọn

a)

Slide transition

b)

View show

c)

Custom animation

d)

Slide Master

93.

MS Powerpoint 2013: Để tạo slide mới

a)

Nhấn Ctrl + N

b)

Nhấn F5

c)

Slide Master

d)

Nhấn Ctrl + S

94.

MS Powerpoint 2013: Để lưu các slide ta phải

a)

Nhấn Ctrl + S

b)

file / save

c)

cả hai đúng

d)

cả hai sai

95.

MS Powerpoint 2013: Số lượng các slide của 1 bài

a)

Tùy ý

b)

Từ 1 đến 3 Slide

c)

Từ 3 Slide trở lên

d)

Số Slide không được vượt quá 100

96.

MS Powerpoint 2013: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide ta vào slide show chọn

(a)  

97.

của 1 bài

a)

Tùy ý

b)

Từ 1 đến 3 Slide

c)

Từ 3 Slide trở lên

d)

Số Slide không được vượt quá 100

98.

MS Powerpoint 2013: Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide ta vào slide show chọn

a)

custom animation

b)

preset animation

c)

custom show

d)

cả 3 đều sai

99.

MS Powerpoint 2013: chọn kiểu slide

a)

format / slide layout

b)

common tasks/ slide layout

c)

cả hai đúng

d)

cả hai sai

100.

MS Powerpoint 2013: Để sử dụng màu nền có sẵn từ các mẫu cho các slide ta vào format chọn

a)

apply design template

b)

background

c)

cả hai đúng

d)

cả hai sai

101.

MS Powerpoint 2013: Để thực thi các slide :

a)

F5

b)

Slide show

c)

Ctrl + F5

d)

Alt + F5

102.

MS Powerpoint 2013: Để tạo màu nền cho slide

a)

Format / background

b)

Format / font

c)

Font/Colors

d)

Edit/Colors

103.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, mục Design cho phép bạn:

a)

Chèn và định dạng Picture cho trang trình chiếu.

b)

Chèn và định dạng Shape cho trang trình chiếu.

c)

Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu.

d)

Thêm và định dạng Hiệu ứng của đối tượng trang trình chiếu.

104.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, mục Transitions cho phép bạn:

a)

Thêm và định dạng Hiệu ứng lật trang cho trang trình chiếu.

b)

Chèn và định dạng Shape cho trang trình chiếu.

c)

Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu

d)

Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu

105.

MS Powerpoint 2013: Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu

a)

Chèn và định dạng Picture cho trang trình chiếu.

b)

Thiết kế và định dạng Theme, Background, Style cho trang trình chiếu.

c)

Thêm và định dạng Hiệu ứng lật trang cho trang trình chiếu.

d)

Thêm và định dạng Hiệu ứng các đối tượng trang trình chiếu.

106.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, với mỗi đối tượng bạn có thể thêm bao nhiêu Hiệu ứng cho đối tượng đó ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Rất nhiều.

107.

MS Powerpoint 2013: Trong bảng quản lý các Hiệu ứng (Animation Pane), bạn có thể:

a)

Thay đổi thứ tự xuất hiện cho các hiệu ứng.

b)

Thiết lập hiệu ứng.

c)

Copy hiệu ứng.

d)

Copy hiệu

108.

MS Powerpoint 2013: Trong bảng quản lý các Hiệu ứng (Animation Pane), bạn có thể:

a)

Thay đổi thứ tự xuất hiện cho các hiệu ứng.

b)

Thiết lập hiệu ứng.

c)

Copy hiệu ứng.

d)

Copy hiệu ứng cho Slide.

109.

MS Powerpoint 2013: Chuyên mục nào sau đây không nằm trong phần hiệu ứng Animations của soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint ?

a)

Xuất hiện (Entrance)

b)

Nội dung động (Dynamic Content)

c)

Làm nổi bật (Emphasis)

d)

Biến mất (Exit)

110.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để bắt đầu chạy trình chiếu thì bạn bấm:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

F12

d)

F7

111.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để bắt đầu chạy trình chiếu từ Slide đang chọn thì bạn bấm:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + M

112.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để Copy Slide đang chọn xuống ngay phía dưới slide đó thì bạn bấm:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + S

113.

MS Powerpoint 2013: Trong trình soạn thảo trình chiếu MS Powerpoint, để thoát khỏi chế độ trình chiếu slide thì bạn bấm:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Esc

d)

F12

114.

MS Powerpoint 2013: Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

115.

MS Powerpoint 2013: Thao tác chọn File -> Close dùng để

a)

lưu tập tin hiện tại

b)

mở một tập tin nào đó

c)

đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

116.

MS Powerpoint 2013: Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

Chọn Edit -> Cut.

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X

c)

Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

d)

Nhấn phím Delete.

117.

MS Powerpoint 2013: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

118.

Lan/Internet: Dạng mạng nào dưới đây là kết nối point to point?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

119.

Lan/Internet: Dạng mạng nào dưới đây các trạm phân chia chung một đường truyền chung?

a)

Star

b)

Ring

120.

Dạng mạng nào dưới đây là kết nối point to point?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

121.

Dạng mạng nào dưới đây các trạm phân chia chung một đường truyền chung?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

122.

Dạng mạng nào dưới đây tín hiệu được truyền đi trên vòng theo một chiều duy nhất?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

123.

Dạng cáp nào dưới đây có tốc độ truyền tín hiệu cao nhất?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Cáp Router

124.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên ( ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in… )

b)

Quản lý không tập trung

c)

Xử lý thông tin không chính xác

d)

Quản lý hóa dữ liệu

125.

Mạng nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một tòa nhà gọi là?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

INTERNET

126.

Mạng diện rộng, dùng để kết nối máy tính trong nội bộ các quốc gia hay giữa các quốc gia trong cùng một châu lục gọi là?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

INTERNET

127.

Đặc điểm mạng LAN?

a)

Mạng nối các máy tính trong phạm vi 1 tòa nhà

b)

Tốc độ liệu cao

c)

Tỷ lệ dữ liệu

d)

Máy tính trong phạm vi cho phép

128.

Hệ điều hành nào dưới đây dành cho máy chủ?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Windows Server 2008

d)

Windows 8

129.

Đặc điểm của mạng hình sao?

a)

Tất cả các trạm chưa được kết nối thiết bị trung tâm

b)

Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

c)

Dễ dàng giải quyết đường truyền

d)

Tất cả các trạm chưa được kết

130.

Đặc điểm của mạng dạng đường thẳng

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

131.

Dịch vụ DHCP dùng để?

a)

Cấp địa chỉ IP cho máy trạm

b)

Phân giải tên miền và địa chỉ IP

c)

Truyền file qua mạng

d)

Gửi thư điện tử

132.

Dịch vụ DNS dùng để?

a)

Cấp địa chỉ IP cho máy trạm

b)

Phân giải tên miền và địa chỉ IP

c)

Truyền file qua mạng

d)

Gửi thư điện tử

133.

Khi soạn thảo Email muốn đính kèm tập tin chúng ta chọn?

4 lines
134.

để?

a)

Cấp địa chỉ IP cho máy trạm

b)

Phân giải tên miền và địa chỉ IP

c)

Truyền file qua mạng

d)

Gửi thư điện tử

135.

Lan/Internet: Khi soạn thảo Email muốn đính kèm tập tin chúng ta chọn?

a)

Send

b)

Copy

c)

Attachment

d)

File/save

136.

Lan/Internet: Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt?

a)

Cốc Cốc

b)

Firefox

c)

Safari

d)

VLC Player

137.

Lan/Internet: Nút BACK trên trình duyệt dùng để?

a)

Trở lại trang trước

b)

Đi đến trang kế tiếp

c)

Truy cập lịch sử duyệt web

d)

Về trang chủ

138.

Lan/Internet: Để điều khiển máy tính từ xa trong mạng LAN, ta thường sử dụng phần mềm nào?

a)

Remote Desktop Connection

b)

Team Viewer

c)

Chrome

d)

VLC Player

139.

Lan/Internet: WWW viết tắt của?

a)

Word Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

Wed wide world

d)

Win Word Wed

140.

Lan/Internet: Những phần mềm nào dùng để duyệt web?

a)

Chrome

b)

Hệ điều hành

c)

Ứng dụng văn phòng

d)

Hệ thống mạng

141.

Lan/Internet: HTTP là gì?

a)

Giao thức truyền siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ soạn thảo web

c)

Tên của trang web

d)

Địa chỉ của trang web

142.

Lan/Internet: Đèn Link của Router ADSL không sáng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Hỏng dây điện thoại

b)

Hỏng dây Cable

c)

Hỏng đầu RJ45

d)

Hỏng Switch

143.

Lan/Internet: Đèn Data của Router ADSL không sáng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Kết nối về ISP bị lỗi

b)

Hỏng dây điện thoại

c)

Hỏng đầu RJ45

d)

Hỏng dây Cable

144.

Lan/Internet: Icon Lan (nằm dưới system bar) bị dấu chéo đỏ. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Hỏng cable

b)

Hỏng dây điện thoại

c)

Kết nối về ISP bị lỗi

d)

Hỏng Switch

145.

Lan/Internet: Icon Lan (nằm dưới system bar) bị dấu chấm thang vàng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Lỗi thiết lập địa chỉ IP

b)

Hỏng cable

c)

Hỏng dây điện thoại

d)

Kết nối về ISP bị lỗi

146.

Lan/Internet: Laptop có thể vừa sử dụng card mạng có dây và không dây được hay không

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Được, nhưng thiết bị phải do ISP cấp