wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GSJ8 - Năng lượng nhiệt và nội năng

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất KHÔNG được cấu tạo từ hạt nào

a)

phân tử

b)

nguyên tử

c)

ion

d)

photon

2.

Để đo nhiệt độ, chúng ta dùng

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

ampe kế

d)

áp kế

3.

Đơn vị nào KHÔNG phải là đơn vị của nhiệt độ

a)

C (Celcius)

b)

F (Fahrenheit)

c)

K (Kelvin)

d)

Fara (Faraday)

4.

Lực tương tác phân tử, nguyên tử còn được gọi là

a)

lực Newton

b)

lực van der Waals

c)

lực hướng tâm

d)

lực quán tính

5.

Năng lượng mà vật có được nhờ vào chuyển động là

a)

thế năng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

6.

Năng lượng mà vật có được nhờ vào tương tác với vật khác là

a)

thế năng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

7.

Các hạt vật chất sẽ ngừng chuyển động ở nhiệt độ

a)

0 °C

b)

0 °F

c)

273,15 °C

d)

-273,15 °C

8.

Nhiệt độ của nền vũ trụ hiện nay là

a)

0 K

b)

1,7 K

c)

2,7 K

d)

3,7 K

9.

Tốc độ của các hạt không khí chuyển động ở nhiệt độ phòng khoảng

a)

4 m/s

b)

40 m/s

c)

400 m/s

d)

4 km/s

10.

Nhiệt độ ở nam châm điện chính của phòng thí nghiệm LHC là

a)

0 K

b)

1 K

c)

1,9 K

d)

2,9 K

11.

Nội năng của vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các hạt cấu tạo nên vật

b)

hiệu động năng và thế năng của các hạt cấu tạo nên vật

c)

tổng động năng và cơ năng của các hạt cấu tạo nên vật

d)

tổng nhiệt năng và động năng của các hạt cấu tạo nên vật

12.

Độ 0 tuyệt đối tương đương với

a)

273,15 °C    

b)

0 °C

c)

-100 °C

d)

-273,15 °C

13.

Nhiệt năng của vật là

a)

tổng thế năng của các hạt cấu tạo nên vật

b)

hiệu của thế năng và động năng của các hạt cấu tạo nên vật

c)

tổng thế năng và động năng của các hạt cấu tạo nên vật

d)

tổng động năng của các hạt cấu tạo nên vật

14.

Đơn vị của năng lượng trong hệ SI là 

a)

N (Newton)

b)

J (Joule)

c)

A (Ampere)

d)

Pa (Pascal)

15.

Nhiệt năng được truyền từ 

a)

Vật có nội năng cao sang vật có nội năng thấp

b)

Vật có nội năng thấp sang vật có nội năng cao

c)

Vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp

d)

Vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao

16.

Nhiệt độ là 

a)

Động năng của các hạt.

b)

Thế năng của các hạt.

c)

Nội năng của các hạt.

d)

Động năng trung bình của các hạt.

17.

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phân tử, nguyên tử còn được gọi là

a)

chuyển động Newton

b)

chuyển động Brown

c)

chuyển động quán tính

d)

chuyển động Gallile

18.

Thang độ F và thang độ C trùng nhau ở

a)

0 độ

b)

40 độ

c)

-20 độ

d)

-40 độ

19.

Đơn vị năng lượng chúng ta thường sử dụng trong đời sống là

a)

J (Joule)

b)

kJ (kilo Joule)

c)

W (Watt)

d)

Cal (Calories)

20.

Đơn vị của nhiệt độ trong hệ SI là

a)

độ C (Celsius)

b)

độ F (Fahrenheit)

c)

độ N (Newton)

d)

độ K (Kelvin)

21.

Thang nhiệt độ nào không có nhiệt độ âm?

a)

Thang Celcius

b)

Thang Kelvin

c)

Thang Newton

d)

Thang Fahrenheit

22.

Trong quá trình chuyển đổi năng lượng, phần năng lượng hao phí thường là

a)

thế năng

b)

âm năng

c)

động năng

d)

nhiệt năng