wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

25-50

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26: Thặng dư tiêu dùng

a)

Nắm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

2.

Câu 27: Nếu sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể mua nó với giá 18.0000 đôla, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là

a)

0 đôla

b)

2.000 đôla

c)

18.000 đôla

d)

20.000 đôla

e)

38.000 đôla

3.

Câu 28: Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đôla cho một chiếc, người mua thứ 2 sẵn sàng thanh toán 25 đôla cho một chiếc và người thứ 3 sẵn sàng thanh toán 20 đôla cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đôla, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dư tiêu dùng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 30 đôla

b)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đôla

c)

Hai chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đôla

d)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 0 đôla

e)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 80 đôla

4.

Câu 29: Thặng dư sản xuất là phần diện tích

a)

Nắm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

5.

Câu 30: Tổng thặng dư là phần diện tích

a)

Nắm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

6.

Câu 31: Ngoại hiện là

a)

Lợi ích đối với người mua trên một thị trường

b)

Chi phí đối với người bán trên một thị trường

c)

7.

Ngoại hiện là

a)

Lợi ích đối với người mua trên một thị trường

b)

Chi phí đối với người bán trên một thị trường

c)

Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc

d)

Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp

e)

Không phải các điều kiện trên

8.

Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho

a)

Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

9.

ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho

a)

Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

10.

Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra

a)

Ngoại hiện tích cực trong sản xuất

b)

Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất

c)

Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng

d)

Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

11.

Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được coi là

a)

Một nguồn lực chung

b)

Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên

c)

Có tính cạnh tranh

d)

Có tính loại trừ

12.

Một hàng hóa công cộng

a)

Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

13.

Lợi nhuận kế toán

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

14.

A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi

c)

Cung và cầu của A đều tăng

d)

Cung và cầu của A đều giảm

e)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

15.

Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi

a)

Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên

b)

Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên

c)

Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu

d)

Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu

e)

Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao

16.

Các đường chi phí đơn vị nào sau đây không có hình chữ U?

a)

ATC

b)

AFC

c)

AVC

d)

MC

e)

Tất cả

17.

Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)

Cầu

18.

Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)

Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi

e)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

19.

Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hóa lợi ích sẽ

a)

Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ

b)

Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa

c)

Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dương)

d)

Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dương)

e)

Xử sự theo đúng luật cầu

20.

Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho

a)

Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau

b)

Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau

c)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại

d)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau

e)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau

21.

Nếu cầu là co giãn về giá thì

a)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá

b)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán

c)

Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại

d)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá

e)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

22.

Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn

a)

Sản phẩm càng đặc biệt

b)

Giá thị trường càng thấp

c)

Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế

d)

Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

23.

Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn

a)

Sản phẩm càng đặc biệt

b)

Giá thị trường càng thấp

c)

Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế

d)

Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

e)

Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

24.

Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế

a)

Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế

b)

Người sản xuất sẽ chịu toàn bộ thuế

c)

Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp

d)

Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời

e)

Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

25.

Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết

a)

Hai hàng hóa là thay thế bổ sung cho nhau

b)

Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập

c)

Cầu về hàng hóa là ít co giãn

d)

Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người

e)

Không có ý nào nêu trong bài là đúng.

26.

Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC>P>AVC) thì doanh nghiệp sẽ

a)

Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất

b)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa

d)

Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

e)

Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

27.

Lợi nhuận kinh tế là

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến