wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân Hàng Câu Hỏi Giải Tích

Total questions: 200

Worksheet time: 4hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Chương 1: Dãy số

4 lines
2.

Chương 2: Chuỗi số

4 lines
3.

Chương 3: Hàm một biến

4 lines
4.

Chương 4: Phép tính vi phân hàm một biến

4 lines
5.

Chương 5: Khảo sát các hàm một biến

4 lines
6.

Chương 6: Nguyên hàm và tích phân

4 lines
7.

Chương 7: Chuỗi hàm

4 lines
8.

Chương 8: Phép tính vi phân của hàm nhiều biến

4 lines
9.

Chương 9: Cực trị của hàm hai biến

4 lines
10.

Chương 10: Tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt

4 lines
11.

Tính

a)

12

b)

14

12.

Tính limn→+∞nsin1n

a)

12

b)

14

13.

Tính

a)

12

b)

14

14.

Tính

a)

12

b)

14

15.

Tính

a)

12

b)

14

16.

Tính

a)

e-2

b)

e

c)

2

d)

14

17.

Tính

a)

e3

b)

e

c)

2

d)

14

18.

Tính giới hạn của dãy số sau ,…

a)

12

b)

14

19.

Tính giới hạn của dãy số sau 0,2; 0,23; 0,233; 0,2333; ….

a)

730

b)

12

c)

14

20.

Tìm

a)

12

b)

14

21.

Tính

a)

0

b)

1

c)

2

d)

14

22.

Tính

a)

3

b)

1

c)

2

d)

14

23.

Tính

a)

3

b)

1

c)

2

d)

14

24.

Tính

a)

34

b)

1

c)

2

d)

14

25.

Tính

a)

12

b)

14

26.

Cho chuỗi có số hạng tổng quát . Đặt . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

và chuỗi hội tụ, có tổng

b)

và chuỗi hội tụ, có tổng

c)

và chuỗi hội tụ, có tổng

d)

Chuỗi phân kỳ

27.

Cho chuỗi . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu chuỗi trên hội tụ thì khi

b)

Nếu khi thì chuỗi trên hội tụ

c)

Nếu chuỗi trên phân kỳ thì khi

d)

Nếu khi thì chuỗi trên phân kỳ

28.

Cho chuỗi có số hạng tổng quát . Đặt . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

và chuỗi hội tụ, có tổng

b)

và chuỗi hội tụ, có tổng

c)

và chuỗi hội tụ, có tổng

d)

Chuỗi phân kỳ

29.

Cho chuỗi ( là một tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

b)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

c)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

d)

Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ

30.

Cho chuỗi ( là một tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

b)

chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

c)

chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

d)

chuỗi trên luôn luôn phân kỳ

31.

Bằng cách so sánh với chuỗi , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chuỗi phân kỳ

b)

chuỗi phân kỳ

c)

chuỗi phân kỳ

d)

chuỗi hội tụ

32.

Bằng cách so sánh với chuỗi , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chuỗi phân kỳ

b)

chuỗi phân kỳ

c)

chuỗi hội tụ

d)

chuỗi hội tụ tuyệt đối

33.

Bằng cách so sánh với chuỗi , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chuỗi phân kỳ

b)

chuỗi phân kỳ

c)

chuỗi phân kỳ

d)

chuỗi hội tụ tuyệt đối

34.

Bằng cách so sánh với chuỗi , phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chuỗi phân kỳ

b)

chuỗi phân kỳ

c)

chuỗi phân kỳ

d)

chuỗi hội tụ tuyệt đối

35.

Bằng cách so sánh với chuỗi . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

chuỗi hội tụ

b)

chuỗi hội tụ

c)

chuỗi hội tụ

d)

chuỗi phân kỳ

36.

Bằng cách so sánh với chuỗi . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

chuỗi hội tụ

b)

chuỗi hội tụ

c)

chuỗi phân kỳ

d)

chuỗi phân kỳ

37.

Cho chuỗi số dương . Giả sử . Trong điều kiện nào sau đây chuỗi trên hội tụ?

4 lines
38.

Cho chuỗi số dương . Giả sử . Trong điều kiện nào sau đây chuỗi đó hội tụ?

4 lines
39.

Cho hai chuỗi số dương và thỏa . Trong điều kiện nào sau đây hai chuỗi này sẽ đồng thời hội tụ hay phân kỳ?

4 lines
40.

Cho hai chuỗi số dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu chuỗi (1) hội tụ thì chuỗi (2) cũng hội tụ

b)

Nếu chuỗi (1) phân kỳ thì chuỗi (2) cũng phân kỳ

c)

Chuỗi (1) hội tụ khi và chỉ khi chuỗi (2) hội tụ

d)

Các mệnh đề còn lại đều sai

41.

Cho chuỗi ( là tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

b)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

c)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

d)

Chuỗi trên luôn luôn hội tụ

42.

Chuỗi ( là tham số) hội tụ khi và chỉ khi

4 lines
43.

Chuỗi ( là một tham số) phân kỳ khi và chỉ khi

4 lines
44.

Chuỗi ( là một tham số) phân kỳ khi và chỉ khi

4 lines
45.

Chuỗi ( là một tham số) hội tụ khi và chỉ khi

4 lines
46.

Chuỗi ( là một tham số) hội tụ khi và chỉ khi

4 lines
47.

Tập xác định của hàm số là:

a)

[1; 2]

b)

(1; +]

c)

(-; 1][2; +)

d)

(-; 1) [2; +)

48.

Cho hàm số f(x) xác định trên R với f(x) = x2 + 2x - 3. Tập giá trị của f(x) là:

a)

(- ∞; 3)

b)

[- 4; +∞)

c)

[2; +∞)

d)

R

49.

Cho hàm số f(x) xác định trên R với f(x) = x2 + 2x - 3. Tập giá trị của f(x) là:

a)

(- ∞; 3)

b)

[- 4; +∞)

c)

[2; +∞)

d)

R

50.

Tập xác định D của hàm số y = sinx là :

a)

D = [-1,1]

b)

D = R

c)

D =

d)

D =

51.

Cho f(x) = và g(x) = x2. Hãy xác định f(g(x)).

a)

f(g(x)) =

b)

f(g(x)) =

c)

f(g(x)) = x

d)

f(g(x)) =

52.

Hàm số nào trong các hàm số : I) y = f(x)= ex, II) y= f(x) = x, III) y = f(x) = x2 thỏa mãn f(x + y) = f(x) + f(y), ∀ x, y ∈R

a)

Chỉ có I)

b)

Chỉ có II)

c)

I) và II)

d)

I), II) và III)

53.

Cho hàm số f(x) = . Khẳng định nào sau đây SAI ?

a)

Hàm số không liên tục trái tại x = -2

b)

Hàm số liên tục phải tại x = -2

c)

Hàm số liên tục tại x = -2

d)

Hàm số liê tục tại x = 2

54.

Cho hàm số f(x) = . Khẳng định nào sau đây SAI ?

a)

Hàm số không liên tục trái tại x=-2

b)

Hàm số liên tục phải tại x=-2

c)

Hàm số liên tục tại x= -2

d)

Hàm số liê tục tại x = 2

55.

Cho f(x) = . Tìm a để f(x) liên tục tại x = 2.

a)

-2

b)

-3

c)

-1,5

d)

1

56.

Cho f(x) = . Tìm a, b để f(x) liên tục trên tập xác định của hàm số này.

a)

a = 4; b = - 4

b)

a = - 4; b = 4

c)

a tùy ý, b = 4

d)

a, b tùy ý thỏa a+ b = 0

57.

Cho f(x) = . Tìm a, b để f(x) liên tục trên tập xác định của hàm số này.

a)

a = 0; b = 2

b)

a = 1; b = -2

c)

a tùy ý; b = 3 - a

d)

a = 1; b = 2

58.

Tính L=limx⟶0ln(x2+ 1) 4x2.

a)

L = 5

b)

L = 1

c)

L = -1

d)

L = 2

59.

Tính L = .

a)

L = 0

b)

L = 1

c)

L =

d)

L =

60.

Tính L=limx⟶0ln(x2+ 1) 4x2 .

a)

L = -

b)

L = 1

c)

L = 13

d)

L = 2

61.

Tính L= .

a)

L = 1/2

b)

L = 1/4

c)

L = -1

d)

L = 2

62.

Cho f(x) = . Khẳng định nào sau đây về f(x) là đúng?

a)

f(x) chỉ liên tục tại mọi điểm x < 2.

b)

f(x) chỉ liên tục trên (

63.

Khẳng định nào sau đây về f(x) là đúng?

a)

f(x) chỉ liên tục tại mọi điểm x < 2.

b)

f(x) chỉ liên tục trên (0, 2).

c)

f(x) liên tục trên R.

64.

Cho hàm số f(x)= (x+1)4. Tính .

a)

32

b)

48

c)

24

d)

12

65.

Đạo hàm của hàm số y = ln(1+x2) là:

a)

y' =

b)

y' =

c)

y' =

d)

y' =

66.

Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = xe2x là:

a)

=

b)

=

c)

= 3

67.

Công thức tính đạo hàm nào sau đây đúng?

4 lines
68.

Vi phân cấp hai của hàm số y = x(x+1)4 là:

a)

d2y = ((x+1)3+12(x+1)2) dx2

b)

d2y = (8(x+1)3+12x(x+1)2) dx2

c)

d2y = (4(x+1)3+3(x+1)2) dx2

d)

d2y = ((x+1)3+4(x+1)2) dx2

69.

Vi phân cấp 1 của hàm số y = x là:

a)

dy = (x + )dx

b)

dy = (2x + )dx

c)

dy = (2 + x)dx

d)

dy = ( + x)dx

70.

Cho hàm số . Tính df(1).

a)

df (1) = 6dx

b)

df (1) = 12

c)

df (1) = 24dx

d)

df (1) = 24

71.

Sử dụng quy tắc L'Hospital tính ?

a)

0

b)

3

c)

6

72.

Sử dụng quy tắc L'Hospital tính ?

a)

3

b)

0

c)

1

d)

+

73.

Sử dụng quy tắc L'Hospital tính ?

a)

0

b)

8

c)

4

d)

2

74.

Sử dụng quy tắc L'Hospital tính ?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

+

75.

Sử dụng quy tắc L'Hospital tính ?

a)

+

b)

1

c)

0

d)

2

76.

Vi phân cấp hai của hàm số là :

4 lines
77.

Vi phân cấp n của hàm số là:

4 lines
78.

Đạo hàm cấp 3 của hàm số y = 5x +2x là:

4 lines
79.

Cho hàm số f(x)= arctanx. Hãy xác định x0 biết =1.

a)

x0 = 0

b)

x0 = 1

c)

x0 = -1

d)

x0 = 2

80.

Cho hàm số y = ln(x2 + 1). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

y tăng trên (-, 0), giảm trên (0, +).

b)

y tăng trên (0, +), giảm trên (-, 0).

c)

y luôn luôn tăng.

d)

y luôn luôn giảm.

81.

Cho hàm số y = x2 + 1 + 2/x. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

y tăng trên (-, 1), giảm trên (1, +).

b)

y giảm trên (-, 1), tăng trên (1, +).

c)

y tăng trên các khoảng (-, 0) và (0, 1); giảm trên (1, +).

d)

y giảm trên các khoảng (-, 0) và (0, 1); tăng trên (1, +).

82.

Cho số y = xex. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

y tăng trên (-, 0), giảm treân (0, +).

b)

y tăng trên (0, +), giảm trên (-, 0).

c)

y tăng trên (-1, +), giảm trên (-, -1).

d)

y tăng trên (-, -1), giảm trên (-1, +).

83.

Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

y tăng trên (1/9, +), giảm trên (0, 1/9).

b)

y tăng trên (0, 1/9), giảm trên (1/9, +).

c)

y giảm trên (-,1/9), tăng trên (1/9, +).

d)

y giảm trên (1/9, +), tăng trên (-,1/9).

84.

Cho hàm số y = ln(x2 - 1). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

y tăng trên (0, +), giảm trên (-,0).

b)

y tăng trên (1, +), giảm trên (-, 1).

c)

y tăng trên (1, +), giảm trên (-,- 1).

d)

y đạt cực tiểu tại x = 0.

85.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị của y chỉ có 1 tiệm cận x=0.

b)

Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận .

c)

Đồ thị của y chỉ có 3 tiệm cận .

d)

Đồ thị của y có 4 tiệm cận .

86.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị của y có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang y = 2.

b)

Đồ thị của y có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận xiên y = 2x.

c)

Đồ thị của y chỉ có tiệm cận (đứng) x = 1.

d)

Các khẳng định còn lại đều sai.

87.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (đứng) .

b)

Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (ngang) .

88.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (đứng) . Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (ngang) . Đồ thị của y chỉ có 1 tiệm cận (xiên) y = 2x. Các khẳng định còn đều sai.

a)

Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (đứng).

b)

Đồ thị của y chỉ có 2 tiệm cận (ngang).

c)

Đồ thị của y chỉ có 1 tiệm cận (xiên) y = 2x.

d)

Các khẳng định còn đều sai.

89.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? Đồ thị của y có 1 tiệm cận đứng x = -1. Đồ thị của y có 2 tiệm cận ngang . Đồ thị của y có 1 tiệm cận xiên y = x. Các khẳng định còn đều đúng.

a)

Đồ thị của y có 1 tiệm cận đứng x = -1.

b)

Đồ thị của y có 2 tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị của y có 1 tiệm cận xiên y = x.

d)

Các khẳng định còn đều đúng.

90.

Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? Đồ thị của y không có tiệm cận. Đồ thị của y có tiệm cận ngang . Đồ thị của y có tiệm cận đứng x = 0. Đồ thị của y có tiệm cận ngang y = 0 và tiệm cận đứng x = 0.

a)

Đồ thị của y không có tiệm cận.

b)

Đồ thị của y có tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị của y có tiệm cận đứng x = 0.

d)

Đồ thị của y có tiệm cận ngang y = 0 và tiệm cận đứng x = 0.

91.

Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? y đạt cực tiểu tại x = 1/e. y đạt cực đại tại x = e. y không có cực trị. Các khẳng định còn lại đều sai.

a)

y đạt cực tiểu tại x = 1/e.

b)

y đạt cực đại tại x = e.

c)

y không có cực trị.

d)

Các khẳng định còn lại đều sai.

92.

Cho hàm số y = arctanx - ln(1 + x2) Khẳng định nào sau đây đúng? y đạt cực đại tại x = 1/2. y đạt cực tiểu tại x = 1. y không có cực trị. y có một cực đại và một cực tiểu.

a)

y đạt cực đại tại x = 1/2.

b)

y đạt cực tiểu tại x = 1.

c)

y không có cực trị.

d)

y có một cực đại và một cực tiểu.

93.

Tìm a, b để f(x) = 2x3 + 3x2 +ax +b có cực tiểu tại (-1, 0). a = 0, b = 0. a = 0, b = -1. Không tồn tại a, b. Cả ba đáp án trên đều sai.

a)

a = 0, b = 0.

b)

a = 0, b = -1.

c)

Không tồn tại a, b.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

94.

Cho hàm số y = x3ex. Số điểm uốn của đồ thị hàm số là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Số cực trị của hàm số y=3x3-3x2 là:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

96.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y có GTLN là M = 1 nhưng không có GTNN. y có GTNN là m = 0 nhưng không có GTLN. y có GTLN là M = 1 và có GTNN là m = 0. Các khẳng định còn lại đều sai.

a)

y có GTLN là M = 1 nhưng không có GTNN.

b)

y có GTNN là m = 0 nhưng không có GTLN.

c)

y có GTLN là M = 1 và có GTNN là m = 0.

d)

Các khẳng định còn lại đều sai.

97.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [1,10]. M = -1/2; m = -2. M = 0; m = -2. M = 0; m = -1/2. Các khẳng định còn lại đều sai.

a)

M = -1/2; m = -2.

b)

M = 0; m = -2.

c)

M = 0; m = -1/2.

d)

Các khẳng định còn lại đều sai.

98.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [-1,2]

(a)  

99.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [-1,2]

a)

M = ln5; m = 0.

b)

M = ln5; m = ln2.

c)

M = ln2; m = 0.

d)

M = 0; m = ln5.

100.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [1,4]

a)

M = ln5; m = 0.

b)

M = ln5; m = ln2.

c)

M = ln2; m = 0.

d)

M = 0; m = ln5.

101.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [-2,0]

a)

M = 11; m = 0.

b)

M = 3; m = 0.

c)

M = 5; m = 3.

d)

M = 11; m = 3.

102.

Tính tích phân bất định=?

a)

ln|x+1| + C

b)

ln(x+1) + + C

c)

ln|x+1| + + C

d)

ln|x+1| + + C

103.

Tính tích phân bất định =?

(a)  

104.

Tính tích phân bất định =?

4 lines
105.

Tính tích phân bất định ?

(a)  

106.

Tính tích phân bất định =?

(a)  

107.

Tính tích phân suy rộng:

4 lines
108.

Tính tích phân suy rộng:

4 lines
109.

Tính tích phân

4 lines
110.

Tính tích phân I= [ dx/( xln^2 x)=d(-1/ ln x) ]

4 lines
111.

Tính tích phân suy rộng: [ đặt u-x, dv=e^(-x)dx]

4 lines
112.

Tính =? [ xdx/(x-1)^2=dx/(x-1)+dx(x-1)^2 ]

a)

0,5 + ln2

b)

1,5 - ln2

c)

0,5 - ln2

d)

1,5 + ln2

113.

Tính =? [ đặt e^(-x)=t ]

a)

ln3

b)

- ln3

114.

Tính = ? [đặt] 2x-1=t]

4 lines
115.

Tính ?[ đặt u=x, dv=cos 3x dx ]

4 lines
116.

Tính= ? [ đặt x^2+x=u ]

a)

2 + ln2

b)

3lne-12-1

c)

ln2(e-1)3-1

d)

ln(e-1)32-1

117.

Cho hàm số f(x) = . Hãy tính .

4 lines
118.

Cho các tích phân H=, K =, L=. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

H < K < L

b)

K < H < L

c)

L < H < K

d)

L < K < H

119.

Cho f(x) = . Khi đó f'(x) = ?

4 lines
120.

Cho hàm số . Hãy tính I= .

a)

I = 2

b)

I =

c)

I = 2/3

d)

I =

121.

Cho f(x) = . Khi đó f'(x) = ?

4 lines
122.

Cho hàm số . Hãy tính I= .

a)

I = 2

b)

I =

c)

I = 2/3

d)

I =

123.

Cho hàm số . Hãy xác định giá trị k thỏa .

a)

k = 2

b)

k = -2

c)

k = 3

d)

k = 1

124.

Chuỗi có bán kính hội tụ là

4 lines
125.

Chuỗi có bán kính hội tụ

4 lines
126.

Chuỗi có bán kính hội tụ là

4 lines
127.

Chuỗi có bán kính hội tụ là

4 lines
128.

Chuỗi có bán kính hội tụ là

4 lines
129.

Chuỗi (, là các tham số) hội tụ khi và chỉ khi

4 lines
130.

Chuỗi (, là các tham số) hội tụ khi và chỉ khi

4 lines
131.

Cho chuỗi ( là một tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu |p| > 1 thì chuỗi trên phân kỳ

b)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi - 2 < p < 2

c)

Chuỗi trên luôn luôn hội tụ với mọi p

d)

Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ với mọi p > 1

132.

Cho chuỗi ( là một tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu |p| > 2 thì chuỗi trên phân kỳ

b)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi - 2 < p < 2

c)

Chuỗi trên luôn luôn hội tụ với mọi p

d)

Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ với mọi |p| > 1

133.

Cho chuỗi ( là một tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi

b)

Chuỗi trên phân kỳ khi và chỉ khi

c)

Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ

d)

Chuỗi trên luôn luôn hội tụ

134.

Chuỗi có miền kính hội tụ là

a)

[-1,1]

b)

(-1,1]

c)

[-1,1)

d)

(-1,1)

135.

Chuỗi có miền hội tụ là

a)

[4,6]

b)

(-1,1]

c)

[-1,1)

d)

R

136.

Chuỗi có miền hội tụ là

a)

[-1,1]

b)

(-1,1]

c)

[1,3)

d)

{2}

137.

Chuỗi có miền hội tụ

4 lines
138.

Chuỗi có miền hội tụ

a)

{0}

b)

{1}

c)

{-1}

d)

A

139.

Cho hai chuỗi số dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?

4 lines
140.

Cho hai chuỗi số dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu chuỗi (1) hội tụ thì chuỗi (2) cũng hội tụ

b)

Nếu chuỗi (1) phân kỳ thì chuỗi (2) cũng phân kỳ

c)

Chuỗi (1) hội tụ khi và chỉ khi chuỗi (2) hội tụ

d)

Các mệnh đề trên đều sai

141.

Cho hai chuỗi số dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu chuỗi (1) hội tụ thì chuỗi (2) cũng hội tụ

b)

Nếu chuỗi (1) phân kỳ thì chuỗi (2) cũng phân kỳ

c)

Chuỗi (1) hội tụ khi và chỉ khi chuỗi (2) hội tụ

d)

Các mệnh đề trên đều sai

142.

Chuỗi có miền hội tụ là

a)

(-1,0)

b)

[-1,0)

c)

(-1,0]

d)

[-1,0]

143.

Chuỗi hàm có miền hội tụ là:

a)

(-3,3)

b)

[-2,4)

c)

R

d)

(-2,4)

144.

Chuỗi có miền hội tụ

a)

.

b)

.

c)

(-1,1).

d)

(-2,2).

145.

Miền xác định của hàm số fx, y= 9-x2-y2+x2+y2-4 là:

a)

(x,y)∈R2|4≤x2+y2≤9

b)

Hình tròn x2+y2≤9

c)

(x,y)∈R2|2≤x2+y2≤3

d)

(x,y)∈R2|4

146.

Miền xác định của hàm số fx, y= 36-x2-y2 là:

a)

Hình tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 6

b)

Hình cầu tâm O(0; 0) bán kính bằng 6

c)

Đường tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 6

d)

Hình tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 36

147.

Miền xác định của hàm số fx, y= lnxy là:

a)

(x,y)∈R2|x>0,y>0∪(x,y)∈R2|x<0,y<0

b)

(x,y)∈R2|x>0,y>0

c)

(x,y)∈R2|x<0,y<0

d)

R2

148.

Miền xác định của hàm số fx, y= ex2+y2 là:

a)

R+

b)

R

c)

R2\(0,0)

d)

R2

149.

Miền xác định của hàm số fx, y= 3-x2-y2 là:

a)

Hình tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 3

b)

Hình cầu tâm O(0; 0) bán kính bằng 3

c)

Đường tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 3

d)

Hình tròn tâm O(0; 0) bán kính bằng 3

150.

Cho . Khi đó

4 lines
151.

Cho . Khi đó

4 lines
152.

Cho . Khi đó

4 lines
153.

Cho hàm số f(x, y) =. Khi đó

4 lines
154.

Cho . Khi đó

4 lines
155.

Cho . Khi đó

a)

1+ln2

b)

2+ ln2

c)

ln2e +

156.

Cho . Khi đó

a)

4e4

b)

5e4

c)

9e4

d)

2e4

157.

Cho hàm số f(x, y) =. Khi đó

(a)  

158.

Cho . Khi đó

a)

e2 + 2e

b)

3e +

c)

5

d)

5e

159.

Cho hàm số z = f(x, y) =. Đạo hàm riêng của hàm số này là:

(a)  

160.

Cho hàm số z = f(x, y) = arctan. Đạo hàm riêng của hàm số này là:

(a)  

161.

Cho hàm hai biến z=ex+3y. Kết quả nào sau đây ĐÚNG?

a)

z'x=3ex+3y

b)

z"yy=9yex+3y

c)

z"xy=3ex+3y

d)

z"xx=xex+3y

162.

Cho hàm số z = f (x, y) =. Tính .

a)

3

b)

2

c)

6

d)

9.ln3

163.

Cho hàm . Tính :

(a)  

164.

Tìm vi phân của hàm hai biến

(a)  

165.

Tìm vi phân của hàm hai biến

(a)  

166.

Tìm vi phân của hàm hai biến

(a)  

167.

Tìm vi phân cấp hai của hàm hai biến

(a)  

168.

Tìm vi phân cấp hai của hàm hai biến

(a)  

169.

Cho hàm f (x, y) có các đạo hàm riêng liên tục đến cấp hai tại điểm dừng M (x0, y0). Đặt , , , Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu và A > 0 thì f đạt cực đại tại M.

b)

Nếu và A < 0 thì f đạt cực đại tại M.

c)

Nếu và A > 0 thì f đạt cực tiểu tại M.

d)

Nếu và A < 0 thì f đạt cực tiểu tại M.

170.

Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng:

a)

Nếu là điểm dừng của thì là điểm cực trị của .

b)

Nếu là điểm tới hạn của thì là điểm cực trị của .

c)

Nếu là điểm cực trị của thì là điểm dừng của .

d)

Các câu còn lại đều sai.

171.

Tìm điểm dừng của hàm hai biến

a)

x = 1, y = 0

b)

x = 0, y = 1

c)

x = 0, y = 0

d)

x = 1, y = 1

172.

Tìm điểm cực trị của hàm 2 biến

a)

x = 1, y = 1

b)

x = 0, y = 0

c)

x = 1, y = 0

d)

x = 0, y = 1

173.

Tìm điểm dừng của hàm hai biến f (x, y) = ysinx

a)

x = , y = 0,

b)

x = , y = 0,

c)

x =, y = 0,

d)

x =,y = 0,

174.

Tìm cực trị của f(x, y) = x2 + 3xy - 5y2 với điều kiện 2x + 3y = 6.

4 lines
175.

Tìm điểm dừng của hàm hai biến f (x, y) = ysinx x = , y = 0, x = , y = 0, x =, y = 0, x =,y = 0,

4 lines
176.

Tìm cực trị của f(x, y) = x2 + 3xy - 5y2 với điều kiện 2x + 3y = 6. Đạt cực tiểu có điều kiện tại (3, 0) và f (3, 0) = 9 Đạt cực đại có điều kiện tại (3, 0) và f (3, 0) = 9 Đạt cực đại có điều kiện tại (-3, 0) và f (-3, 0) = -27 Đạt cực đại có điều kiện tại (0, -3) và f (0, -3) = -45

a)

Đạt cực tiểu có điều kiện tại (3, 0) và f (3, 0) = 9

b)

Đạt cực đại có điều kiện tại (3, 0) và f (3, 0) = 9

c)

Đạt cực đại có điều kiện tại (-3, 0) và f (-3, 0) = -27

d)

Đạt cực đại có điều kiện tại (0, -3) và f (0, -3) = -45

177.

Tìm cực trị của f(x, y) = xy với điều kiện x + y = 1. Đạt cực đại có điều kiện tại (0,5; 0,5) và f(0,5; 0,5) = 0,25 Đạt cực tiểu có điều kiện tại (0,5; 0,5) và f(0,5; 0,5) = 0,25 Không có cực trị có điều kiện. Đạt cực đại có điều kiện tại (0; 1) và f(0; 1) = 0

a)

Đạt cực đại có điều kiện tại (0,5; 0,5) và f(0,5; 0,5) = 0,25

b)

Đạt cực tiểu có điều kiện tại (0,5; 0,5) và f(0,5; 0,5) = 0,25

c)

Không có cực trị có điều kiện.

d)

Đạt cực đại có điều kiện tại (0; 1) và f(0; 1) = 0

178.

Tìm cực trị của hàm số với điều kiện -x + y +1= 0. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? z đạt cực đại tại A(2/3;-1/3) z đạt cực tiểu tại M(1;0) và đạt cực đại tại N(1/3;-2/3) z đạt cực đại tại M(1;0) và đạt cực tiểu tại N(1/3;-2/3) z đạt cực tiểu tại A(2/3;-1/3)

a)

z đạt cực đại tại A(2/3;-1/3)

b)

z đạt cực tiểu tại M(1;0) và đạt cực đại tại N(1/3;-2/3)

c)

z đạt cực đại tại M(1;0) và đạt cực tiểu tại N(1/3;-2/3)

d)

z đạt cực tiểu tại A(2/3;-1/3)

179.

Tìm cực trị của hàm số với điều kiện x - y + 1 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng? z đạt cực tiểu tại A(-1;0) và B(1;2) z đạt cực tiểu tại A(-1;0) và đạt cực đại tại B(1;2) z đạt cực đại tại A(-1;0) và đạt cực tiểu tại B(1;2) z đạt cực đại tại A(-1;0) và B(1;2)

a)

z đạt cực tiểu tại A(-1;0) và B(1;2)

b)

z đạt cực tiểu tại A(-1;0) và đạt cực đại tại B(1;2)

c)

z đạt cực đại tại A(-1;0) và đạt cực tiểu tại B(1;2)

d)

z đạt cực đại tại A(-1;0) và B(1;2)

180.

Hàm Lagrange L(x,y, để tìm cực tri của hàm số z = với điều kiện x+y = 3 là: L(x,y, = L(x,y, = L(x,y, = L(x,y, =

4 lines
181.

Cho hàm hai biến . Khẳng định nào sau đây đúng? z đạt cực tiểu tại M(7,-2). z không có điểm dừng. z không có cực trị. z đạt cực đại tại M(7,-2).

a)

z đạt cực tiểu tại M(7,-2).

b)

z không có điểm dừng.

c)

z không có cực trị.

d)

z đạt cực đại tại M(7,-2).

182.

Cho hàm hai biến . Khẳng định nào sau đây đúng? z đạt cực tiểu tại M(1,2). z đạt cực đại tại M(2,1). z không có điểm dừng. z không có cực trị.

a)

z đạt cực tiểu tại M(1,2).

b)

z đạt cực đại tại M(2,1).

c)

z không có điểm dừng.

d)

z không có cực trị.

183.

Cho hàm hai biến . Khẳng định nào sau đây đúng? z đạt cực đại tại M(0,1). z đạt cực tiểu tại M(0,1). z không có điểm dừng. z không có cực

4 lines
184.

Cho hàm hai biến . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

z đạt cực đại tại M(0,1).

b)

z đạt cực tiểu tại M(0,1).

c)

z không có điểm dừng.

d)

z không có cực trị.

185.

Cho hàm hai biến . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

z đạt cực tiểu tại M(-2,3).

b)

z có hai điểm dừng.

c)

z không có cực trị.

d)

z đạt cực đại tại M(-2,3).

186.

Cho hàm z = x2 - 2x + y2. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

z đạt cực đại tại M (1, 0)

b)

z đạt cực tiểu tại m (1, 0)

c)

z có một cực đại và một cực tiểu

d)

z không có cực trị

187.

Tìm cực trị của f(x, y) = x2 + xy + y2 + x - y + 1.

a)

Đạt cực đại tại (-1, 1) và f(-1, 1) = 0

b)

Đạt cực tiểu tại (-1, 1) và f(-1, 1) = 0

c)

Đạt cực đại tại (1, -1) và f(1, -1) = 4

d)

Không có cực trị.

188.

Cho . Tìm cực trị của f(x, y).

a)

Đạt cực đại tại (1,0) và f(1,0) = 0

b)

Đạt cực tiểu tại (1,0) và f(1,0) = 0

c)

f(x, y) không có cực trị

d)

Đạt cực đại tại (0,1) và f(0,1) = 1

189.

Cho . Tìm cực trị của f(x, y).

a)

Đạt cực đại tại (2,1) và f(2,1) = 5

b)

Đạt cực tiểu tại (2, 1) và f(2,1) = 5

c)

Hàm số không có cực trị

d)

Đạt cực tiểu tại (-2, -1) và f(-2, -1) = -11

190.

Cho hàm số z = 2x3 + y3 - 6x - 3y. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hàm số đạt cực đại tại M(1,1) và cực tiểu tại N(-1, -1)

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại M(1,1) và cực đại tại N(-1, -1)

c)

Hàm số đạt cực tiểu tại P(1, -1) và cực đại tại Q(- 1, 1)

d)

Hàm số đạt cực đại tại P(1, -1) và cực tiểu tại Q(- 1, 1)

191.

Tìm số điểm dừng của hàm với điều kiện . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

z có 4 điểm dừng.

b)

z có 3 điểm dừng.

c)

z có 2 điểm dừng.

d)

z có 1 điểm dừng.

192.

Cho I= Dfx,ydxdy với D được giới hạn bởi các đường y = x, y = x2. ta có biểu diễn miền trong toạ độ Đề các là:

a)

D:0≤x≤1x2≤y≤x

b)

D:0≤x≤1x≤y≤x2

c)

D:0≤x≤2x2≤y≤x

d)

D:0≤x≤2x≤y≤x2

193.

Đổi thứ tự lấy tích phân của tích phân sau:

a)

I=01dxx3x2fx,ydy

b)

I=01dyy3yfx,ydx

c)

I=01dy01fx,ydx

d)

I=01dy3yyfx,ydx

194.

Cho I=Dx2+y2dxdy với D=(x,y)∈R2|x2+y2≤1;y≥0. Khi đó I = ?

a)

π3

b)

2π3

c)

π4

d)

Đáp án khác

195.

Tính I=D12ydxdy với D giới hạn bởi các đường y = x; x = y2.

a)

-1

b)

12

c)

1

d)

Đáp án khác

196.

Tính I=D(x+2y)dxdy với D = 0≤x≤1x2≤y≤2x.

a)

1

b)

31/20

c)

15/2

d)

Đáp án khác

197.

Tính tích phân đường trong ��ó C có phương trình

a)

I = ½

b)

I = 2

c)

I = 1

d)

I = 2

198.

Tính tích phân trong đó C là đoạn thẳng có phương trình từ đến

a)

I = 10

b)

I = -8

c)

I = -10

d)

I = 8

199.

Tính tích phân mặt loại một trong đó S là mặt

4 lines
200.

Tính tích phân mặt loại một trong đó S là mặt

4 lines