wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 10_Đời sống vật chất các dân tộc Việt Nam

Total questions: 17

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người không phải là khu vực

a)

thượng nguồn của các sông.

b)

có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên.

c)

đồng bằng châu thổ màu mỡ.

d)

có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.

3.

Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào

a)

Gia rai, Ba-na.

b)

Ê-đê, Chăm.

c)

Khơ-me, Ê-đê.

d)

Chăm, Khơ-me.

4.

Điểm khác biệt trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với người Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

5.

Nhà rông ở Tây Nguyên là ngôi nhà chung để làm nơi hội họp và sinh hoạt cộng đồng của người dân tộc nào?

a)

Người La Ha.

b)

Người Khơ Mú.

c)

Người Gia Rai.

d)

Người Mảng.

6.

Hoa hậu H'Hen Niê là là dân tộc thiểu số đầu tiên tại Việt Nam đăng quang vương miện Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam 2017. Cô ấy là người dân tộc nào?

a)

Dân tộc Ba Na.

b)

Dân tộc Ê Đê.

c)

Dân tộc Xơ Đăng.

d)

Dân tộc Cơ Ho.

7.

Bữa cơm truyền thống của...thường bao gồm cơm, rau, cá; nước uống thường là nước đun với một số loại lá, hạt cây (chè, vối,...)

a)

Người Giáy.

b)

Người Kinh.

c)

Người Chơ Ro.

8.

Chợ phiên là nét độc đáo của dân tộc nào?

a)

Người Kinh

b)

Người Lào

c)

Người Chăm

d)

Người H'mông, Dao, Tày, Nùng

9.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc Việt Nam là

a)

nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn.

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

10.

Nhà dài là ngôi nhà lớn của nhiều thế hệ sống chung như một đại gia đình và là nét đặc trưng của chế độ mẫu hệ của dân tộc nào?

a)

Người Ê Đê

b)

Người Mường

c)

Người Khmer

d)

Người Hà Nhi

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

B. Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Đem lại việc làm cho người dân.

d)

D. Là động lực chính phát triển kinh tế.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

A. Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

B. Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

c)

C. Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.

d)

D. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

14.

Câu 4. Trang phục truyền thống của các dân tộc ít người ở vùng đồng bằng sông Cửu Long có điểm gì khác với của các dân tộc ở Tây Bắc?

a)

Các hoạ tiết đặc sắc và đa dạng hơn.

b)

Có nhiều lớp, nhiều tầng, nhiều hoa văn, thể hiện sự kín đáo hơn.

c)

Được làm từ chất liệu tổng hợp, có độ chắc chắn cao hơn hẳn.

d)

Màu sắc, chất liệu và hoa văn đơn giản hơn.

15.

Câu 5. Nội dung nào phản ánh đúng về đời sống vật chất của các tộc người trên đất nước Việt Nam?

a)

Các dân tộc đều ở nhà sàn để tránh thú dữ

b)

Mỗi dân tộc có kiến trúc nhà ở truyền thống khác nhau

c)

Trang phục truyền thống của các tộc người là áo tứ thân

d)

Hoạt động kinh tế chính của các tộc người đều là trồng lúa nước

16.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

17.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm.

b)

Sáu.

c)

Bảy.

d)

Tám.