wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát nghiệp vụ nv kênh tuần 2 tháng 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ tháng 4/2025, tỷ trọng P1 hưởng lương/thù lao NSCL đối với chức danh NV KDĐB, nhân viên quản lý kênh điểm bán là bao nhiêu

a)

a.20%

b)

b. 30%

c)

c. 40%

2.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao đối với tiếp thị mới Fiber, MyTV ghép gói đa dịch vụ TTTC>=12 tháng được tính như nào?

a)

a. 40% DT hòa mạng+200% doanh thu tháng đầu +3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

b)

b. 40% DT hòa mạng+200% doanh thu tháng đầu (DT gói phân kỳ)+3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

c)

c, 40% DT hòa mạng+120% doanh thu tháng đầu (DT gói phân kỳ)+3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

3.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao đối với tiếp thị mới Fiber, MyTV ghép gói đa dịch vụ TTTC<12 tháng được tính như nào?

a)

a. 40% DT hòa mạng+120% doanh thu tháng đầu (DT gói phân kỳ)+3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

b)

b. 40% DT hòa mạng+150% doanh thu tháng đầu (DT gói phân kỳ)+3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

c)

c.40% DT hòa mạng+150% doanh thu tháng đầu +3% DT TTTC kể cả DT tháng đầu

4.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao tiếp thị mới VNPTT đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Đơn giá ĐKTT 20,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 20%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 10% DT gói thực thu

b)

b. Đơn giá ĐKTT 20,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 20%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 5% DT gói thực thu

c)

c.Đơn giá ĐKTT 20,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 25%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 10% DT gói thực thu

5.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao tiếp thị mới VNPTS đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Đơn giá ĐKTT 20,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 25%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 10% DT gói thực thu

b)

b. Đơn giá ĐKTT 10,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 25%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 10% DT gói thực thu

c)

c.Đơn giá ĐKTT 20,000đ/TB. Đơn giá bán gói: 30%DT gói thực thu. Đơn giá khuyến khích gói trọng điểm: 10% DT gói thực thu

6.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao nâng gói, nâng chu kỳ VNPTT đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

b)

b. Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 20% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

c)

c.Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 50% DT tháng đầu phân kỳ

7.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao bán gói thuê bao chưa gói VNPTS đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Chu kỳ 1 tháng: 20% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

b)

b. Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 20% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

c)

c.Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 50% DT tháng đầu phân kỳ

8.

Từ ngày 15/04/2025 cơ chế tiền lương/thù lao gia hạn TTTC đối với tập khách hàng VNPTS hiện hữu đối tượng khách hàng tổ chức doanh nghiệp được tính như nào?

a)

a. Không được chi trả

b)

b. 0,7%* Tổng doanh thu TTTC

c)

c.0,783%* Tổng doanh thu TTTC

9.

Từ tháng 4/2025, tỷ trọng P1 hưởng lương/thù lao NSCL đối với chức danh GDV là bao nhiêu?

a)

a.40%

b)

b. 30%

c)

c. 50%

10.

Từ tháng 4/2025, tỷ trọng P1 hưởng lương/thù lao NSCL đối với chức danh cửa hàng trưởng là bao nhiêu?

a)

a.30%

b)

b. 50%

c)

c. 70%

11.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao bán gói thuê bao chưa gói VNPTT đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Chu kỳ 1 tháng: 20% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

b)

b. Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 20% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

c)

c.Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 50% DT tháng đầu phân kỳ

12.

Từ ngày 15/4/2025 cơ chế tiền lương/thù lao chuyển Card-->Post đối với kênh bán hàng trực tiếp được tính như nào?

a)

a. Chu kỳ 1 tháng: 20% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ (điều kiện thuê bao phải ghép gói)

b)

b. Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 20% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 60% DT tháng đầu phân kỳ

c)

c.Chu kỳ 1 tháng: 10% tổng DT gói. Chu kỳ 2-5 tháng: 30% DT tháng đầu phân kỳ. Chu kỳ 6-12 tháng: 50% DT tháng đầu phân kỳ

13.

Mức khuyến khích 50.000đ/ ĐUQ/tháng áp dụng cho CBCNV, LĐTL có chất lượng chăm sóc và số lượng thuê bao di động bán qua điểm ủy quyền phải đáp ứng đủ điều kiện như nào?

a)

a. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 5 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 90.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

b)

b. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 5 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 70.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

c)

c.ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 5 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 100.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

14.

Mức khuyến khích 200.000đ/ ĐUQ/tháng áp dụng cho CBCNV, LĐTL có chất lượng chăm sóc và số lượng thuê bao di động bán qua điểm ủy quyền phải đáp ứng đủ điều kiện như nào?

a)

a. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 20 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 90.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

b)

b. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 20 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 70.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

c)

c.ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 15 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 100.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

15.

Mức khuyến khích 250.000đ/ ĐUQ/tháng áp dụng cho CBCNV, LĐTL có chất lượng chăm sóc và số lượng thuê bao di động bán qua điểm ủy quyền phải đáp ứng đủ điều kiện như nào?

a)

a. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 20 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 90.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

b)

b. ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 25 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 70.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

c)

c.ĐUQ/VNPost có nhận diện truyền thông thương hiệu (kiểm soát qua SMCS và kiểm tra thực tế). ĐUQ/VNPost phát triển mới tối thiểu 15 thuê bao VNP(TT+TS)/tháng có đăng ký gói cước từ 100.000đ trở lên/sim trong tháng kích hoạt hoặc sim bundle gói cước

16.

Đơn giá bán gói, nâng gói cho thuê bao hiện hữu được trả cho các kênh nào sau đây

a)

a. Nhân viên bán hàng trực tiếp

b)

b. NVKD bán qua kênh ĐBL/ĐUQ

c)

c. Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Cơ chế bán hàng khi khách hàng thực hiện đăng ký TTTB vinaphone qua App MyVNPT( Hình thức Self care) được áp dụng từ thời gian nào?

a)

a. 1/3/2025

b)

b. 1/4/2025

c)

c. 15/4/2025

18.

Thuê bao đóng Kit, Thuê bao hủy khôi phục lại có được hưởng BCKH/MGTTTB không?

a)

a. Không

b)

b. Có

c)

c. Được hưởng 50% BCKH/MGTTTB

19.

Thù lao BCKH/MGTTTB đối với kênh VNpost là?

a)

a. 20,000đ

b)

b. 23,000đ

c)

c. 25,000đ

20.

Cơ chế bán hàng khi khách hàng thực hiện đăng ký TTTB Vinaphone qua app MyVNPT (hình thức self care). Đối với các thuê bao chọn số và khởi tạo qua App MyVNPT, web Digishop, app Digishop thực hiện. Lương/thù lao đơn giá chi trả cho ai

a)

a. KH tự đăng ký

b)

b. NV khởi tạo và giao sim cho KH

c)

c. NV xuất bán và kích hoạt trên hệ thống SMCS

21.

Gói cước SODA125 cho thuê bao trả sau được triển khai bắt đầu từ thời điểm nào?

a)

A. Từ ngày 01/05/2025

b)

B. Từ ngày 01/06/2025

c)

C. Từ ngày 05/06/2025

22.

Gói cước SODA125 cho thuê bao trả sau có những Ưu đãi gì?

a)

A. 8GB/ngày (hết dung lượng dừng truy cập
- Truy cập MyTV Mobile
- Truy cập ứng dụng/ website, TikTok, YouTube
- Sử dụng dịch vụ MyTV Mobile addon VTVcab
- Sử dụng nội dung giáo dục trên Cambridge.vn

b)

B. - 8GB/ngày (hết dung lượng dừng truy cập
- Gọi nội mạng Miễn Phí 2,000 phút
- Truy cập MyTV Mobile
- Truy cập ứng dụng/ website, TikTok, YouTube
- Sử dụng dịch vụ MyTV Mobile addon VTVcab

c)

C. 10GB/ngày (hết dung lượng dừng truy cập
- Truy cập MyTV Mobile
- Truy cập ứng dụng/ website, TikTok, YouTube
- Sử dụng dịch vụ MyTV Mobile addon VTVcab
- Gọi nội mạng Miễn Phí 2,000 phút
- Gọi ngoại mạng miễn phí 30 phút

23.

Gói cước SODA125 trả sau được triển khai qua các kênh nào?

a)

A. CCOS, CCBS, SMS, Digishop.

b)

B. SMCS, CCOS, CCBS, SMS, App MyVNPT, Digishop.

c)

C. CCOS, CCBS, , App MyVNPT, Digishop.

24.

Gói cước SODA125 cho thuê bao trả sau khi hủy gói được phép hủy qua các Kênh nào

a)

A, CCBS, SMS, CCOS

b)

B,SMS

c)

C. CCOS

25.

Tại VB 1543 ngày 14/04/2025 Mức thưởng đối với các chức danh bán hàng trực tiếp khi phát triển thuê bao Vinaphone là bao nhiêu?

a)

A. 10.000 đồng/thuê bao

b)

B. 20.000 đồng/thuê bao

c)

C. 50.000 đồng/thuê bao