wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mở rộng vốn từ cái đẹp lớp 4

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

2.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

3.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

4.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

5.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

6.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

7.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

8.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

9.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

10.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

11.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

12.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

13.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

14.

Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?

a)

Thướt tha

b)

Duyên dáng

c)

Yểu điệu

d)

Hiền dịu

e)

Tất cả các từ trên

15.

Câu nào có nội dung không tương ứng với hình ảnh trên?

a)

Tiền đạo Tiến Linh trông thật lịch lãm.

b)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất bảnh bao.

c)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất dễ thương.

d)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất sang chảnh.

16.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

17.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

18.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

19.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

20.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

21.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

22.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

23.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

24.

Từ nào có thể dùng để tả vẻ đẹp của cô gái?

a)

Thướt tha

b)

Duyên dáng

c)

Yểu điệu

d)

Hiền dịu

e)

Tất cả các từ trên

25.

Câu nào có nội dung không tương ứng với hình ảnh trên?

a)

Tiền đạo Tiến Linh trông thật lịch lãm.

b)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất bảnh bao.

c)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất dễ thương.

d)

Tiền đạo Tiến Linh trông rất sang chảnh.

26.

Tự đánh giá mình thấp kém, không tin tưởng vào khả năng của mình là nghĩa của từ nào?

a)

Tự kiêu

b)

Tự trọng

c)

Tự ti

d)

Tự ái

27.

Tự trọng nghĩa là gì?

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

b)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

c)

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.

d)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

28.

Tự kiêu nghĩa là gì?

a)

Tin tưởng vào khả năng của bản thân

b)

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.

c)

Tin tưởng vào khả năng của bản thân

d)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

29.

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có là nghĩa của từ :

a)

Tự ái

b)

Tự kiêu

c)

Tự hào

d)

Tự do

30.

Tự ái nghĩa là:

a)

Tự đánh giá mình thấp kém, không tin tưởng vào khả năng của mình.

b)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

c)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

d)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

31.

Tin tưởng vào khả năng của bản thân là nghĩa của từ nào?

a)

Tự tin

b)

Tự trọng

c)

Tự kiêu

d)

Tự ti

32.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

33.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhân, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

34.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Gian trá, thẳng thắn, ngay thẳng

35.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

công bằng

b)

công minh

c)

công cộng

d)

công lí

36.

Hạnh phúc là gì?

a)

A, Hào hứng khi được làm việc mà mình yêu thích.

b)

B, Cảm giác dễ chịu khi được ngủ ngon giấc.

c)

C,Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

d)

D,Háo hức khi được ăn một bữa cơm ngon

37.

Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.

a)

A, toại nguyện

b)

B, bất hạnh

c)

C, may mắn

d)

D, khốn khổ

38.

Chọn một hình ảnh về gia đình hạnh phúc

a)
b)
c)
d)
39.

Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng

a)

A, toại nguyện

b)

B, khốn khổ

c)

C, bi thảm

d)

D, vui sướng

40.

Để gia đình mình luôn hạnh phúc em cần làm gì?

a)

A, Luôn vâng lời,ngoan ngoãn, học tập tốt, yêu thương giúp đỡ ông bà, bố mẹ.

b)

B, Hai anh em thường xuyên cãi cọ nhau.

c)

C, Không giúp đỡ bố mẹ việc nhà.

d)

D, Mải chơi game không chăm lo học hành.

41.

Em rất..................vì em đạt điểm cao.

a)

A, đau khổ

b)

B, vui sướng

c)

C, bi thảm

d)

D, hoảng hốt

42.

Anh ấy ................vì không xin được việc làm.

a)

A, quyết đoán

b)

B, mãn nguyện

c)

C, tuyệt vọng

d)

D, yêu thương.

43.

Chọn từ tương ứng với bức tranh.

a)

A, hồ hởi

b)

B, đau buồn

c)

C, hưng phấn

d)

D,đoàn kết

44.

Chọn từ tương ứng với bức tranh

a)

A, tuyệt vọng

b)

B, sung sướng

c)

C, bất hạnh

d)

D,yêu quý

45.

Đuổi hình bắt chữ

a)

A, đau khổ

b)

B, cơ cực

c)

C, chăm chỉ

d)

D, hạnh phúc

46.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

47.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

48.

Câu thành ngữ, tục ngữ sau nói về tình cảm gì trong gia đình?

"Anh em hạt máu sẻ đôi"

a)

Anh chị em

b)

Bố mẹ

c)

Ông bà

d)

Chú dì

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

50.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà?

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Anh em thuận hòa là nhà có phúc

c)

Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn

d)

Ngó lên luộc lạt mái nhà Bao nhiêu luộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu

51.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

52.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
53.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

54.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

55.

Những từ ngữ chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà

a)

Yêu thương

b)

Chăm sóc

c)

Thân thiện

d)

Hiếu thảo

56.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

57.

Những từ ngữ chỉ trẻ em là:

a)

nhi đồng, thiếu nhi, trẻ nhỏ

b)

nhi đồng, con nít, vâng lời

c)

thiếu niên, nhi đồng, hiếu động

d)

con nít, lễ phép, trẻ nhỏ

58.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

59.

"Em là học sinh trường Lê Quý Đôn."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

60.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

......... là người mẹ thứ hai của em.

a)

Bác sĩ

b)

Cô giáo

c)

Ca sĩ

d)

Học sinh

61.

"Con chó là vật nuôi thân thiết nhất của em."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)? trong câu là:

a)

vật nuôi

b)

con chó

c)

là vật nuôi thân thiết nhất của em

d)

thân thiết

62.

"Mẹ em là thợ may giỏi."

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Là gì?" trong câu là:

a)

mẹ

b)

em

c)

là thợ may giỏi

d)

thợ may

63.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em?

a)

chăm sóc, lo lắng, nâng niu

b)

chăm sóc, lo lắng, trẻ em

c)

lo lắng, quan tâm, cô giáo

d)

lo lắng, nâng niu, chăm chỉ

64.

"Lan là người bạn thân nhất của em."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi:

a)

Lan là gì?

b)

Ai là người bạn thân thiết nhất của em?

c)

Lan như thế nào?

d)

Lan làm gì?

65.

Cụm từ dùng để đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu dưới đây là

Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.

a)

Cái gì

b)

Ai

c)

Là gì

d)

Con gì

66.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

67.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

68.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

69.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

70.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

71.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

72.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

73.

" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:

a)

ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

b)

coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

d)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

74.

"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?

a)

Đúng luôn

b)

No, sai rồi

75.

"Trọng nghĩa khinh tài" có nghĩa là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

a)

Đúng rồi

b)

oh, không phải vậy

76.

"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?

a)

Em đồng ý ạ

b)

Em không ạ

77.

Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:

a)

Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.

c)

Vì chúng ta đều là người con đất Việt.

78.

Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:

a)

Đồng phục

b)

Đồng niên

c)

Đồng thau

d)

Đồng dao

e)

Đồng bằng

79.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

80.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

81.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

82.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

83.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

84.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

nhân dân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

d)

công nhân

85.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

86.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê