wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Tiêu Hóa

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng bộ máy tiêu hóa được thực hiện thông qua hoạt động nào?

a)

Hoạt động cơ học

b)

Hoạt động vận chuyển

c)

Hoạt động bài tiết

d)

Hoạt động hấp thu

2.

Hoạt động chức năng nào của tuyến tiêu hóa giúp tiêu hóa thức ăn thành các dạng đơn giản có thể hấp thu được vào máu?

a)

Hoạt động cơ học

b)

Hoạt động vận chuyển

c)

Hoạt động bài tiết

d)

Hoạt động hấp thu

3.

Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa có tác dụng gì?

a)

Nghiền nhỏ thức ăn thành dạng đơn giản có thể hấp thu vào máu

b)

Hoạt động vận chuyển

c)

Hoạt động bài tiết

d)

Hoạt động hấp thu

4.

Hoạt động chức năng nào của tuyến tiêu hóa có tác dụng vận chuyển các sản phẩm tiêu hóa từ lòng ống tiêu hóa vào máu?

a)

Hoạt động cơ học

b)

Hoạt động vận chuyển

c)

Hoạt động bài tiết

d)

Hoạt động hấp thu

5.

Hệ tiêu hóa gồm:

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non và ruột già

b)

Gan, tuyến tụy và các tuyến nước bọt

c)

Dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến nước bọt

d)

Ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa

6.

Cấu tạo ống tiêu hóa theo thứ tự:

a)

Miệng – thực quản – dạ dày – ruột già – ruột non

b)

Miệng – thực quản – dạ dày – ruột non – ruột già

c)

Miệng – dạ dày – thực quản – ruột non – ruột già

d)

Miệng – dạ dày – thực quản – ruột già – ruột non

7.

Răng: CHỌN CÂU SAI

a)

Cắm vào các huyệt răng ở xương hàm

b)

Được giữ chặt bởi lợi

c)

Được giữ chặt bởi các sợi mạch máu và thần kinh ở chân răng

d)

Được giữ chặt bởi các dây chằng hốc răng

8.

Cấu tạo từ ngoài vào trong của răng:

a)

Ngà răng – chất xương răng - ống tủy

b)

Men răng – chất xương răng - ống tủy

c)

Chất xương răng – ngà răng - ống tủy

d)

Men răng – chất xương răng - ống tủy

9.

Răng sữa:

a)

Là răng vĩnh viễn

b)

Mọc lúc 1 – 10 tuổi

c)
  1. Rụng dân và được thay răng mới trong giai đoạn 6 - 11 tuổi

d)
  1. Có 24 chiếc răng

10.

Răng vĩnh viễn có bao nhiêu chiếc?

a)

Có 28 chiếc răng

b)

Có 30 chiếc răng

c)

Có 32 chiếc răng

d)

Có 34 chiếc răng

11.

Gai lưỡi có chức năng vị giác nào?

a)

Gai đài

b)

Gai chỉ

c)

Gai nấm

d)

Gai lá 12

12.

Cấu tạo của lưỡi:

a)
  1. Mặt trên, trước V lưỡi chứa các hạnh nhân lưỡi

b)
  1. Mặt trên, trước V lưỡi có các gai lưỡi chức năng xúc giác

c)
  1. Mặt dưới, có nhiều tĩnh mạch, hãm lưỡi và lỗ đồ tuyến 3 nhóm tuyến nước bọt

d)
  1. Mặt trên, sau V lưỡi có các gai lưỡi chức năng vị giác

13.

Giải phẫu của thực quản là gì?

a)

Phía trên nối với khoang miệng

b)

Phía dưới nối với dạ dày qua lỗ môn vị

c)

Phía trên nối với hầu

d)

Phía dưới nối với dạ dày qua lỗ phế vị

14.

Thực quản có đặc điểm gì?

a)

Nằm trong ổ bụng

b)

Nối với dạ dày qua lỗ môn vị

c)

Là một ống cơ dài 25 cm

d)

Có 3 chỗ hẹp: eo giáp, eo phế chủ, eo hoành

15.

Cấu tạo của thành thực quản từ ngoài vào trong là gì?

a)

Lớp cơ – lớp dưới niêm mạc – lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ – lớp niêm mạc – lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp niêm mạc – lớp dưới niêm mạc – lớp cơ

d)

Lớp niêm mạc – lớp cơ – lớp dưới niêm mạc

16.

Thần kinh chi phối vận động của thực quản là gì?

a)

IX

b)

X

c)

XII

d)

XI

17.

Vận động cơ bóp của thực quản được chi phối như thế nào?

a)

1/3 trên cơ hoạt động theo ý muốn, 2/3 dưới được chi phối bởi sợi phó giao cảm của dây X và sợi giao cảm

b)

2/3 trên cơ hoạt động theo ý muốn, 1/3 dưới được chi phối bởi sợi phó giao cảm của dây X và sợi giao cảm

c)

1/3 trên cơ hoạt động theo ý muốn, 2/3 dưới được chi phối bởi sợi phó giao cảm của dây IX và sợi giao cảm

d)

2/3 trên cơ hoạt động theo ý muốn, 1/3 dưới được chi phối bởi sợi phó giao cảm của dây IX và sợi giao cảm

18.

Hoạt động nhai ở miệng có thể như thế nào?

a)

Hàm trên di chuyển

b)

Hàm dưới cố định

c)

Luôn là phản xạ không điều kiện

d)

Có thể nhai một cách có ý thức

19.

Vai trò của nhai: CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng cường tốc độ phân giải tinh bột chín

b)

Tăng cường phân giải thức ăn thành dạng đơn giản có thể hấp thu vào máu

c)

Tăng cường tạo điều kiện tiêu hóa và hấp thu phần dinh dưỡng nằm bên trong rau, quả

d)

Tăng cường nghiền thức ăn thành thức ăn nhỏ trộn lẫn nước bọt làm thức ăn dễ trơn, dễ nuốt

20.

Thứ tự hoạt động cơ học trong quá trình nuốt là gì?

a)

Giai đoạn nuốt không có ý thức – giai đoạn họng – giai đoạn hầu

b)

Giai đoạn nuốt có ý thức – giai đoạn họng – giai đoạn thực quản

c)

Giai đoạn họng – giai đoạn nuốt không có ý thức – giai đoạn thực quản

d)

Giai đoạn thực quản – giai đoạn họng – giai đoạn nuốt có ý thức

21.

Người ăn chủ động ngậm miệng, lợi nâng lên ép vào vòm miệng, dồn thức ăn từ miệng vào vòm họng, là thuộc giai đoạn nào của nuốt?

a)

Giai đoạn nuốt có ý thức

b)

Giai đoạn nuốt không có ý thức

c)

Giai đoạn họng có ý thức

d)

Giai đoạn họng không có ý thức

22.

Khi thức ăn kích thích phần nào gây co các cơ của họng và tạo động tác nuốt theo trình tự?

a)

Thiệt hầu kéo lưỡi gà xuống để đóng thanh quản – Thanh quản bị kéo ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản

b)

Thiệt hầu kéo lưỡi gà lên trên đóng lỗ mũi sau – Thanh quản bị kéo lên trên và ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản

c)

Thanh quản bị kéo ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản – Thiệt hầu kéo lưỡi gà xuống để đóng thanh quản

d)

Thanh quản bị kéo lên trên và ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản – Thiệt hầu kéo lưỡi gà lên trên đóng lỗ mũi sau

23.

Trong quá trình nuốt thức ăn, ở giai đoạn thực quản:

a)

Thức ăn đến đoạn nào thì đoạn đó và đoạn trước giãn ra, đoạn tiếp theo co lại

b)

Chủ yếu đưa thức ăn từ họng đến dạ dày

c)

Giai đoạn này kéo dài 8 – 10 phút

d)

Khi sóng nhu động của thực quản đến gần dạ dày, cơ thắt dạ dày – thực quản giãn ra để tránh trào ngược thức ăn

24.

Trong hệ tiêu hóa có mấy cặp tuyến nước bọt lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Trong hệ tiêu hóa, vị trí của tuyến nước bọt mang tai:

a)

Sau ngành trên của xương hàm trên và trên ống tai ngoài

b)

Nằm ở mặt trong xương hàm dưới, dưới nền miệng

c)

Trên lưỡi và dưới lưỡi

d)

Ở phía sau cổ họng

26.

Vị trí lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai vào miệng là ở đâu?

a)

Ở mặt trong má ngang mức răng hàm trên số 7

b)

Ở mặt trong má ngang mức răng dưới trên số 7

c)

Ở mặt trong má ngang mức răng hàm trên số 8

d)

Ở mặt trong má ngang mức răng hàm dưới số 8

27.

Nước bọt có thể thủy phân 1 loại chất dinh dưỡng từ thức ăn là gì?

a)

Tinh bột

b)

Mỡ

c)

Đạm

d)

Vitamin

28.

Trong nước bọt có loại men nào giúp xúc tác thủy phân tinh bột thành dextrin và maltose?

a)

Muxin

b)

Maltase

c)

Ptyalin

d)

β – amylase

29.

pH của nước bọt là bao nhiêu?

a)

1,6 – 3,2

b)

3 – 3,5

c)

6 – 7,4

d)

7,5 – 8

30.

Thành phần của nước bọt bao gồm những gì?

a)

β – amylase

b)

Các ion: K+, Na+, Cl-, Ca++, Mg++, Fe++

c)

Ngưng kết nguyên bạch cầu

d)

Chất nhầy

31.

Nồng độ ion K+ trong nước bọt cao gấp bao nhiêu lần trong huyết tương?

a)

7 lần

b)

7 – 10 lần

c)

10 lần

d)

1/3 lần

32.

Nước bọt có vai trò bảo vệ niêm mạc miệng do điều gì?

a)

Làm ướt niêm mạc miệng

b)

Làm tan ra các thức ăn, tăng bám dính ống tiêu hóa

c)

Trung hòa một số chất toan, kiềm

d)

Ngăn ngừa vi khuẩn

33.

Nếu nước bọt bị mất khỏi cơ thể trong 1 thời gian dài gây liệt là do sự mất của:

a)

Ion Na+

b)

Ion Ca++

c)

Ion K+

d)

Ion HCO3-

34.

Nếu có nhiều thành phần này trong nước bọt có thể kết tủa tạo thành sỏi ống nước bọt:

a)

Ion Na+

b)

Ion Ca++

c)

Ion K+

d)

Ion HCO3-

35.

Nước bọt nhờ có chất gì mà có tính diệt khuẩn ở miệng giúp khoang miệng không bị loét và sâu răng: CHỌN CÂU SAI

a)

Thiocyanat

b)

Pepsin

c)

Lysozym

d)

Kháng thể

36.

Điều hòa bài tiết nước bọt theo cơ chế:

a)

Thần kinh

b)

Nội tiết

c)

Thần kinh và nội tiết

d)

Thần kinh và chỉ nhờ các phản xạ không có điều kiện

37.

Cung phản xạ điều hòa tiết nước bọt được truyền theo thứ tự:

a)

Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt ở đại não – thần kinh giao cảm – các tuyến nước bọt

b)

Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt ở đại não – thần kinh phó giao cảm – các tuyến nước bọt

c)

Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt nằm giữa hành não và cầu não – thần kinh giao cảm – các tuyến nước bọt

d)

Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt nằm giữa hành não và cầu não – thần kinh phó giao cảm – các tuyến nước bọt

38.

Sự bài tiết nước bọt được điều hòa bởi:

a)

Kích thích giao cảm gây tăng tiết nước bọt

b)

Kích thích phó giao cảm gây tăng tiết nước bọt

c)

Kích thích vỏ não gây tăng tiết nước bọt

d)

Kích thích não thất IV gây tăng tiết nước bọt

39.

Vị nào gây tăng tiết nước bọt nhiều nhất?

a)

Đắng

b)

Cay

c)

Chua

d)

Mặn

40.

Giải phẫu của dạ dày:

a)

Nối giữa thực quản và kết tràng

b)

Nằm sát vòm hoành phải

c)

Ngay trên vòm hoành trái

d)

Phần lớn nằm ở hạ sườn trái, một phần ứng với thượng vị và hạ sườn phải

41.

Khả năng chứa đựng của dạ dày:

a)

1 – 1,5 lít

b)

2 – 2,5 lít

c)

3 – 3,5 lít

d)

4 – 4,5 lít

42.

Cấu tạo giải phẫu dạ dày theo thứ tự từ trên xuống:

a)

Đáy vị - Tâm vị - Hang môn vị - Thân vị - Ống môn vị - Môn vị

b)

Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Ống môn vị - Môn vị - Đáy vị

c)

Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Đáy vị - Ống môn vị - Môn vị

d)

Tâm vị - Đáy vị - Thân vị - Hang vị - Ống môn vị - Môn vị

43.

Cấu tạo giải phẫu dạ dày có giới hạn phía trên là mặt phẳng ngang qua lỗ tâm vị, phía dưới là mặt phẳng ngang qua khuyết góc của bờ cong nhỏ, là thuộc:

a)

Hang vị

b)

Thân vị

c)

Đáy vị

d)

Môn vị

44.

Cấu tạo giải phẫu dạ dày theo thứ tự từ ngoài vào trong lòng ống:

a)

Lớp thanh mạc – Lớp cơ – Lớp niêm mạc – Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp cơ – Lớp dưới niêm mạc – Lớp niêm mạc – Lớp thanh mạc

c)

Lớp thanh mạc – Lớp cơ – Lớp dưới niêm mạc – Lớp niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc – Lớp dưới niêm mạc – Lớp cơ – Lớp thanh mạc

45.

Cấu tạo lớp cơ dạ dày thuộc:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn và cơ vân

46.

Cấu tạo giải phẫu lớp cơ dạ dày theo thứ tự từ ngoài vào trong lòng ống:

a)

Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

b)

Cơ vòng – cơ chéo – cơ dọc

c)

Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

d)

Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

47.

Giải phẫu lỗ tâm vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lỗ thông dạ dày với tá tràng

b)

Được đóng kín nhờ cơ vòng dày

c)

Được đóng kín nhờ cơ dọc dày

d)

Lỗ thông thực quản với dạ dày

48.

Trong sự bài tiết dịch của tuyến tiêu hóa, phần tế bào biểu mô ở thân vị của dạ dày bài tiết chất nào sau đây?

a)

Pepsinogen

b)

Acid clohydric

c)

Gastrin

d)

Yếu tố nội

49.

Phần giải phẫu nào trong dạ dày có tế bào biểu mô bài tiết gastrin?

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

50.

Phần giải phẫu nào trong dạ dày có tế bào biểu mô tiết ra dịch kiềm?

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

51.

Đặc điểm của tâm vị là gì?

a)

Cơ thắt tâm vị dày giúp đóng kín tâm vị

b)

Tâm vị mở khi thức ăn bị đôn tới đoạn cuối dạ dày

c)

Tâm vị đóng lại khi thức ăn xuống dạ dày làm môi trường kiềm hơn

d)

Khi bài tiết acid dịch vị tăng làm tâm vị đóng chặt để tránh trào ngược dạ dày - thực quản

52.

Tác dụng của cơ bóp nhu động là gì?

a)

Co bóp nhu động ở thực quản làm đẩy thức ăn từ miệng vào dạ dày

b)

Co bóp nhu động thân vị làm dịch vị ngấm sâu vào thức ăn và đẩy xuống đáy vị

c)

Co bóp hang vị để đẩy thức ăn xuống môn vị

d)

Co bóp nhu động thân vị, hang vị và một phần cơ thắt môn vị giúp đẩy thức ăn vào tá tràng

53.

Môn vị đóng, mở khi nào?

a)
  1. Dạ dày không có thức ăn và khi lượng acid dạ dày ít làm đóng môn vị.

b)
  1. Trước bữa ăn, acid dạ dày được tiết một ít và xuông tá tràng làm mở môn vị.

c)
  1. Khi dạ dày có thức ăn, sau 1 giờ do tác động cơ học và hóa học trở thành vị trấp, vị trấp tính acid làm tăng co bóp hang vị gây đóng môn vị

d)
  1. Hang vị co bóp đầy vị trấp xuống tá tràng kích thích phản xạ ruột gây đóng môn vị

54.

Co bóp của dạ dày có: CHỌN CÂU SAI

a)

Co bóp đói

b)

Co bóp trương lực

c)

Co bóp nhu động

d)

Co bóp phản xạ

55.

Diễn tiến của co bóp đói:

a)

Khi dạ dày không có thức ăn thì co bóp mạnh, co bóp ngày càng yếu dần, thời gian dạ dày bị rỗng càng kéo dài thì các co bóp đói ngày càng trở nên yếu hơn

b)

Khi dạ dày không có thức ăn thì co bóp mạnh, co bóp ngày càng mạnh dần, thời gian dạ dày bị rỗng càng kéo dài thì các co bóp đói ngày càng trở nên mạnh hơn

c)

Khi dạ dày không có thức ăn thì co bóp yếu, co bóp ngày càng mạnh dần, thời gian dạ dày bị rỗng càng kéo dài thì các co bóp đói ngày càng trở nên mạnh hơn

d)

Khi dạ dày không có thức ăn thì co bóp yếu, co bóp ngày càng yếu dần, thời gian dạ dày bị rỗng càng kéo dài thì các co bóp đói ngày càng trở nên rất yếu

56.

Loại tín hiệu nào được coi là quan trọng của ống tiêu hóa để thúc đẩy con ngươi ăn khi bị đói:

a)

Co bóp đói

b)

Co bóp đói + cảm giác đói

c)

Co bóp nhu động

d)

Co bóp nhu động + cảm giác đói

57.

Tốc độ tống thức ăn ra khỏi dạ dày được điều hòa bởi:

a)

Hormon

b)

Thần kinh

c)

Hormon và thần kinh

d)

Hoarmon hoặc thần kinh

58.

Thần kinh phát xung gây ra co bóp có chu kỳ của dạ dày thuộc:

a)

Thần kinh cao cấp

b)

Thần kinh thực vật

c)

Phó giao cảm

d)

Giao cảm

59.

Hoạt động của thần kinh nào có tác dụng làm giảm trương lực cơ và giảm co bóp dạ dày là:

a)

Trung não

b)

Hành tuỷ

c)

Phó giao cảm

d)

Giao cảm

60.

Hoạt động của thần kinh nào có tác dụng tăng co bóp, tăng trương lực cơ của ống tiêu hóa và tăng tiết dịch tiêu hóa:

a)

Vỏ não

b)

Hành tuỷ

c)

Phó giao cảm

d)

Giao cảm

61.

Trong điều hòa hoạt động cơ học của dạ dày, hormon kích thích có tác dụng tăng co bóp dạ dày là:

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

Glucagon

d)

Adrenalin

62.

Trong điều hòa hoạt động cơ học của dạ dày, hormon kích thích có tác dụng tăng co bóp dạ dày là:

a)

Cholecystokinin

b)

Noradrenalin

c)

Bombesin

d)

VIP

63.

Trong điều hòa hoạt động cơ học của dạ dày, hormon kích thích có tác dụng tăng co bóp dạ dày là:

a)

Motilin

b)

ACTH

c)

Thyroxin

d)

Aldosterol

64.

Trong điều hòa hoạt động cơ học của dạ dày, hormon ức chế có tác dụng giảm co bóp dạ dày là: CHỌN CÂU SAI

a)

CCK

b)

Acetylcholin

c)

VIP

d)

Glucagon

65.

Tín hiệu từ tá tràng giúp điều hòa khi có nhiều vị trấp xuống tá tràng:

a)

Điều hòa ngược dương tính

b)

Tăng lực “bom môn vị”

c)

Giảm trương lực cơ thắt môn vị

d)

Giảm lượng vị trấp xuống tá tràng

66.

Tín hiệu từ tá tràng để điều hòa lượng vị trấp xuống tá tràng được chi phối bởi:

a)

Thần kinh

b)

Hormon

c)

Thần kinh và hormone

d)

Thần kinh hoặc hormone

67.

Phản xạ ruột dạ dày gây:

a)

Ức chế co bóp nhu động vùng thân vị

b)

Tăng trương lực cơ thắt tâm vị

c)

Ức chế co bóp nhu động vùng đáy vị

d)

Tăng trương lực cơ thắt môn vị

68.

Mục đích của phản xạ ruột dạ dày:

a)

Làm chậm hoặc ngừng tống thức ăn xuống tá tràng

b)

Làm tăng tổng thức ăn vào ruột non để nhanh tiêu hóa và hấp thu

c)

Ngăn trào ngược thức ăn từ ruột lên dạ dày

d)

Làm tăng tống thức ăn xuống tá tràng để nhanh tiêu hóa

69.

Khi nào sự co bóp nhu động vùng hang vị bị ức chế và trương lực cơ thắt môn vị tăng làm thức ăn chậm xuống tá tràng:

a)

Vị trấp dạ dày có độ acid cao

b)

Vị trấp dạ dày có trung tính

c)

Dịch tá tràng trở nên ưu trương

d)

Dịch tá tràng trở nên ưu trương hoặc nhược trương

70.

Khi nào sự co bóp nhu động vùng hang vị bị ức chế và trương lực cơ thắt môn vị tăng làm thức ăn chậm xuống tá tràng: CHỌN CÂU SAI

a)

Vị trấp làm tá tràng bị căng

b)

pH tá tràng tăng

c)

Các sản phẩm phân giải của protein

d)

Các sản phẩm phân giải của mỡ

71.

Điều gì kích thích các tế bào tá tràng tăng tiết một số hormone CCK, secretin, VIP,... vào máu đến dạ dày gây ức chế hoạt động của "''bơm môn vị" và làm tăng trương lực cơ thắt môn vị làm giảm vị trấp dạ dày xuống tá tràng

a)
  1. Khi mỡ vào tá tràng và thành tá tràng bị căng

b)
  1. Các sản phâm phân giải của protein vào tá tràng

c)
  1. Thành tá tràng bị căng

d)
  1. Mỡ và các sản phẩm phân giải của protein vào tá tràng

72.

Đặc điểm của dịch vị là gì?

a)

Chất dịch đục

b)

Màu vàng nhạt

c)

Quánh

d)

pH = 1 – 4

73.

pH dạ dày thường trong khoảng:

a)

1 – 2

b)

2 – 3

c)

3 – 4

d)

4 – 5

74.

Thành phần chức năng dịch vị ở ngoại vị trọ̣ng thành: CHỌN CÂU SAI

a)

Nhóm các enzyme tiêu hóa

b)

Nhóm các chất vô cơ, các ion

c)

Nhóm các chất nhầy

d)

Yếu tố Stuart

75.

Thành phần enzyme tiêu hóa có trong dịch vị của ngoại vị trọng thành: CHỌN CÂU SAI

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Rennin

d)

Gelatinase

76.

Enzyme tiêu hóa có ở trẻ nhỏ giúp hấp thụ sữa: CHỌN CÂU SAI

a)

Chymosin

b)

Trypsin

c)

Prerua

d)

Men đông sữa

77.

Thành phần ion có trong dịch vị:

a)

Ca²⁺

b)

K⁺ nồng độ gấp 7 lần trong huyết tương

c)

H⁺

d)

HCO₃⁻ nồng độ gấp 3 lần trong huyết tương

78.

Thành phần các chất nhầy có trong dịch vị: CHỌN CÂU SAI

a)

Acetylglucosamin

b)

Chondroitin

c)

Fucose

d)

Galactose

79.

Trong thành phần chất nhầy có ion giúp trung hòa acid khi H⁺ xâm nhập lớp nhầy:

a)

HCO₃⁻

b)

Cl⁻

c)

HPO₄²⁻

d)

SO₄²⁻

80.

Thành phần chất nhầy trong dịch vị có bản chất là:

a)

Lipid

b)

Glycoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Mucoprotein

81.

Yếu tố nội hay còn gọi là:

a)

Yếu tố Castle

b)

Yếu tố Christmas

c)

Yếu tố Hageman

d)

Yếu tố chống hemophilia A

82.

Yếu tố nội độc bài tiết bởi tế bào:

a)

Chính

b)

Viền

c)

G

d)

D

83.

Tế bào nào của niêm mạc dạ dày tiết HCl:

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào G

d)

Tế bào D

84.

Trong tế bào niêm mạc dạ dày tiết H⁺, H⁺ từ tế bào được bài tiết vào lòng kênh thông qua bơm:

a)

H⁺/K⁺ ATPase

b)

H⁺/Na⁺ ATPase

c)

H⁺/Cl⁻ ATPase

d)

H⁺/HCO₃⁻ ATPase

85.

Trong tế bào niêm mạc dạ dày có HCO₃⁻ được tạo thành để trao đổi với Cl⁻, Cl⁻ vào lòng kênh kết hợp H⁺ tạo HCl. Vậy HCO₃⁻ được tạo thành trong tế bào do CO₂ + OH⁻ nhờ enzyme:

a)

Carboxypolypeptidase

b)

Enterokinase

c)

Carbonic anhydrase

d)

Hydroperoxy delyase

86.

Acetazolamide có tác dụng giảm nồng độ HCl dịch vị do:

a)

Ức chế kênh H⁺/K⁺ ATPase

b)

Ức chế men CA

c)

Ức chế sự trao đổi HCO₃⁻ và Cl⁻

d)

Ức chế thụ thể H₂

87.

Pepsinogen được tiết ra bởi tế bào nào trong dạ dày:

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào G

d)

Tế bào D