wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD1_T1_LEVEL 1

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn tác vụ Đúng.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

2.

Lựa chọn các Hệ điều hành do công ty GOOGLE phát triển.

a)

Android

b)

Chrome OS

c)

Windows

d)

iOS

e)

MAC OS

3.

Lựa chọn các Hệ điều hành do công ty MICROSOFT phát triển.

a)

Chrome OS

b)

Windows

c)

iOS

d)

MAC OS

e)

Android

4.

Lựa chọn các Hệ điều hành do công ty APPLE phát triển.

a)

Chrome OS

b)

Windows

c)

iOS

d)

MAC OS

e)

Android

5.

Liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android

c)

Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế ​ giới khoảng 30%

6.

Có ba Hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

a)

Cung cấp trò chơi điện tử

b)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

d)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

e)

Cung cấp giao diện người dùng

7.

Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

a)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình

b)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động

c)

Có thể chạy trên mọi phần cứng

d)

Độc quyền

e)

Có tính bảo mật cao

8.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của Thanh tác vụ (Task bar) trong Hệ điều hành Windows. Hãy chọn những hành động có thể thực hiện được từ Thanh tác vụ.

a)

Khởi động Trình quản lý Tác vụ (Task Manager)

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

9.

Đâu là lợi ích của việc duyệt Web “ở chế độ riêng tư" hoặc “ẩn danh”? (Chọn 1)

a)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo

b)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba

c)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn

d)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị

10.

Liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Trình duyệt Web là Internet

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm ​ kiếm (Search Engines)

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video

11.

Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web? (Chọn 1)

a)

Hộp địa chỉ

b)

Mục yêu thích hoặc Dấu trang

c)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

Duyệt đa trang một lúc

12.

Loại phần mềm nào bên dưới là phần mềm Hệ thống (không phải phần mềm Ứng dụng)?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện (video, âm thanh)

c)

Trình điều khiển card đồ họa (driver)

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

13.

Loại phần mềm nào bên dưới là phần mềm Ứng dụng (không phải phần mềm Hệ thống)?

a)

Bộ phát đa phương tiện (video, âm thanh)

b)

Trình điều khiển card đồ họa (driver)

c)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

d)

Trình duyệt Web

14.

Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

b)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

c)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

15.

Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây? (Chọn 1)

a)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính

b)

Thông tin tài khoản được lưu

c)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ

d)

Mật khẩu không cần thay đổi

16.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì? (Chọn 1)

a)

Tên của bạn được giữ kín

b)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn

c)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính

d)

Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa

17.

Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 3)

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Tạo mật khẩu mới cho mọi tài khoản

d)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

e)

Giữ bí mật mật khẩu

18.

Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ

b)

Khi họ muốn đóng tài khoản của mình

c)

Phần mềm độc hại đang chạy trên máy tính của họ

d)

Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài

e)

Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây

19.

Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công? (Chọn 1)

a)

Cutouts

b)

History

c)

Settings

d)

Cookies

20.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu? (Chọn 1)

a)

Trong cài đặt trình duyệt của họ

b)

Trong cài đặt máy tính của họ

c)

Trong hộp thư đến

d)

Trong lịch sử của họ

21.

Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn

b)

Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có

c)

Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản

d)

Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân

e)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép

22.

Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn

b)

Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường

c)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu

d)

Bao gồm thông tin cá nhân như tên người trong gia đình hoặc tên vật nuôi

e)

Sử dụng tám ký tự trở lên

23.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

a)

Điện thoại thông minh chạy Android

b)

Chromebook

c)

Máy tính để bàn Mac

d)

Máy tính đa năng chạy Windows

e)

Máy tính xách tay chạy Windows

24.

Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào đế lưu trữ dữ liệu lâu dài? (Chọn 1)

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Bo mạch chủ

c)

Ổ đĩa Flash USB

d)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

25.

Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)
b)
c)
d)
e)
26.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Chuột là thiết bị nhập

b)

Màn hình là một thiết bị nhập

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập

e)

Micro là một thiết bị nhập

27.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Headphone là một thiết bị xuất

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất

e)

Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất

28.

Xác định đúng các thiết bị có chức năng NHẬP.

a)

Keyboard

b)

Microphone

c)

Printer

d)

Scanner

e)

Webcam

29.

Quan sát hình ảnh. Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Hình A: Là một USB thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

b)

Hình B: Là một Micro USB thường được sử dụng trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và pin dự phòng

c)

Hình C: Là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone

d)

Hình D: Là đầu nối Lightning được sử dụng với sản phẩm của Apple

e)

Hình E: Là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

30.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

Audio Port

a)

b)

c)

d)

e)

31.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

USB Port

a)

b)

c)

d)

e)

32.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

HDMI Port

a)

b)

c)

d)

e)

33.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

Ethernet Port

a)

b)

c)

d)

e)

34.

Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

Display Port

a)

b)

c)

d)

e)

35.

Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến. Để trả lời.

" History "

a)

Hiển thị URL của trang Web hiện tại

b)

Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó

c)

Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây

d)

Tải lại trang Web hiện tại

36.

Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến. Để trả lời.

" Address box "

a)

Hiển thị URL của trang Web hiện tại

b)

Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó

c)

Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây

d)

Tải lại trang Web hiện tại

37.

Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến. Để trả lời.

" Refresh button "

a)

Hiển thị URL của trang Web hiện tại

b)

Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó

c)

Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây

d)

Tải lại trang Web hiện tại

38.

Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến. Để trả lời.

" Back button "

a)

Hiển thị URL của trang Web hiện tại

b)

Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó

c)

Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây

d)

Tải lại trang Web hiện tại

39.

Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng:

USB

a)

b)

c)

d)

40.

Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng:

Lightning

a)

b)

c)

d)

41.

Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng:

USB - C

a)

b)

c)

d)

42.

Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng:

Micro USB

a)

b)

c)

d)

43.

Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng:

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

a)

b)

c)

d)

44.

Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng:

Ổ đĩa cứng

a)

b)

c)

d)

45.

Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng:

Bo mạch chủ

a)

b)

c)

d)

46.

Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng:

Ổ cứng thể rắn

a)

b)

c)

d)