wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuốc và điều trị

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc có tác dụng diệt amip tổ chức: metronidazole

4 lines
2.

Chống chỉ định dùng metronidazole trong trường hợp: phụ nữ mang thai đặc biệt 3thag đầu

4 lines
3.

Dùng metronidazole cần kiêng: rượu

4 lines
4.

Chống chỉ định dùng iodoquinol: dị ứng với iod

4 lines
5.

Mebendazol làm liệt giun đũa giun kim do cơ chế: ngăn chặn sự thu nhận glucose của giun

4 lines
6.

Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ của giun: piperazin

4 lines
7.

Niridazol được thải trừ chủ yếu dưới dạng: chất chuyển hoá

4 lines
8.

Kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn khi nồng độ diệt khuẩn tối thiểu/ nồng độ kìm khuẩn tối thiểu: bằng 1

4 lines
9.

Kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn khi nồng độ diệt khuẩn tối thiểu/ nồng độ kìm khuẩn tối thiểu: bằng 4

4 lines
10.

Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh Aminoglycosid: giảm thính lực, suy thận

4 lines
11.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh: chỉ dùng kháng sinh khi mắc bệnh do vi khuẩn gây ra, lựa chọn đúng kháng sinh, liều lượng, đường đưa thuốc hợp lý, sử dụng kháng sinh dự phòng hợp lý

4 lines
12.

Lợi ích của việc điều trị tăng huyết áp: giảm nguy cơ đột quỵ, suy tim

4 lines
13.

Điều trị tăng huyết áp không dùng thuốc bao gồm các biện pháp: ngừng hút thuốc lá, tăng cường hoạt động thể lực ở mức thích hợp

4 lines
14.

Thuốc ức chế men chuyển có nguy cơ làm tăng dị tật ở thai nhi đặc biệt là: 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ

4 lines
15.

Tác dụng không mong muốn của thuốc ức chế enzym chuyển: ho khan

4 lines
16.

Cần lưu ý gì cho chế độ ăn uống của bệnh nhân suy tim: hạn chế không đưa quá nhiều dịch vào cơ thể, hạn chế uống rượu

4 lines
17.

Bệnh nhân suy tim thường giám sát cân nặng với mục đích: phát hiện biểu hiện tăng ứ dịch, lợi tiểu, hội chứng suy kiệt trên tim

4 lines
18.

Hấp thu các glycosid tim giảm khi: ruột tăng co bóp

4 lines
19.

Tác dụng của glycosid trên thận: tăng thải Na+

4 lines
20.

Tác dụng của glycosid trên tim: chậm, mạnh, đều

4 lines
21.

Chỉ định thuốc ức chế bơm proton: trào ngược dạ dày thực quản, diệt HP, hội chứng Zollinger-Elli

4 lines
22.

Tác dụng của glycosid trên thận: tăng thải Na+

4 lines
23.

Tác dụng của glycosid trên tim: chậm, mạnh, đều

4 lines
24.

Chỉ định thuốc ức chế bơm proton: trào ngược dạ dày thực quản, diệt HP, hội chứng Zollinger-Ellison, loét dạ dày lành tính

4 lines
25.

Nguyên tắc điều trị loét dạ dày tá tràng: bình thường hoá chức năng dạ dày, loại trừ các yếu tố stress nhiễm HP, tăng cường quá trình tái tạo niêm mạc dạ dày

4 lines
26.

Tác dụng phụ khi dùng thuốc ức chế proton dài ngày: nguy cơ gãy xương chậu xương cổ tay

4 lines
27.

Phác đồ 4 loại thuốc điều trị HP: bismuth.PPI, metronidazol, tetracylin

4 lines
28.

Thuốc có tác dụng ức chế bơm proton: omeprazol

4 lines
29.

Thuốc kháng H1 có tác dụng an thần nhẹ: promethazin

4 lines
30.

Chỉ định dùng thuốc kháng H1: nổi mề đay, say tàu xe, rối loạn tiền đình

4 lines
31.

Thuốc làm gia tăng tác dụng trung ương của thuốc kháng H1: rượu, thuốc an thần

4 lines
32.

Thuốc có tác dụng kháng thêm Androgen: cimetidine

4 lines
33.

Thuốc có tác dụng ức chế cytochrom P 450: cimetidine

4 lines
34.

Đục thuỷ tinh thể là tai biến khi sử dụng: corticoid dài ngày

4 lines
35.

Tăng cholesterol và triglycerid là do rối loạn: chuyển hoá lipid

4 lines
36.

Tác dụng trên chuyển hoá của glucocorticoid là: tăng glucose máu, tăng tái hấp thu nước natri

4 lines
37.

Glucocorticoid dạng thuốc kem dùng để thoa: nếp gấp bẹn, nách

4 lines
38.

Cách loại bỏ chất độc ra khỏi đường tiêu hoá: súc rửa da dày

4 lines
39.

Chống chỉ định súc rửa dạ dày trong trường hợp: ngộ độc các chất ăn mòn

4 lines
40.

Chất giải độc ngộ độc thuốc trừ sâu là: atropin

4 lines
41.

Trong điều trị ngộ độc cấp tính người bệnh hôn mê tăng tiết đờm thì cần: đảm bảo thông khí cho bệnh nhân

4 lines
42.

Công việc đầu tiên khi sơ cứu bệnh nhân ngộ độc khí carbon monoxide là: đưa bệnh nhân ra khỏi nơi đó

4 lines